

The Sopranos — Phần 2 Tập 3
Từ vựng & nghĩa
638 từ
khởi đầu
Trong cảnhbắt đầu thực hiện một công việc nào đó
I want to start with the main dish
Tôi muốn bắt đầu với món chính
bắt đầu
bắt đầu làm một việc gì đó
Let us start with this lesson
Hãy bắt đầu với bài học này
rời khỏi đây
Trong cảnhđi ra khỏi một địa điểm
You need to get out of here now
Bạn cần rời khỏi đây ngay bây giờ
môi
Trong cảnhbộ phận bao quanh miệng
She has thin lips
Cô ấy có đôi môi mỏng
hỗn láo
lời nói thiếu tôn trọng
Don't give me any lip
Đừng có nói năng hỗn láo với tôi
răng
Trong cảnhbộ phận cứng màu trắng trong miệng dùng để cắn
I brush my teeth every day
Tôi đánh răng mỗi ngày
cái răng
vật cứng màu trắng trong miệng dùng để nhai
This baby has a new tooth
Đứa bé này đã mọc một chiếc răng mới
xương
Trong cảnhphần cứng bên trong cơ thể động vật
The dog is chewing a bone
Con chó đang nhai một chiếc xương
ân huệ
hành động giúp đỡ hoặc tử tế dành cho ai đó
Can you do me a bone
Bạn có thể giúp tôi một ân huệ không
quan hệ
thực hiện hành vi tình dục với người khác
They want to bone each other
Họ muốn quan hệ với nhau
đô la
từ lóng chỉ đơn vị tiền tệ
I only have five bones left
Tôi chỉ còn lại năm đô la thôi
cảnh sát
Trong cảnhmột thành viên của lực lượng cảnh sát
The cop stopped the car
Người cảnh sát đã dừng chiếc xe lại
lấy
Trong cảnhhành động lấy hoặc nhận được thứ gì đó
He managed to cop a ticket
Anh ấy đã cố lấy được một tấm vé
đi
Trong cảnhdi chuyển từ nơi này đến nơi khác
I go to school every day
Tôi đi học mỗi ngày
còn lại
phần việc cần được hoàn thành
There is only one hour to go
Chỉ còn lại một giờ nữa thôi
mang về
được dự định để mang ra khỏi cửa hàng hoặc nhà hàng
I would like a coffee to go
Tôi muốn một ly cà phê mang về
sung túc
Trong cảnhở trong tình trạng tốt và dễ dàng
You have it made if you get that job
Bạn sẽ có cuộc sống dễ dàng nếu nhận được công việc đó
ép buộc
bắt buộc ai đó phải làm điều gì đó
He made me clean the room
Anh ấy bắt tôi dọn phòng
kiếm tiền
nhận được tiền thù lao cho công việc hoặc hoạt động
I made some money today
Tôi đã kiếm được một ít tiền hôm nay
tạo ra
sản xuất hoặc gây ra một điều gì đó
She made a cake for the party
Cô ấy đã làm một chiếc bánh cho bữa tiệc
hình thành
tạo nên hoặc dẫn đến một kết quả
The rain made the ground wet
Cơn mưa đã làm cho mặt đất bị ướt
thống nhất
Trong cảnhcó chung ý kiến với ai đó
We agree with the findings
Chúng tôi thống nhất với những kết quả này
đồng ý
có cùng quan điểm với ai đó
I agree with you
Tôi đồng ý với bạn
đồng tình
có cùng ý kiến với ai đó
She agrees with his plan
Cô ấy đồng tình với kế hoạch của anh ấy
tán thành
có cùng suy nghĩ với ai đó
We agree with your decision
Chúng tôi tán thành quyết định của bạn
phù hợp
có tác dụng tốt đối với sức khỏe hoặc tâm trạng
This food does not agree with me
Thức ăn này không phù hợp với tôi
nhất trí
cùng có chung một quan điểm
They agree with the proposal
Họ nhất trí với đề xuất này
cùng quan điểm
suy nghĩ giống với người khác
I agree with his analysis
Tôi cùng quan điểm với phân tích của anh ấy
chia sẻ quan điểm
có cùng góc nhìn với ai đó
We agree with your view
Chúng tôi chia sẻ quan điểm của bạn
đồng quan điểm
có chung cách nhìn nhận sự việc
I agree with her idea
Tôi đồng quan điểm với ý tưởng của cô ấy
tương đồng
có cùng ý kiến hoặc sự phù hợp
Your story agrees with the facts
Câu chuyện của bạn tương đồng với các sự thật
phù hợp
nhất quán hoặc hợp lý với một điều gì đó
Her actions agree with her words
Hành động của cô ấy phù hợp với lời nói
đồng ý kiến
có chung nhận định với người khác
I agree with your assessment
Tôi đồng ý kiến với đánh giá của bạn
hợp
có tác động tốt cho sức khỏe hoặc tâm trạng
The climate agrees with him
Khí hậu này rất hợp với anh ấy
ủng hộ
cùng đứng về phía quan điểm của người khác
I agree with your stance
Tôi ủng hộ lập trường của bạn
đồng ý
có cùng quan điểm với ai đó
I agree with you
Tôi đồng ý với bạn
bản quyền
Trong cảnhquyền hợp pháp được sở hữu hoặc sao chép một tác phẩm
This book is protected by copyright
Cuốn sách này được bảo vệ bởi bản quyền
Mở khóa 628 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/638 từ
Đã có Premium? Đăng nhập