

The Sopranos — Phần 1 Tập 8
Từ vựng & nghĩa
711 từ
hiểu rõ
Trong cảnhtrở nên ý thức về một việc gì đó
He realized the danger
Anh ấy hiểu rõ sự nguy hiểm đó
nhận ra
hiểu hoặc chú ý đến một điều gì đó
I realize my mistake
Tôi nhận ra lỗi sai của mình
thực hiện
làm cho một điều gì đó trở nên có thật
They realized their dream
Họ đã thực hiện được ước mơ của mình
ồ
Trong cảnhbiểu cảm thể hiện sự ngạc nhiên hoặc kinh ngạc
Whoa that is a huge cake
Ồ cái bánh đó thật khổng lồ
thằng khốn
Trong cảnhtừ lăng mạ chỉ người mà bạn ghét
That motherfucker stole my wallet
Thằng khốn đó đã lấy cắp ví của tôi
đồ khốn kiếp
từ lăng mạ cực kỳ thô tục dùng để xúc phạm ai đó
Leave me alone you motherfucker
Để tôi yên đồ khốn kiếp
tên khốn
từ ngữ cực kỳ thô tục dùng để gọi một người
Look at that motherfucker go
Nhìn tên khốn đó đi kìa
cuối cùng
Trong cảnhsau một thời gian dài hoặc sự chậm trễ
Finally the bus arrived
Cuối cùng xe buýt cũng đến
sau cùng
sau một thời gian dài hoặc nỗ lực
He finally finished his homework
Anh ấy cuối cùng đã làm xong bài tập
rốt cuộc
sau một thời gian dài hoặc cuối cùng thì
They finally decided to move house
Họ rốt cuộc đã quyết định chuyển nhà
kết thúc
đưa một việc gì đó đến hồi kết
I will finally speak about my plans
Tôi sẽ kết thúc bằng việc nói về kế hoạch của mình
tòa nhà ký túc xá
Trong cảnhtòa nhà dành cho sinh viên sinh sống
The dorm is very large
Tòa nhà ký túc xá rất rộng lớn
ký túc xá
nơi sinh viên sống tại trường học
I live in a dorm
Tôi sống trong ký túc xá
lén lút rời đi
Trong cảnhrời khỏi một nơi một cách lặng lẽ và bí mật
I will sneak out of the room
Tôi sẽ lén lút rời khỏi phòng
lén lút lấy đi
lấy thứ gì đó mà không để ai nhìn thấy hoặc để ý
He tried to sneak out the cookie
Anh ấy cố gắng lén lút lấy chiếc bánh quy
nhà vệ sinh
Trong cảnhcăn phòng có bồn cầu và bồn rửa mặt
Where is the bathroom
Nhà vệ sinh ở đâu
phòng tắm
căn phòng có bồn cầu và bồn rửa mặt
I am cleaning the bathroom
Tôi đang dọn dẹp phòng tắm
điều khiển
Trong cảnhđiều khiển và làm cho ô tô hoặc phương tiện khác di chuyển
She drove carefully to work
Cô ấy lái xe cẩn thận đến nơi làm việc
đám đông
một nhóm lớn người hoặc vật di chuyển cùng nhau
People came in droves to see the show
Mọi người đến xem buổi biểu diễn thành từng đám đông
thúc đẩy
gây ra cho ai đó một cảm giác hoặc phản ứng mạnh mẽ
That noise drove me crazy
Tiếng ồn đó làm tôi phát điên
lái xe
điều khiển và làm cho phương tiện di chuyển
He drove the bus to the station
Anh ấy lái xe buýt đến nhà ga
đứng dậy
Trong cảnhdi chuyển lên tư thế đứng từ vị trí ngồi hoặc nằm
Please get up from your chair
Vui lòng đứng dậy khỏi ghế của bạn
tham gia
trở nên liên quan đến một việc gì đó
He wants to get up to mischief
Anh ấy muốn tham gia vào mấy trò nghịch ngợm
rời đi
di chuyển ra xa một địa điểm
We should get up and leave now
Chúng ta nên rời đi ngay bây giờ
trang phục
một bộ quần áo mà bạn mặc
That is a strange get up for a party
Đó là một bộ trang phục kỳ lạ cho bữa tiệc
đứng lên
vươn người từ vị trí ngồi hoặc nằm sang tư thế đứng
I get up early every morning
Tôi đứng dậy sớm mỗi sáng
đánh thức
làm cho ai đó tỉnh giấc
Please get up the children for school
Vui lòng đánh thức lũ trẻ dậy đi học
khơi dậy
làm cho một cảm xúc hoặc hy vọng trở nên mạnh mẽ hơn
She tried to get up her courage
Cô ấy đã cố gắng khơi dậy lòng can đảm của mình
nếu không
Trong cảnhtrong trường hợp ngược lại
Study hard otherwise you will fail
Hãy học hành chăm chỉ nếu không bạn sẽ thất bại
khác
theo một cách khác
We must act otherwise
Chúng ta phải hành động khác đi
Mở khóa 701 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/711 từ
Đã có Premium? Đăng nhập