

The Sopranos — Phần 1 Tập 13
Từ vựng & nghĩa
821 từ
trung gian
Trong cảnhvị trí phòng thủ trong bóng chày
The shortstop caught the ball
Cầu thủ trung gian đã bắt được bóng
nhiều
Trong cảnhsố lượng lớn hoặc đông đảo
We have a lot of work to do
Chúng ta có nhiều việc phải làm
nhiều
số lượng lớn của thứ gì đó
I have a lot of books
Tôi có nhiều sách
đặt tên
Trong cảnhgọi tên cho một thứ gì đó
What should we call it
Chúng ta nên đặt tên nó là gì
đoán đúng
đưa ra dự đoán chính xác về một điều gì đó
You called it perfectly
Bạn đã đoán hoàn toàn chính xác
dừng lại
tạm thời kết thúc một hoạt động nào đó
Let us call it a day
Chúng ta hãy dừng công việc ở đây thôi
thẻ điện thoại
Trong cảnhthẻ cho phép bạn thực hiện cuộc gọi bằng cách trả trước
I bought a calling card to call home
Tôi đã mua một chiếc thẻ điện thoại để gọi về nhà
danh thiếp
một tấm thẻ nhỏ ghi tên và thông tin liên lạc của một người
He gave me his calling card
Anh ấy đã đưa cho tôi danh thiếp của mình
đặc điểm nhận dạng
điều gì đó cho thấy bạn là ai hoặc bạn làm gì
This design is her calling card
Thiết kế này là đặc điểm nhận dạng của cô ấy
dấu ấn
một thứ thể hiện rõ ai đó là người như thế nào hoặc nổi tiếng về điều gì
That signature move is his calling card
Động tác đặc trưng đó là dấu ấn của anh ấy
cùng với
Trong cảnhthêm vào hoặc đồng hành cùng một người hay vật nào đó
He brought his bag along with his books
Anh ấy mang theo túi cùng với những cuốn sách
cùng với
ở bên cạnh hoặc đi cùng một người hay vật nào đó
I went along with my friends
Tôi đã đi cùng với bạn bè
cùng với
bao gồm hoặc đi kèm với người hay vật khác
She studied art along with science
Cô ấy học nghệ thuật cùng với khoa học
đối sánh
Trong cảnhnhìn vào các vật để thấy sự tương đồng hay khác biệt
It is hard to compare these two books
Thật khó để đối sánh hai cuốn sách này
so sánh
xem xét sự giống và khác nhau giữa các sự vật
You should compare prices before buying
Bạn nên so sánh giá trước khi mua
đối chiếu
xem xét sự tương đồng và khác biệt
We compare the results to find errors
Chúng tôi đối chiếu kết quả để tìm lỗi
đánh giá
xem xét sự giống và khác nhau
Let us compare these two plans
Hãy để chúng tôi đánh giá hai kế hoạch này
tháng
Trong cảnhmột trong mười hai phần của một năm
My birthday is in the month of May
Sinh nhật của tôi là vào tháng năm
tháng
khoảng thời gian kéo dài sáu tháng
The project will last six months
Dự án sẽ kéo dài sáu tháng
tháng
một đơn vị thời gian kéo dài khoảng 30 ngày
A month has about thirty days
Một tháng có khoảng ba mươi ngày
tháng
một khoảng thời gian trong năm
We are in the month of July
Chúng ta đang ở trong tháng bảy
sự cay đắng
Trong cảnhcảm giác tức giận hoặc không vui vì bị đối xử bất công
He felt a sense of bitterness about his job
Anh ấy cảm thấy cay đắng về công việc của mình
nhìn
Trong cảnhhướng mắt về phía ai đó hoặc cái gì để thấy họ
Please look at me
Vui lòng nhìn tôi
xem xét
nghiên cứu hoặc cân nhắc kỹ lưỡng một việc gì đó
We will look at this problem later
Chúng ta sẽ xem xét vấn đề này sau
thử nghiệm
Trong cảnhsử dụng thứ gì đó để kiểm tra xem nó có hoạt động tốt không
We need to try out the new software
Chúng ta cần thử nghiệm phần mềm mới
thử vai
tham gia tuyển chọn để giành một vị trí trong đội hoặc buổi diễn
She will try out for the school play
Cô ấy sẽ tham gia thử vai cho vở kịch của trường
trải nghiệm
sử dụng hoặc thử một thứ gì đó để xem bạn có thích nó không
You should try out this new restaurant
Bạn nên trải nghiệm nhà hàng mới này
Mở khóa 811 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/821 từ
Đã có Premium? Đăng nhập