

The Sopranos — Phần 1 Tập 12
Từ vựng & nghĩa
579 từ
quảng trường
Trong cảnhmột không gian công cộng rộng mở ở thành phố hoặc thị trấn
They sat in the piazza
Họ đã ngồi ở quảng trường
đột ngột
Trong cảnhxảy ra nhanh chóng và bất ngờ
All of a sudden the lights went out
Đột ngột đèn tắt ngấm
bất thình lình
xảy ra nhanh chóng mà không có cảnh báo
All of a sudden it started raining
Bất thình lình trời bắt đầu mưa
bất ngờ
xảy ra nhanh chóng ngoài dự kiến
All of a sudden she left the room
Bất ngờ cô ấy rời khỏi phòng
giảm cân
Trong cảnhtrở nên ít nặng hơn
I want to lose weight
Tôi muốn giảm cân
thảm
Trong cảnhmột loại vật liệu mềm dùng để trải trên sàn nhà
We bought a new carpet for the living room
Chúng tôi đã mua một tấm thảm mới cho phòng khách
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để giao tiếp với người khác
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
lầm bầm
phát âm không rõ ràng khó nghe hoặc khó hiểu
He speaks in a low voice
Anh ấy nói giọng lí nhí
biết
có khả năng sử dụng một ngôn ngữ cụ thể
She speaks English very well
Cô ấy nói tiếng Anh rất giỏi
nói
thốt ra lời với ai đó
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
trao đổi lời nói với ai đó
We speak about our day
Chúng tôi trò chuyện về ngày của mình
trực diện
Trong cảnhtheo cách thẳng thắn và trung thực
You have to face the truth in the face
Bạn phải đối mặt với sự thật một cách trực diện
tầng trên
Trong cảnhtầng nằm phía trên tầng trệt
He is sleeping upstairs
Anh ấy đang ngủ ở tầng trên
tâm trạng
Trong cảnhtrạng thái cảm xúc của bạn tại một thời điểm nhất định
She is in a good mood
Cô ấy đang có tâm trạng tốt
cảm xúc
trạng thái tình cảm của một người tại một thời điểm nào đó
His mood changed quickly
Cảm xúc của anh ấy thay đổi nhanh chóng
ý muốn
cảm giác muốn làm hoặc có được một điều gì đó
I am in the mood for pizza
Tôi đang có ý muốn ăn pizza
thảo luận
Trong cảnhnói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thật là
nhấn mạnh mức độ cực đoan của điều gì đó
Talk about a bad day
Thật là một ngày tồi tệ
nhắc đến
nói ra điều gì đó về một chủ đề nhất định
Don't talk about what happened
Đừng nhắc đến chuyện đã xảy ra
đua xe
Trong cảnhmột cuộc thi về tốc độ
We went to the car racing event
Chúng tôi đã đến sự kiện đua xe
lao nhanh
di chuyển với tốc độ rất cao
His heart was racing with excitement
Tim anh ấy đập liên hồi vì phấn khích
Mở khóa 569 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/579 từ
Đã có Premium? Đăng nhập