

The Sopranos — Phần 5 Tập 6
Từ vựng & nghĩa
800 từ
đặt
Trong cảnhdi chuyển thứ gì đó vào một vị trí nhất định
I am putting the book on the table
Tôi đang đặt cuốn sách lên bàn
ưu tiên
xếp vào một vị trí quan trọng
He is putting his family first
Anh ấy đang ưu tiên gia đình mình
để dành
cất thứ gì đó sang một bên để dùng sau này
She is putting money into a savings account
Cô ấy đang để dành tiền vào tài khoản tiết kiệm
đệ trình
chính thức đưa ra điều gì đó để xem xét
They are putting a proposal to the board
Họ đang đệ trình một đề xuất lên hội đồng
làm phấn khích
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy rất vui vẻ hoặc hào hứng
The news thrilled the whole family
Tin tức đó làm cả gia đình phấn khích
sự hồi hộp
cảm giác mạnh mẽ của sự hạnh phúc hoặc hào hứng
It was a thrill to meet my idol
Thật là một cảm giác hồi hộp khi được gặp thần tượng của tôi
sớm
Trong cảnhxảy ra trước thời gian thông thường hoặc dự kiến
I wake up early every day
Tôi thức dậy sớm mỗi ngày
trước đây
vào thời điểm trước hiện tại
The project was finished early last year
Dự án đã hoàn thành từ đầu năm ngoái
đầu
ở gần giai đoạn bắt đầu của một khoảng thời gian
They are in the early stages of development
Họ đang ở giai đoạn đầu của sự phát triển
bộ phận
Trong cảnhmột phần của một tổ chức
He works in the sales department
Anh ấy làm việc trong bộ phận kinh doanh
quầy hàng
Trong cảnhmột khu vực trong cửa hàng hoặc tổ chức
The toy department is on the second floor
Quầy đồ chơi nằm ở tầng hai
lĩnh vực
một khu vực hoạt động hoặc sự quan tâm cụ thể
This is not my department
Đây không phải là lĩnh vực của tôi
cơ quan
một phần của tổ chức lớn chịu trách nhiệm công việc cụ thể
She works at the police department
Cô ấy làm việc tại cơ quan cảnh sát
nguồn
Trong cảnhnơi hoặc vật mà thứ gì đó bắt nguồn từ đó
The sun is the main source of energy
Mặt trời là nguồn năng lượng chính
tìm nguồn
lấy thứ gì đó từ một nơi hoặc một người
We source our materials from local farms
Chúng tôi tìm nguồn nguyên liệu từ các trang trại địa phương
đang làm
Trong cảnhđang tham gia vào một hoạt động nào đó
What have you been up to lately
Dạo này bạn đang làm gì thế
tối đa
đến một giới hạn hoặc số lượng nhất định
You can take up to three bags
Bạn có thể mang tối đa ba túi
đủ khả năng
có đủ năng lực hoặc sức mạnh để làm việc gì đó
Is he up to the job
Anh ấy có đủ khả năng cho công việc này không
tùy thuộc
là trách nhiệm hoặc sự lựa chọn của một người
It is up to you to decide
Việc quyết định tùy thuộc vào bạn
tùy thuộc
phụ thuộc vào quyết định của ai đó
It is up to you to choose
Việc chọn lựa tùy thuộc vào bạn
tối đa
dùng để chỉ số lượng lớn nhất có thể
The battery lasts up to ten hours
Pin kéo dài tối đa mười giờ
đang làm
bận rộn hoặc dính líu vào việc gì đó
What have you been up to lately
Dạo này bạn đang làm gì vậy
đang làm gì
đang âm thầm thực hiện hoặc lên kế hoạch cho một việc gì đó
What are you up to today
Hôm nay bạn đang làm gì vậy
bít tất
Trong cảnhvật dụng mặc trên bàn chân bên trong giày
Put on your socks before going out
Hãy đi bít tất vào trước khi ra ngoài
tất
vật dụng mặc trên bàn chân bên trong giày
I wear socks with my sneakers
Tôi đi tất cùng với giày thể thao
vớ
vật dụng mặc trên bàn chân bên trong giày
These socks are very soft
Những chiếc vớ này rất mềm
kiên định
Trong cảnhý chí mạnh mẽ để đạt được điều gì đó
She showed great resolve to finish the race
Cô ấy thể hiện sự kiên định lớn để hoàn thành cuộc đua
quyết định
đưa ra quyết định chắc chắn
I resolve to exercise every day
Tôi quyết định tập thể dục mỗi ngày
giải quyết
tìm ra giải pháp cho một vấn đề
They need to resolve the conflict
Họ cần giải quyết xung đột
loại nào đó
Trong cảnhmột nhóm có các đặc điểm tương đồng
It is some kind of fruit
Nó là một loại trái cây nào đó
kỷ nguyên
Trong cảnhmột khoảng thời gian được đánh dấu bằng các sự kiện hoặc đặc điểm cụ thể
We live in the computer age
Chúng ta đang sống trong kỷ nguyên máy tính
tuổi
Trong cảnhsố năm một người đã sống
What is your age
Bạn bao nhiêu tuổi
lão hóa
trở nên già đi
Red wine ages well in barrels
Rượu vang đỏ lão hóa tốt trong thùng gỗ
sự già đi
quá trình trở nên già hơn
She shows signs of age
Cô ấy có dấu hiệu của sự già đi
Mở khóa 790 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/800 từ
Đã có Premium? Đăng nhập