

The Summer I Turned Pretty — Phần 1 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
511 từ
bên cạnh
Trong cảnhrất gần với cái gì hoặc ai đó
He sits next to me
Anh ấy ngồi bên cạnh tôi
gần như
rất gần với sự thật hoặc hoàn thành
It is next to impossible
Điều đó gần như là không thể
sát
ở vị trí ngay gần một vật khác
The store is next to the bank
Cửa hàng nằm sát ngân hàng
tiếp theo
xảy ra ngay sau sự việc hiện tại
My house is the next to yours
Nhà tôi nằm ở vị trí tiếp theo sau nhà bạn
lỗi
Trong cảnhđiều gì đó không đúng hoặc sai lệch
You made a mistake
Bạn đã mắc một lỗi
nhầm lẫn
nghĩ cái gì đó khác với thực tế
I mistook her for her sister
Tôi đã nhầm cô ấy với chị gái của cô ấy
trộn lẫn
Trong cảnhkết hợp các thứ khác nhau lại với nhau
Mix up the flour and water
Trộn lẫn bột và nước
nhầm lẫn
nhầm người này hoặc vật này với người hoặc vật khác
I always mix up those two brothers
Tôi luôn nhầm lẫn hai anh em đó
sự lộn xộn
tình huống mà mọi thứ bị sai lệch hoặc nhầm lẫn
There was a mix up with our flight tickets
Đã có một sự lộn xộn với vé máy bay của chúng tôi
dính líu
tham gia vào một việc gì đó
He got mixed up in a bad situation
Anh ấy đã dính líu vào một tình huống tồi tệ
người pha chế
Trong cảnhngười phục vụ đồ uống tại quán bar
The bartender mixed a drink for me
Người pha chế đã pha một món đồ uống cho tôi
người phục vụ
người rót đồ uống tại quầy bar
The bartender was very friendly
Người phục vụ rất thân thiện
dành thời gian
Trong cảnhsử dụng thời gian để làm việc gì đó
He spent two hours reading a book
Anh ấy dành hai giờ để đọc sách
kiệt sức
rất mệt mỏi hoặc thiếu năng lượng
I felt completely spent after the long run
Tôi cảm thấy hoàn toàn kiệt sức sau khi chạy đường dài
chi tiêu
dùng tiền để đổi lấy thứ gì đó
She spent all her money on clothes
Cô ấy đã chi tất cả số tiền của mình vào quần áo
đã dùng hết
đã được sử dụng hoặc tiêu thụ hết
The fuel was spent after the long flight
Nhiên liệu đã được dùng hết sau chuyến bay dài
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
dừng
Trong cảnhmột từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
rời khỏi đây
Trong cảnhđi ra khỏi một địa điểm
You need to get out of here now
Bạn cần rời khỏi đây ngay bây giờ
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
được gọi là
có tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
hôi thối
Trong cảnhrất tồi tệ hoặc gây cảm giác ghê tởm
The room had a foul smell
Căn phòng có mùi hôi thối
làm bẩn
làm cho thứ gì đó trở nên bẩn thỉu hoặc khó chịu
The oil fouled the water
Dầu làm bẩn nước
lỗi
một hành động không được phép trong thể thao
The referee called a foul
Trọng tài thổi phạt lỗi
phạm quy
một hành động không đúng luật hoặc sai trái
It is a foul to push others
Đẩy người khác là hành động phạm quy
quát mắng
Trong cảnhnói lớn tiếng và giận dữ với ai đó
The teacher yelled at the student
Giáo viên đã quát mắng học sinh
Mở khóa 501 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/511 từ
Đã có Premium? Đăng nhập