

The Sopranos — Phần 5 Tập 8
Từ vựng & nghĩa
629 từ
chết tiệt
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh vào một câu nói
I have no idea where that damned key is
Tôi không biết chiếc chìa khóa chết tiệt đó đâu
bị kết án
nói rằng ai đó xứng đáng bị trừng phạt
He was damned for his crimes
Anh ta bị kết án vì tội ác của mình
người bị đày đọa
những người bị phán xét là đáng bị trừng phạt
The damned suffer in hell
Những người bị đày đọa phải chịu khổ ở địa ngục
chết tiệt
cách biểu đạt sự tức giận hoặc thất vọng
Damned I forgot my wallet
Chết tiệt tôi quên ví rồi
đang chuẩn bị đi
Trong cảnhhành động chuẩn bị rời khỏi một địa điểm
I am on my way so wait for me
Tôi đang chuẩn bị đi nên hãy đợi tôi
đang trên đường
hành động đang trong quá trình di chuyển đến một nơi nào đó
I am on my way to the office
Tôi đang trên đường đến văn phòng
nhà ngoại giao
Trong cảnhngười đại diện cho quốc gia của mình tại một quốc gia khác
The diplomat met with local leaders
Nhà ngoại giao đã gặp gỡ các lãnh đạo địa phương
đại diện
người đại diện cho quốc gia của mình trong các mối quan hệ đối ngoại
The diplomat discussed the trade agreement
Người đại diện đã thảo luận về hiệp định thương mại
vi phạm
Trong cảnhhành động phá vỡ một quy tắc hoặc luật lệ
This action is a breach of contract
Hành động này là một sự vi phạm hợp đồng
đột nhập
dùng vũ lực để xâm nhập vào một tòa nhà hoặc không gian khép kín
The soldiers breached the fortress
Những người lính đột nhập vào pháo đài
khe hở
một lỗ hổng trên tường hoặc rào chắn
They found a breach in the wall
Họ tìm thấy một khe hở trên tường
thật sự
Trong cảnhtheo một cách chân thật hoặc trung thực
He is truly a good person
Anh ấy thật sự là một người tốt
chân thành
theo một cách xác thực hoặc thành tâm
I am truly sorry for my mistake
Tôi chân thành xin lỗi về sai lầm của mình
rất
ở mức độ cao
The food was truly delicious
Đồ ăn rất ngon
thành công
Trong cảnhkết quả đạt được mục tiêu
He had great success in his career
Anh ấy đã đạt được thành công lớn trong sự nghiệp
hỏi
Trong cảnhnói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
hiểu ra
Trong cảnhhiểu điều gì đó sau khi suy nghĩ
I cannot figure this problem out
Tôi không thể hiểu ra vấn đề này
con số
biểu tượng được viết để đại diện cho một số lượng
The sales figure is high
Con số doanh thu rất cao
nhân vật
một người quan trọng hoặc có tiếng tăm
He is a famous historical figure
Ông ấy là một nhân vật lịch sử nổi tiếng
hình dáng
hình thù của một người hoặc vật
She has a slim figure
Cô ấy có dáng người mảnh mai
tôn vinh
Trong cảnhthể hiện sự tôn trọng hoặc ngưỡng mộ
We salute your bravery
Chúng tôi tôn vinh lòng dũng cảm của bạn
chào
giơ tay lên đầu để thể hiện sự tôn trọng
The soldier gave a salute
Người lính đã thực hiện động tác chào
Mở khóa 619 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/629 từ
Đã có Premium? Đăng nhập