

The Sopranos — Phần 2 Tập 5
Từ vựng & nghĩa
666 từ
lớp ba
Trong cảnhcấp độ học tập cho một năm ở trường
He likes his third grade teacher
Cậu bé rất thích giáo viên lớp ba của mình
lớp ba
năm học thứ ba trong trường tiểu học
She is in third grade
Cô bé đang học lớp ba
bác sĩ tâm lý
Trong cảnhchuyên gia về sức khỏe tinh thần
She talked to a shrink about her stress
Cô ấy đã nói chuyện với bác sĩ tâm lý về căng thẳng của mình
co lại
trở nên nhỏ hơn về kích thước hoặc số lượng
My sweater shrunk in the wash
Chiếc áo len của tôi bị co lại khi giặt
làm co lại
khiến một thứ gì đó trở nên nhỏ hơn
Hot water will shrink the wool
Nước nóng sẽ làm len co lại
chuyên gia trị liệu
bác sĩ điều trị các vấn đề về tâm thần
He visits a shrink to discuss his anxiety
Anh ấy đi gặp chuyên gia trị liệu để thảo luận về sự lo âu của mình
khiếm khuyết
Trong cảnhmột vấn đề hoặc lỗi của thứ gì đó
The car has a manufacturing defect
Chiếc xe có một khiếm khuyết sản xuất
đào tẩu
rời bỏ một nhóm hoặc quốc gia để gia nhập nhóm khác
The spy decided to defect to the other side
Người điệp viên quyết định đào tẩu sang phía bên kia
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
Trong cảnhbày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
này
Trong cảnhdùng để gây sự chú ý hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
Hey look at that bird
Này hãy nhìn con chim kia kìa
lý tưởng
Trong cảnhmục tiêu hoặc phong trào mà mọi người ủng hộ
She works for a good cause
Cô ấy làm việc vì một lý tưởng tốt đẹp
khiến
làm cho ai đó thực hiện hành động nào đó
You cause me to worry
Bạn khiến tôi lo lắng
gây ra
trở thành lý do dẫn đến sự việc gì đó
The storm caused a lot of damage
Cơn bão gây ra nhiều thiệt hại
nguyên nhân
lý do dẫn đến việc gì đó xảy ra
The rain was the cause of the delay
Cơn mưa là nguyên nhân của sự chậm trễ
bởi vì
dùng để chỉ lý do hoặc nguyên nhân
I am happy cause you are here
Tôi vui bởi vì bạn ở đây
cừu lai dê
Trong cảnhmột loại động vật được lai giữa dê và cừu
A geep is a rare animal
Cừu lai dê là một loại động vật hiếm gặp
ngăn chặn
Trong cảnhgiữ cho một điều gì đó không xảy ra
We must avoid any mistakes
Chúng ta phải tránh mọi sai sót
tránh
giữ khoảng cách với ai đó hoặc thứ gì đó
Please avoid the busy streets
Vui lòng tránh những con đường đông đúc
né tránh
không tiếp xúc hoặc không gặp gỡ ai đó
I try to avoid him at work
Tôi cố gắng né tránh anh ấy ở nơi làm việc
ứng biến
Trong cảnhdiễn xuất không có kịch bản chuẩn bị trước
They did an improv skit
Họ đã diễn một vở kịch ứng biến
kịch ứng tác
Trong cảnhloại hình sân khấu không dùng kịch bản
She studied improv in college
Cô ấy đã học kịch ứng tác ở trường đại học
tùy hứng
màn trình diễn ngắn không có sự chuẩn bị
That was a great improv
Đó là một màn diễn tùy hứng tuyệt vời
dao
Trong cảnhdụng cụ có lưỡi sắc dùng để cắt
Use a knife to cut the apple
Dùng dao để cắt quả táo
dao
lưỡi sắc dùng để cắt mọi thứ
The chef used a sharp knife
Đầu bếp đã dùng một con dao sắc
đâm
tấn công ai đó bằng dao
He threatened to knife the victim
Hắn ta đe dọa sẽ đâm nạn nhân
dao
lưỡi cắt sắc bén dùng để cắt
Keep the knife away from children
Hãy để dao tránh xa tầm tay trẻ em
Mở khóa 656 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/666 từ
Đã có Premium? Đăng nhập