

The Sopranos — Phần 6 Tập 11
Từ vựng & nghĩa
653 từ
đang thế nào
trạng thái hoặc tình trạng của ai đó
How are you doin
Bạn đang thế nào
cư xử
cách một người hành động hoặc thể hiện bản thân
You are doin well
Bạn đang cư xử rất tốt
làm
thực hiện một hành động cụ thể
What are you doin
Bạn đang làm gì thế
ở
đang ở một địa điểm hoặc vị trí cụ thể
Where you doin at tonight
Tối nay bạn đang ở đâu
thực hiện
tiến hành một hành động hoặc công việc nào đó
I am doin my homework
Tôi đang làm bài tập về nhà
miếng
Trong cảnhmột phần mỏng của thức ăn như bánh mì hoặc pizza
I ate a slice of pizza
Tôi đã ăn một miếng pizza
thái
cắt thành những miếng mỏng
She slices the onion
Cô ấy thái củ hành
cắt lát
chia thức ăn thành những phần mỏng dẹt
Can you slice the bread
Bạn có thể cắt lát bánh mì không
phần
một phần hoặc tỷ lệ của cái gì đó
They want a slice of the profit
Họ muốn một phần lợi nhuận
hoàn cảnh
Trong cảnhcác điều kiện ảnh hưởng đến một tình huống
We must adapt to the circumstance
Chúng ta phải thích nghi với hoàn cảnh
túi bên
Trong cảnhlỗ nằm ở cạnh bàn bi-a
The ball fell into the side pocket
Quả bóng rơi vào túi bên
phải
Trong cảnhcần hoặc bắt buộc thực hiện điều gì đó
I gotta go now
Tôi phải đi bây giờ
cần
Trong cảnhbắt buộc phải làm một việc gì đó
You gotta see this movie
Bạn cần xem bộ phim này
những cái khác
Trong cảnhnhững người hoặc vật còn lại trong nhóm
Some are blue and others are red
Một vài cái màu xanh và những cái khác màu đỏ
người khác
những người không được nhắc đến
I asked others for help
Tôi đã nhờ người khác giúp đỡ
người khác
thêm những người nữa
Are there others coming
Có thêm những người khác sẽ đến không
nhà nghỉ
Trong cảnhkhách sạn giá rẻ dành cho người đi ô tô
We stayed at a motel
Chúng tôi đã ở tại một nhà nghỉ
nhà nghỉ
khách sạn giá rẻ dành cho người lái xe
The motel is near the highway
Nhà nghỉ nằm gần đường cao tốc
nhà nghỉ
khách sạn bình dân cho người lái xe
He checked into a roadside motel
Anh ấy đã làm thủ tục nhận phòng tại một nhà nghỉ ven đường
nhà nghỉ
khách sạn giá rẻ cho tài xế
We booked a motel for the night
Chúng tôi đã đặt một nhà nghỉ cho đêm nay
chuyển
Trong cảnhthay đổi sang một trạng thái khác
The milk went sour
Sữa đã bị chua
đi
di chuyển từ nơi này sang nơi khác
She went to school today
Cô ấy đã đi học hôm nay
thả
để ai đó hoặc cái gì đó thoát khỏi sự kìm kẹp
He went the bird from the cage
Anh ấy đã thả con chim ra khỏi lồng
xuống
di chuyển đến một vị trí thấp hơn
The elevator went to the basement
Thang máy đã xuống tầng hầm
biết không
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý của người nghe hoặc để tạm dừng
You know what I am feeling quite tired
Bạn biết không tôi đang cảm thấy khá mệt
cái đó
một cụm từ dùng để chỉ thứ gì đó mà người nói không muốn gọi tên
I think we need to talk about you know what
Tôi nghĩ chúng ta cần nói về cái đó
thứ đó
một vật không được gọi tên cụ thể
Hand me you know what from the drawer
Đưa cho tôi thứ đó từ trong ngăn kéo
gậy đánh bida
Trong cảnhmột cây gậy dài dùng để đánh bóng trong trò bida
He held the cue firmly to aim
Anh ấy cầm chắc gậy bida để nhắm hướng
cứu giúp
hành động giúp đỡ ai đó thoát khỏi nguy hiểm hoặc khó khăn
He cued the swimmer in the water
Anh ấy đã cứu người bơi trong nước
tín hiệu
dấu hiệu cho biết khi nào bạn nên làm điều gì đó
The light was a cue to start speaking
Đèn là tín hiệu để bắt đầu nói
Mở khóa 643 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/653 từ
Đã có Premium? Đăng nhập