

The Sopranos — Phần 6 Tập 3
Từ vựng & nghĩa
706 từ
khỏe
Trong cảnhtrong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
ổn
có thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
tốt
có chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
được
có thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
giống
Trong cảnhcó vẻ ngoài tương tự với ai hoặc cái gì
She looks like her mother
Cô ấy trông giống mẹ mình
trông như
có vẻ ngoài giống với một thứ gì đó
It looks like rain
Trời có vẻ sắp mưa
trông có vẻ
có một ngoại hình cụ thể
You look like a doctor
Bạn trông như một bác sĩ
có vẻ
dường như là sự thật
It looks like we are late
Có vẻ như chúng ta bị muộn rồi
chết tiệt
dùng để nhấn mạnh một từ hoặc cảm xúc
It is a fuckin long way
Nó là một quãng đường chết tiệt thật xa
đùa giỡn
trêu chọc hoặc chơi đùa với ai đó
Stop fuckin around with me
Đừng có đùa giỡn với tôi nữa
chửi thề
một từ thô tục dùng để nhấn mạnh
Do not use fuckin words
Đừng dùng những từ chửi thề
cực kỳ
dùng để thêm sự nhấn mạnh mạnh mẽ vào một câu nói
That is a fuckin good idea
Đó là một ý tưởng cực kỳ hay
chết tiệt
một từ rất thô tục dùng để nhấn mạnh điều gì đó
That is a fuckin good movie
Đó là một bộ phim hay chết tiệt
vô cùng
một từ rất thô tục dùng để nhấn mạnh mức độ của sự việc
It is fuckin cold outside
Ngoài trời lạnh vô cùng
cân bằng
Trong cảnhlàm cho một thứ gì đó giữ được trạng thái cân bằng hoặc không thay đổi
We need to stabilize the price
Chúng ta cần làm cân bằng giá cả
ổn định
làm cho một thứ gì đó trở nên vững chắc hoặc ổn định
The doctor will stabilize the patient
Bác sĩ sẽ ổn định tình trạng bệnh nhân
giữ vững
hành động làm cho một vật trở nên vững chắc hơn và ít thay đổi hơn
This support helps to stabilize the structure
Phần đỡ này giúp giữ vững cấu trúc
thoát khỏi
Trong cảnhgiải thoát bản thân khỏi một nơi hoặc tình huống
They managed to escape the burning building
Họ đã thoát khỏi tòa nhà đang cháy
khó hiểu
khó khăn để ai đó hiểu được
The meaning of this poem escapes me
Ý nghĩa bài thơ này làm tôi khó hiểu
trốn thoát
rời khỏi một nơi hoặc tình huống nào đó
The thief tried to escape from the police
Tên trộm cố gắng trốn thoát khỏi cảnh sát
lẩn tránh
hành động nghe hoặc nhìn một cách cẩn thận
He had a narrow escape from the accident
Anh ấy đã may mắn thoát khỏi vụ tai nạn
xảy ra với
Trong cảnhxảy đến và gây ảnh hưởng cho ai đó
What happened to your car
Chuyện gì đã xảy ra với xe của bạn
vô tình
Trong cảnhthực hiện điều gì đó mà không dự tính
I happened to find my old key
Tôi vô tình tìm thấy chiếc chìa khóa cũ
tình cờ
làm việc gì đó mà không có kế hoạch trước
I happened to see him at the park
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở công viên
ngẫu nhiên
việc gì đó xảy ra do trùng hợp ngẫu nhiên
It happened to be raining that day
Hôm đó trời ngẫu nhiên lại đổ mưa
ngẫu nhiên
xảy ra mà không được báo trước
A strange thing happened to me
Một chuyện lạ đã xảy ra với tôi
vô tình
làm điều gì đó mà không có chủ ý
We happened to go to the same school
Chúng tôi vô tình học cùng trường
xảy đến
diễn ra hoặc ảnh hưởng đến người hoặc vật
Nothing bad happened to the house
Không có gì xấu xảy đến với ngôi nhà
tình cờ
làm điều gì đó một cách ngẫu nhiên không có dự tính trước
I happened to see him at the park
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở công viên
gia đình
Trong cảnhliên quan đến nhà cửa hoặc đời sống gia đình
She has many domestic duties
Cô ấy có nhiều công việc gia đình
cãi vã
cuộc tranh cãi giữa những người sống cùng nhau
They had a domestic last night
Họ đã có một cuộc cãi vã tối qua
nội địa
sản xuất hoặc xảy ra trong chính đất nước của bạn
This company sells domestic products
Công ty này bán các sản phẩm nội địa
người hầu
người làm việc trong nhà của người khác
The domestic finished cleaning the house
Người hầu đã dọn dẹp xong ngôi nhà
hồi phục
Trong cảnhtrở lại trạng thái bình thường sau bệnh tật hoặc khó khăn
She got over her illness
Cô ấy đã hồi phục sau cơn bệnh
vượt qua
di chuyển hoặc leo qua một vật cản vật lý
He got over the fence
Anh ấy đã vượt qua hàng rào
lừa dối
đánh lừa hoặc khiến ai đó tin vào điều không đúng
He tried to get over on me
Anh ta đã cố lừa dối tôi
đi đến
di chuyển đến một địa điểm hoặc nơi nào đó
Get over here right now
Hãy đi đến đây ngay bây giờ
chính tại đây
Trong cảnhtại vị trí này không sai lệch
Stand right here please
Hãy đứng chính tại đây
ngay tại đây
ở chính xác vị trí này
Please sit right here
Làm ơn ngồi ngay tại đây
ngay chỗ này
ở nơi mà ai đó đang đứng
I am right here
Tôi đang ở ngay chỗ này
ai đó
Trong cảnhmột người không được xác định cụ thể
Somebody is calling you
Ai đó đang gọi bạn
người quan trọng
một người có địa vị cao trong xã hội
She thinks she is somebody
Cô ấy nghĩ mình là người quan trọng
người nào đó
một người không rõ danh tính
Somebody told me the news
Người nào đó đã kể cho tôi tin tức đó
Mở khóa 696 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/706 từ
Đã có Premium? Đăng nhập