

The Sopranos — Phần 5 Tập 3
Từ vựng & nghĩa
739 từ
đại học
Trong cảnhnơi sinh viên học tập sau khi tốt nghiệp trung học
I go to college in the city
Tôi học đại học ở thành phố
mệnh lệnh
Trong cảnhlời yêu cầu thực hiện một việc gì đó
The captain gave an order to start the engine
Thuyền trưởng đã ra lệnh khởi động động cơ
thứ tự
cách sắp xếp mọi thứ theo trình tự
Please put these books in alphabetical order
Vui lòng sắp xếp những cuốn sách này theo thứ tự bảng chữ cái
hội nhóm
một nhóm người có cùng mục đích hoặc tổ chức
The members of the religious order meet every Sunday
Các thành viên của hội tôn giáo họp vào mỗi chủ nhật
gọi món
yêu cầu phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống tại nhà hàng
I would like to order a pizza
Tôi muốn gọi một chiếc bánh pizza
giữa
Trong cảnhphần hoặc điểm ở trung tâm
I sat in the middle of the room
Tôi ngồi ở giữa căn phòng
tên gọi
Trong cảnhtên mà một người được gọi
What is your middle name
Tên đệm của bạn là gì
tên đệm
tên nằm giữa tên chính và họ của một người
His middle name is John
Tên đệm của anh ấy là John
đặt tên đệm
hành động đặt tên đệm cho ai đó
They middle named him after his father
Họ đặt tên đệm cho cậu bé theo tên cha cậu
tên trung gian
tên nằm giữa tên chính và họ
She uses her middle name professionally
Cô ấy sử dụng tên đệm của mình trong công việc
New York
Trong cảnhmột thành phố lớn và quan trọng
I visited New York last year
Tôi đã đến thăm New York vào năm ngoái
bang New York
một bang nằm ở phía đông bắc Hoa Kỳ
New York is a big state
New York là một bang lớn
làm phiền
Trong cảnhgây ra sự khó chịu hoặc lo lắng
Do not bother your brother
Đừng làm phiền anh trai của bạn
bận tâm
nỗ lực làm một việc gì đó
He did not bother to answer
Anh ấy không bận tâm trả lời
phiền toái
một vấn đề hoặc sự khó khăn
It is a bother to wait
Thật là phiền toái khi phải chờ đợi
vác
Trong cảnhmang vác một vật nặng với sự khó khăn
I had to schlep all my bags to the train
Tôi đã phải vác tất cả hành lý ra tàu
học thuật
Trong cảnhliên quan đến việc học tập thay vì thực tế
This course has an academic focus
Khóa học này có định hướng học thuật
giảng viên
người nghiên cứu hoặc giảng dạy tại trường đại học
She is a respected academic
Bà ấy là một giảng viên được kính trọng
một nửa
Trong cảnhmột trong hai phần bằng nhau của một cái gì đó
I ate half of the apple
Tôi đã ăn một nửa quả táo
phần nào
Trong cảnhở một mức độ nào đó nhưng không hoàn toàn
The door was half open
Cánh cửa đã được mở phần nào
người thương
người mà bạn đã kết hôn hoặc đang trong mối quan hệ tình cảm
She is my better half
Cô ấy là một nửa yêu thương của tôi
tham gia
Trong cảnhbắt đầu trở thành một phần của tình huống hoặc hoạt động
I want to get in the game
Tôi muốn tham gia trò chơi
bước vào
Trong cảnhđi vào một nơi hoặc phương tiện
Please get in the car
Làm ơn hãy bước vào xe
liên lạc
giao tiếp với ai đó
I need to get in touch with him
Tôi cần liên lạc với anh ấy
cản trở
chặn hoặc gây khó khăn cho ai đó
Do not get in my way
Đừng cản đường tôi
tham gia
trở thành một thành viên của nhóm hoặc hoạt động
Did you get in the club
Bạn đã tham gia câu lạc bộ chưa
vào
đi vào một nơi nào đó hoặc đến nơi
Please get in the car
Làm ơn hãy vào trong xe
Mở khóa 729 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/739 từ
Đã có Premium? Đăng nhập