

The Sopranos — Phần 5 Tập 7
Từ vựng & nghĩa
681 từ
giải thưởng
Trong cảnhphần thưởng được đưa ra cho thành tích
He won an award for his work
Anh ấy đã giành được một giải thưởng cho công việc của mình
trao tặng
đưa ra phần thưởng hoặc giải thưởng cho ai đó
They will award her a medal
Họ sẽ trao tặng cô ấy một chiếc huy chương
cocktail
Trong cảnhthức uống có cồn được pha trộn
I ordered a fruit cocktail
Tôi đã gọi một ly cocktail trái cây
món trộn
món ăn lạnh gồm các nguyên liệu trộn với nước sốt
We had a shrimp cocktail appetizer
Chúng tôi đã ăn món khai vị tôm trộn
cocktail
đồ uống pha trộn rượu với các chất lỏng khác
He is making a cocktail for the guests
Anh ấy đang pha chế cocktail cho khách
hỗn hợp
sự pha trộn của nhiều thứ khác nhau
The medicine is a cocktail of different drugs
Loại thuốc này là hỗn hợp của nhiều dược phẩm khác nhau
miếng
Trong cảnhmột phần hoặc mảnh nhỏ của vật gì đó
She cut a piece of cake
Cô ấy đã cắt một miếng bánh
ghép lại
kết hợp các phần riêng biệt để tạo thành một tổng thể
He pieced the map together
Anh ấy đã ghép bản đồ lại
món
một vật đơn lẻ thuộc một loại cụ thể
I need one piece of paper
Tôi cần một tờ giấy
nguyên vẹn
không bị thương hoặc hư hại
He arrived home in one piece
Anh ấy về nhà an toàn nguyên vẹn
vô cùng
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh từ ngữ theo cách thô tục
It is a fucking cold day
Trời hôm nay lạnh vãi
quan hệ
thực hiện hành vi giao hợp với một người
They are fucking
Họ đang quan hệ
chết tiệt
dùng để biểu thị sự tức giận hoặc nhấn mạnh
This fucking car will not start
Chiếc xe chết tiệt này không chịu khởi động
khốn kiếp
dùng để biểu thị sự khó chịu hoặc nhấn mạnh
Get your fucking hands off me
Bỏ cái bàn tay khốn kiếp của anh ra khỏi người tôi
cực kỳ
dùng để thêm lực cho một tuyên bố
That was a fucking great movie
Đó là một bộ phim cực kỳ hay
vô cùng
dùng để nhấn mạnh một điều gì đó một cách mạnh mẽ
It is fucking cold outside
Bên ngoài trời lạnh vô cùng
mẹ kiếp
dùng để làm tăng thêm tính chất xúc phạm hoặc chửi thề
Do not tell me what to fucking do
Đừng có dạy đời tôi mẹ kiếp
quan hệ
hành động giao hợp
They were fucking in the bedroom
Họ đang quan hệ trong phòng ngủ
rất
dùng để nhấn mạnh một từ một cách mạnh mẽ
This is a fucking good idea
Đây là một ý tưởng rất hay
lắm
dùng để nhấn mạnh một mức độ lớn
I fucking hate this song
Tôi ghét bài hát này lắm
thật sự
dùng để nhấn mạnh một cách thô tục
It is a fucking mess
Thật sự là một mớ hỗn độn
chuyển đến
Trong cảnhthay đổi nơi cư trú từ địa điểm này sang địa điểm khác
We will move to Hanoi soon
Chúng tôi sẽ sớm chuyển đến Hà Nội
hành động
thực hiện một bước hoặc hành động để làm điều gì đó
The government will move to solve the problem
Chính phủ sẽ hành động để giải quyết vấn đề
gặp gỡ
Trong cảnhđến cùng một nơi để gặp nhau
Let us meet at the park
Hãy gặp nhau ở công viên
gặp mặt
Trong cảnhtình cờ hoặc sắp đặt để tiếp xúc với ai đó
I want to meet your friend
Tôi muốn gặp bạn của bạn
cuộc thi
một sự kiện nơi mọi người thi đấu thể thao
The swim meet is tomorrow
Cuộc thi bơi diễn ra vào ngày mai
đáp ứng
thực hiện đúng yêu cầu hoặc nhu cầu
We must meet the deadline
Chúng ta phải đáp ứng thời hạn
giải đấu
một cuộc thi thể thao hoặc sự kiện thi đấu
The school track meet is tomorrow
Giải đấu điền kinh của trường diễn ra vào ngày mai
cuộc gặp mặt
một cuộc họp có kế hoạch với mọi người
We have a meet to discuss the project
Chúng ta có một cuộc gặp mặt để thảo luận về dự án
hồ sơ
Trong cảnhtài liệu được lưu trữ hoặc xử lý
I finished the filing
Tôi đã xử lý xong hồ sơ
lưu trữ
hành động sắp xếp các tài liệu theo thứ tự
She is busy with filing
Cô ấy đang bận lưu trữ tài liệu
sắp xếp
hành động phân loại và cất giữ tài liệu
He is good at filing
Anh ấy giỏi việc sắp xếp tài liệu
mài
hành động làm cho bề mặt trở nên nhẵn mịn
The filing of the metal took time
Việc mài miếng kim loại mất nhiều thời gian
được yêu cầu
Trong cảnhphải làm một việc gì đó theo quy định
You are supposed to be here at nine
Bạn phải có mặt ở đây lúc chín giờ
giả định
nghĩ rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
I suppose he is late
Tôi cho rằng anh ấy đến muộn
định
có một mục đích hoặc dự định cụ thể
What is this machine supposed to do
Chiếc máy này định làm gì
chảy máu
Trong cảnhmất máu từ vết thương
My finger started to bleed
Ngón tay tôi bắt đầu chảy máu
tốn tiền
mất một số lượng lớn tiền bạc
This business is bleeding cash
Việc kinh doanh này đang tiêu tốn rất nhiều tiền
hòa vào
dần dần trộn lẫn vào một thứ khác
The colors bleed into each other
Các màu sắc hòa quyện vào nhau
hết lòng ủng hộ
thể hiện sự ủng hộ rất mạnh mẽ cho một nhóm
He bleeds for his team
Anh ấy hết lòng ủng hộ đội bóng của mình
tồn tại
Trong cảnhsống hoặc có mặt ở một nơi nào đó
To be or not to be
Tồn tại hay không tồn tại
cư xử
hành động theo một cách cụ thể
You are being very kind
Bạn đang cư xử rất tử tế
Mở khóa 671 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/681 từ
Đã có Premium? Đăng nhập