

The Sopranos — Phần 6 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
761 từ
bóng chệch găng
Trong cảnhcú đánh bóng bay thẳng vào găng tay của người bắt bóng
The batter hit a foul tip
Người đánh bóng thực hiện một cú bóng chệch găng
mang
Trong cảnhcầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
gây ra
làm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
đánh
Trong cảnhđánh mạnh vào ai đó hoặc vật gì đó
He whacked the ball with his bat
Anh ấy đánh mạnh quả bóng bằng gậy của mình
tệ
có chất lượng rất kém
This movie is totally whack
Bộ phim này thật sự rất tệ
thủ tiêu
giết một người nào đó
They were hired to whack him
Họ đã được thuê để thủ tiêu anh ta
sự phức tạp
Trong cảnhđiều làm cho tình huống trở nên khó khăn hơn
Lack of money caused a new complication
Thiếu tiền gây ra một sự phức tạp mới
xin lỗi
Trong cảnhcảm thấy hối hận hoặc bày tỏ sự hối lỗi
I am sorry for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
có thể đi lại
Trong cảnhcó khả năng di chuyển bằng cách đi bộ
The patient is ambulatory after surgery
Bệnh nhân có thể đi lại sau phẫu thuật
bằng chứng
Trong cảnhthông tin cho thấy một sự thật là đúng
We have proof of his innocence
Chúng tôi có bằng chứng về sự vô tội của anh ấy
rà soát
đọc kỹ để tìm và sửa lỗi sai
Please proof this document
Vui lòng rà soát tài liệu này
chống lại
không bị ảnh hưởng bởi thứ gì đó
This watch is water proof
Chiếc đồng hồ này chống nước
trả phòng
Trong cảnhrời khỏi một nơi hoặc một tình huống
We will check out at noon
Chúng ta sẽ trả phòng vào buổi trưa
xác thực
được tìm thấy là đúng hoặc chính xác
His story checks out
Câu chuyện của anh ấy là thật
mượn
lấy một cái gì đó từ thư viện trong một khoảng thời gian
I need to check out these books
Tôi cần mượn những cuốn sách này
kiểm tra
xem xét ai đó hoặc cái gì đó một cách cẩn thận
You should check out this new store
Bạn nên kiểm tra cửa hàng mới này
xem qua
tìm hiểu hoặc dùng thử một thứ gì đó
Let us check out the new store
Hãy để chúng tôi xem qua cửa hàng mới
trả tiền
Trong cảnhđưa tiền để có được thứ gì đó
I will pay for the coffee
Tôi sẽ trả tiền cho ly cà phê
trả giá
chịu hậu quả hoặc hình phạt cho hành động sai lầm
You will pay for your mistakes
Bạn sẽ phải trả giá cho những sai lầm của mình
trả giá
chịu hậu quả xấu từ một hành động nào đó
You will pay for your mistakes
Bạn sẽ phải trả giá cho những sai lầm của mình
trả tiền
đưa tiền để nhận lại thứ gì đó
I will pay for the coffee
Tôi sẽ trả tiền cho ly cà phê
thanh toán
đưa tiền cho một món đồ đã mua
Who will pay for the dinner
Ai sẽ thanh toán bữa tối này
chi trả
dùng tiền để đài thọ cho một dịch vụ hoặc món hàng
The company will pay for your travel
Công ty sẽ chi trả cho chuyến đi của bạn
trả giá
chịu hậu quả hoặc bị trừng phạt vì đã làm điều gì đó
You will pay for this mistake
Bạn sẽ phải trả giá cho sai lầm này
niềm tin
Trong cảnhý kiến hoặc đức tin vững chắc
She has a deep conviction in her faith
Cô ấy có niềm tin sâu sắc vào đức tin của mình
sự kết án
quyết định chính thức tại tòa án rằng ai đó có tội
The defendant has a previous criminal conviction
Bị cáo có một tiền án hình sự trước đó
Mở khóa 751 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/761 từ
Đã có Premium? Đăng nhập