

The Sopranos — Phần 5 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
791 từ
điềm lành
Trong cảnhmột cụm từ tiếng Do Thái mang nghĩa dấu hiệu tốt
People say siman tov at celebrations
Mọi người nói siman tov trong các dịp lễ kỷ niệm
dấu hiệu tốt
Trong cảnhmột điềm báo hoặc dấu hiệu tích cực
It is a siman tov for the future
Đó là một dấu hiệu tốt cho tương lai
đã từng
Trong cảnhhành động xảy ra thường xuyên trong quá khứ nhưng hiện tại không còn nữa
I used to live in Hanoi
Tôi đã từng sống ở Hà Nội
quen với
đã làm việc gì đó nhiều lần nên thấy bình thường
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
quen
đã làm điều gì đó nhiều lần nên không còn thấy lạ lẫm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc dậy sớm
thể thao
Trong cảnhcác hoạt động hoặc trò chơi vận động cơ thể
I like playing sports
Tôi thích chơi thể thao
thuộc thể thao
có liên quan đến các cuộc thi đấu hoặc trò chơi vận động
She has a sports car
Cô ấy có một chiếc xe hơi thể thao
thể thao
các hoạt động thể chất được chơi để giải trí hoặc thi đấu
I love playing sports
Tôi thích chơi thể thao
một lần
Trong cảnhchỉ một dịp duy nhất
I went to the cinema once
Tôi đã đi xem phim một lần
đã từng
vào một thời điểm nào đó trong quá khứ
I once lived in London
Tôi đã từng sống ở London
ngay khi
vào lúc mà hoặc ngay sau khi
Once you finish work come here
Ngay khi bạn xong việc hãy đến đây
ngay lập tức
ngay bây giờ mà không trì hoãn
We must go once
Chúng ta phải đi ngay lập tức
đã lập gia đình
Trong cảnhcó tình trạng hôn nhân với vợ hoặc chồng
She is married
Cô ấy đã lập gia đình
gắn bó
cam kết mạnh mẽ với một điều gì đó
He is married to his job
Anh ấy rất gắn bó với công việc của mình
đã kết hôn
có vợ hoặc chồng
They are a married couple
Họ là một cặp vợ chồng
thành hôn
đã cử hành hôn lễ
They got married last year
Họ đã thành hôn vào năm ngoái
khẩu phần
Trong cảnhmột lượng thức ăn cố định được cung cấp
The soldiers received their daily ration
Những người lính nhận khẩu phần ăn hàng ngày của họ
phân phối
giới hạn số lượng một thứ gì đó
They had to ration the water
Họ phải phân phối lượng nước
ra khỏi
Trong cảnhdi chuyển từ bên trong ra bên ngoài
He walked out of the room
Anh ấy bước ra khỏi phòng
do
là kết quả của một điều gì đó
She did it out of kindness
Cô ấy làm điều đó do lòng tốt
loại bỏ
không tính đến một người hoặc vật nào đó
They left him out of the list
Họ đã loại tên anh ấy ra khỏi danh sách
từ
xuất phát từ một nơi hoặc nguồn cụ thể
The water flows out of the pipe
Nước chảy ra từ đường ống
trong số
được lấy ra từ một nhóm người hoặc vật
Choose one out of ten
Hãy chọn một trong mười
từ bên trong
bắt nguồn từ phía trong của vật gì đó
She looked out of the window
Cô ấy nhìn ra từ cửa sổ
hết
không còn lại bất cứ thứ gì
We are out of milk
Chúng ta đã hết sữa
thiếu
không có thứ gì đó
They are out of money
Họ đang thiếu tiền
rời đi
di chuyển cách xa một địa điểm
He stepped out of the car
Anh ấy bước ra khỏi xe
không còn tham gia
không còn là một phần của sự việc nào đó
The team is out of the game
Đội bóng đã không còn tham gia trận đấu
không còn
không sở hữu thứ gì đó nữa
We are out of time
Chúng ta không còn thời gian
bên ngoài
không nằm ở trong một vật nào đó
He stayed out of the house
Anh ấy ở bên ngoài ngôi nhà
ở ngoài
không ở trong một không gian nào đó
She is out of the office
Cô ấy đang ở ngoài văn phòng
lấy ra
di chuyển ai đó hoặc thứ gì đó khỏi một vị trí
He took the book out of the bag
Anh ấy lấy cuốn sách ra khỏi túi
tước đoạt
lấy thứ gì đó đi khỏi một người hoặc nơi chốn
They took the toy out of his hand
Họ lấy món đồ chơi ra khỏi tay cậu bé
không có
hoàn toàn không sở hữu thứ gì đó
I am out of luck
Tôi không có chút may mắn nào
phương tiện truyền thông
Trong cảnhcác phương thức con người chia sẻ tin tức và thông tin
Social media connects people
Phương tiện truyền thông xã hội kết nối mọi người
một nửa
một trong hai phần bằng nhau của một cái gì đó
We divided the cake into media
Chúng tôi chia chiếc bánh thành hai phần bằng nhau
báo chí
các tổ chức thu thập và đưa tin tức
The media reported the event
Báo chí đã đưa tin về sự kiện đó
tất dài
lớp vải ôm sát bao phủ bàn chân và cẳng chân
She bought a pair of media
Cô ấy đã mua một đôi tất dài
hoàn hảo
Trong cảnhkhông có lỗi lầm hay khuyết điểm
Her performance was perfect
Màn trình diễn của cô ấy thật hoàn hảo
lý do
lời giải thích cho một sai sót
I have a perfect for being late
Tôi có lý do cho việc đi muộn
hoàn thiện
làm cho thứ gì đó không còn lỗi lầm
He tried to perfect his painting
Anh ấy đã cố gắng hoàn thiện bức tranh của mình
điểm mười
số điểm đạt được trong học tập
She got a perfect on the test
Cô ấy đã đạt điểm mười trong bài kiểm tra
liệu pháp
Trong cảnhphương pháp điều trị một tình trạng tâm lý hoặc thể chất
He is receiving therapy for his stress
Anh ấy đang nhận liệu pháp điều trị căng thẳng
trị liệu
phương pháp điều trị giúp ai đó phục hồi sau bệnh tật hoặc chấn thương
She is in physical therapy
Cô ấy đang thực hiện vật lý trị liệu
Mở khóa 781 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/791 từ
Đã có Premium? Đăng nhập