

The Sopranos — Phần 3 Tập 2
Từ vựng & nghĩa
632 từ
nổi điên
Trong cảnhbắt đầu hành động một cách hung hăng hoặc thiếu kiểm soát
Don't go crazy at the party
Đừng có nổi điên tại bữa tiệc
phát điên
bắt đầu hành động một cách điên cuồng hoặc không kiểm soát
He started to go crazy
Anh ấy bắt đầu phát điên
giữ gìn
Trong cảnhngăn không cho ai hoặc cái gì bị hại
These clothes protect you from the cold
Những bộ quần áo này giữ cho bạn khỏi bị lạnh
bảo vệ
giữ cho ai hoặc cái gì đó khỏi bị tổn hại
Wear a helmet to protect your head
Hãy đội mũ bảo hiểm để bảo vệ đầu của bạn
che chở
giữ cho cái gì đó được an toàn
We must protect the environment
Chúng ta phải bảo vệ môi trường
đã chết
Trong cảnhkhông còn sự sống
The plant is dead
Cái cây đã chết
nguy kịch
gặp tình thế vô cùng khó khăn hoặc nguy hiểm
You are in dead trouble
Bạn đang gặp rắc rối lớn
hoàn toàn
ở mức độ cao hoặc tuyệt đối
I am dead tired after work
Tôi hoàn toàn kiệt sức sau giờ làm
tê liệt
mất cảm giác hoặc khả năng cử động tạm thời
My leg went dead after sitting for too long
Chân tôi bị tê liệt sau khi ngồi quá lâu
buổi chia tay
Trong cảnhmột sự kiện tổ chức để nói lời tạm biệt với ai đó
We gave him a great sendoff
Chúng tôi đã tổ chức một buổi chia tay tuyệt vời cho anh ấy
thanh lịch
Trong cảnhphong cách và chỉn chu
She looks very soigne in that dress
Cô ấy trông rất thanh lịch trong chiếc váy đó
hơi
Trong cảnhmột mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
loại
một nhóm có đặc điểm tương đồng
This is a kind of tree
Đây là một loại cây
kiểu
một chủng loại cụ thể
What kind of music do you like
Bạn thích kiểu nhạc nào
thưởng thức
Trong cảnhtận hưởng một thứ gì đó bằng mắt hoặc tâm trí
She likes to drink in the beautiful view
Cô ấy thích thưởng thức khung cảnh tuyệt đẹp
ngắm nhìn
nhìn một cái gì đó với sự tập trung cao độ
We sat there to drink in the sunset
Chúng tôi ngồi đó để ngắm nhìn cảnh hoàng hôn
chăm chú
nhìn hoặc lắng nghe điều gì đó với sự tập trung lớn
He drank in every word she said
Anh ấy chăm chú nghe từng lời cô ấy nói
đề cập
Trong cảnhnói ngắn gọn về một điều gì đó
He mentioned his trip
Anh ấy đã đề cập đến chuyến đi của mình
nhắc đến
nói qua về một người hoặc sự việc
Did she mention me
Cô ấy có nhắc đến tôi không
nói đến
đưa ra thông tin ngắn gọn về một chủ đề
Please mention the problem
Vui lòng nói đến vấn đề đó
cực kỳ
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh tính từ
It is terribly cold today
Hôm nay trời cực kỳ lạnh
tệ hại
theo cách rất không tốt hoặc khó chịu
He behaved terribly at the party
Anh ấy cư xử rất tệ hại tại bữa tiệc
rất nhiều
ở một mức độ lớn
I missed you terribly
Tôi rất nhớ bạn
lan truyền
Trong cảnhlàm cho thông tin hoặc ý tưởng được nhiều người biết đến
News spread quickly
Tin tức lan truyền nhanh chóng
bữa ăn thịnh soạn
một lượng lớn các loại thức ăn khác nhau được sắp xếp cho bữa ăn
There was a delicious spread on the table
Có một bữa ăn thịnh soạn trên bàn
lan rộng
trở nên lớn hơn hoặc ảnh hưởng đến nhiều khu vực hơn
The fire started to spread
Ngọn lửa bắt đầu lan rộng
trải ra
di chuyển các bộ phận của thứ gì đó ra xa nhau
She spread the blanket on the grass
Cô ấy trải tấm chăn lên bãi cỏ
Mở khóa 622 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/632 từ
Đã có Premium? Đăng nhập