

The Sopranos — Phần 5 Tập 2
Từ vựng & nghĩa
684 từ
cũng
Trong cảnhdùng để thêm một ý tương tự trong câu phủ định
I do not like apples and he does not either
Tôi không thích táo và anh ấy cũng vậy
cũng không
dùng để đồng tình với một phát biểu phủ định
He did not go and she did not either
Anh ấy đã không đi và cô ấy cũng không
một trong hai
một hoặc người này hoặc người kia trong hai sự vật
You can take either road
Bạn có thể chọn một trong hai con đường
tránh xa
Trong cảnhngăn không cho chạm hoặc tiếp xúc với một bề mặt
Please keep off the grass
Vui lòng tránh xa bãi cỏ
nói chuyện
Trong cảnhdùng lời nói để bày tỏ suy nghĩ hoặc giao tiếp
Can you talk to me now
Bạn có thể nói chuyện với tôi bây giờ không
thảo luận
nói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thuyết phục
khiến ai đó đồng ý làm việc gì đó
He talked her into going out
Anh ấy đã thuyết phục cô ấy ra ngoài
bắt đầu ngay
Trong cảnhbắt đầu một hoạt động với nhiều năng lượng
They hit the ground running on the new project
Họ bắt đầu ngay công việc cho dự án mới
kiêu ngạo
Trong cảnhcó quá nhiều sự tự phụ về bản thân
He is too conceited to listen to advice
Anh ấy quá kiêu ngạo để lắng nghe lời khuyên
vợ chồng mới cưới
Trong cảnhngười vừa mới kết hôn
The newlywed couple moved into a new house
Cặp vợ chồng mới cưới chuyển vào một ngôi nhà mới
qua đời
Trong cảnhdừng sống
My grandfather passed away last year
Ông tôi đã qua đời năm ngoái
khó khăn
Trong cảnhkhông dễ để thực hiện hoặc giải quyết
The test was very tough
Bài kiểm tra rất khó khăn
bền bỉ
Trong cảnhcó nhiều sức mạnh hoặc lòng can đảm
This leather is very tough
Loại da này rất bền bỉ
đáng tiếc
Trong cảnhđược dùng để nói rằng điều gì đó tồi tệ nhưng người nói không quan tâm
Tough luck he missed the bus
Thật đáng tiếc anh ấy đã lỡ xe buýt
nghiêm khắc
khắt khe hoặc khó khăn đối với ai đó
The teacher is very tough
Giáo viên rất nghiêm khắc
trộm
Trong cảnhlấy cái gì đó mà không có sự cho phép
He tried to boost my wallet
Anh ta đã cố lấy trộm ví của tôi
tăng cường
sự gia tăng về số lượng hoặc sức mạnh
This will give our sales a boost
Điều này sẽ giúp doanh số của chúng ta tăng lên
nâng
đẩy hoặc nhấc ai đó hoặc cái gì đó lên cao
She boosted the child onto her shoulders
Cô ấy nâng đứa trẻ lên vai
khoảnh khắc
Trong cảnhmột khoảng thời gian rất ngắn
I will be there in a moment
Tôi sẽ đến đó trong một khoảnh khắc
Mở khóa 674 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/684 từ
Đã có Premium? Đăng nhập