

The Sopranos — Phần 4 Tập 7
Từ vựng & nghĩa
706 từ
nghị viên
Trong cảnhmột người đàn ông là thành viên của một cơ quan lập pháp
The assemblyman proposed a new law
Nghị viên đã đề xuất một đạo luật mới
đại biểu
một người đàn ông là thành viên của nhóm lập pháp địa phương hoặc tiểu bang
The assemblyman represents his district
Đại biểu đó đại diện cho khu vực bầu cử của ông ấy
ngày
Trong cảnhkhoảng thời gian 24 giờ
There are seven days in a week
Một tuần có bảy ngày
thời đại
Trong cảnhmột khoảng thời gian đặc biệt là trong quá khứ
Back in my day we walked to school
Thời của tôi chúng tôi thường đi bộ đến trường
ngày kỷ niệm
ngày được chọn để ăn mừng một sự kiện cụ thể
Today is Mother's Day
Hôm nay là Ngày của Mẹ
tương lai
một thời điểm nào đó trong tương lai
One day I will travel the world
Một ngày nào đó tôi sẽ đi du lịch khắp thế giới
cho vay
Trong cảnhđưa thứ gì đó cho ai đó trong một khoảng thời gian
Can you loan me your pen
Bạn có thể cho tôi mượn cây bút của bạn không
khoản nợ
Trong cảnhtiền mà bạn phải trả lại sau này
She took out a loan to buy a house
Cô ấy đã vay một khoản tiền để mua nhà
khoản vay
thứ gì đó được đưa cho ai đó một cách tạm thời
I returned the loan on time
Tôi đã trả lại khoản vay đúng hạn
công ty tài chính
doanh nghiệp cung cấp các khoản vay cho mọi người
The loan company sent me a letter
Công ty tài chính đã gửi thư cho tôi
lớp học
Trong cảnhmột buổi gặp mặt nơi bạn học điều gì đó
I have a math class today
Tôi có một lớp toán hôm nay
vô giáo dục
hành vi thô lỗ hoặc khiếm nhã
That was a class move
Đó là một hành động vô giáo dục
loại
một nhóm các thứ có đặc điểm tương đồng
Insects are a class of animals
Côn trùng là một loại động vật
đẳng cấp
chất lượng tốt nhất hoặc tiêu chuẩn cao nhất
She is a class player
Cô ấy là một cầu thủ đẳng cấp
lớp học
một nhóm học sinh cùng học một năm tại trường
The class is learning English
Lớp học đang học tiếng Anh
đã từng
Trong cảnhhành động xảy ra thường xuyên trong quá khứ nhưng hiện tại không còn nữa
I used to live in Hanoi
Tôi đã từng sống ở Hà Nội
quen với
đã làm việc gì đó nhiều lần nên thấy bình thường
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
quen
đã làm điều gì đó nhiều lần nên không còn thấy lạ lẫm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc dậy sớm
hoạt động trở lại
Trong cảnhbắt đầu làm việc bình thường sau khi tạm dừng
We will get back on our project tomorrow
Chúng tôi sẽ bắt đầu lại dự án của mình vào ngày mai
chủ nhà
Trong cảnhngười sở hữu một ngôi nhà
The homeowner is renovating the kitchen
Chủ nhà đang cải tạo nhà bếp
người sở hữu nhà
cá nhân có quyền sở hữu đối với một ngôi nhà
Every homeowner must pay property taxes
Mọi người sở hữu nhà đều phải đóng thuế tài sản
gia chủ
người sở hữu căn nhà mà họ đang sinh sống
The homeowner maintains the garden carefully
Gia chủ chăm sóc khu vườn rất cẩn thận
ông lão
Trong cảnhmột người đàn ông lớn tuổi
The old man sits on the bench
Ông lão ngồi trên ghế đá
người già
từ thông tục để chỉ một người đàn ông nhiều tuổi
He is a nice old man
Ông ấy là một người già tử tế
cha
từ thân mật để gọi cha
My old man is very kind
Cha tôi là người rất tốt bụng
người đàn ông
từ thân mật để chỉ một người đàn ông
That old man is my friend
Người đàn ông đó là bạn của tôi
quy trình
Trong cảnhtập hợp các bước để làm một việc gì đó
The teacher explained the procedure
Giáo viên đã giải thích quy trình
thủ tục
một chuỗi các bước để thực hiện một việc
You must follow the safety procedure
Bạn phải tuân theo thủ tục an toàn
vợ chồng
Trong cảnhngười đã kết hôn với một người khác
Her spouse is a doctor
Vợ chồng của cô ấy là bác sĩ
bạn đời
người chồng hoặc người vợ trong hôn nhân
He traveled with his spouse
Anh ấy đã đi du lịch cùng bạn đời của mình
Mở khóa 696 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/706 từ
Đã có Premium? Đăng nhập