

The Sopranos — Phần 6 Tập 10
Từ vựng & nghĩa
690 từ
gara
Trong cảnhtòa nhà dùng để đỗ xe
I park my car in the garage
Tôi đỗ xe trong gara
reo
Trong cảnhbắt đầu tạo ra tiếng động lớn đột ngột
The alarm went off at seven
Chuông báo thức reo lúc bảy giờ
nổ
tạo ra tiếng động lớn đột ngột
The bomb went off
Quả bom đã phát nổ
rời đi
rời khỏi hoặc đi nơi khác
He went off to work
Anh ấy đã rời đi làm
lệch hướng
dừng làm theo một kế hoạch đã định
The project went off track
Dự án đã bị lệch hướng
điếu cần sa
Trong cảnhđiếu thuốc có chứa cần sa
He was smoking a joint
Anh ấy đang hút một điếu cần sa
khớp
nơi hai bộ phận được kết nối với nhau
The knee is a complex joint
Đầu gối là một khớp phức tạp
quán ăn
từ dùng thân mật để chỉ một nhà hàng hoặc địa điểm
Let us go to that burger joint
Chúng ta hãy đến quán burger đó
chung
được hai hoặc nhiều người cùng sử dụng
They have a joint bank account
Họ có một tài khoản ngân hàng chung
khắp
Trong cảnhtrong suốt thời gian diễn ra
It was there all along
Nó đã ở đó suốt từ đầu
suốt
trong toàn bộ khoảng thời gian
I knew it all along
Tôi đã biết điều đó suốt rồi
tươi mới
Trong cảnhvừa mới làm xong hoặc không cũ
Please drink some fresh juice
Hãy uống chút nước ép tươi mới
hỗn xược
có thái độ thô lỗ hoặc thiếu tôn trọng
Don't be fresh with your parents
Đừng hỗn xược với cha mẹ bạn
thiếu kinh nghiệm
chưa có hoặc có rất ít kinh nghiệm trong một công việc
The fresh recruit needs training
Nhân viên mới thiếu kinh nghiệm cần được đào tạo
cập nhật
cung cấp cho ai đó thông tin mới nhất
Please fresh my memory about the plan
Hãy cập nhật lại trí nhớ của tôi về kế hoạch đó
bắt đầu
Trong cảnhphần đầu tiên của một sự việc
This is the beginning of the book
Đây là phần bắt đầu của cuốn sách
khởi đầu
điểm xuất phát của một sự việc
He was there from the beginning
Anh ấy đã ở đó ngay từ lúc khởi đầu
quan hệ
Trong cảnhcó hành vi tình dục
They fucked last night
Họ đã quan hệ tối qua
hỏng
bị hư hại và không hoạt động bình thường
The computer is fucked
Máy tính bị hỏng rồi
khốn đốn
ở trong tình huống khó khăn hoặc tồi tệ
I am completely fucked
Tôi đang ở trong tình cảnh khốn đốn
chết tiệt
từ thô tục dùng để diễn tả cảm xúc mạnh
Fucked what did you do
Chết tiệt bạn đã làm gì vậy
hỏng
bị hư hại nặng hoặc gặp rắc rối nghiêm trọng
The car is completely fucked
Chiếc xe đã hoàn toàn hỏng rồi
rõ ràng
Trong cảnhmột cách dễ dàng để nhìn thấy hoặc hiểu được
He was obviously tired
Anh ấy rõ ràng là đã mệt
thuốc lá
Trong cảnhmột cuộn thuốc lá mỏng để hút
He lit a cigarette
Anh ấy châm một điếu thuốc lá
phim
Trong cảnhmột câu chuyện được trình chiếu tại rạp hoặc trên tivi
I like watching a movie
Tôi thích xem phim
Mở khóa 680 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/690 từ
Đã có Premium? Đăng nhập