

The Summer I Turned Pretty — Phần 1 Tập 5
Từ vựng & nghĩa
498 từ
hiện hữu
Trong cảnhtồn tại ở một nơi nào đó trên thế giới
There is so much information out there
Có rất nhiều thông tin đang hiện hữu
kỳ quặc
hành xử theo cách lạ lùng hoặc bất thường
His ideas are a bit out there
Ý tưởng của anh ấy hơi kỳ quặc
ngoài đó
ở một nơi cách xa người nói
He is waiting out there
Anh ấy đang đợi ngoài đó
bên ngoài
ở một nơi tách biệt với không gian hiện tại
It is cold out there
Ngoài đó trời đang lạnh
có mặt
ở tại một địa điểm xa vị trí này
Many people are out there working
Nhiều người đang có mặt làm việc ngoài đó
ở nơi đó
một vị trí không phải ở đây
He is out there now
Anh ấy đang ở nơi đó bây giờ
ngoài kia
nơi mọi người có thể nhìn thấy hoặc chú ý
There is a lot of talent out there
Có rất nhiều tài năng ngoài kia
người lạ
Trong cảnhngười mà danh tính hoặc tính cách không được biết đến
He is a man of mystery
Anh ấy là một người đầy bí ẩn
bí ẩn
điều khó hiểu hoặc khó giải thích
The cause of the accident is a mystery
Nguyên nhân của vụ tai nạn là một bí ẩn
bí mật
điều chưa được biết đến hoặc chưa được giải thích
The case remains a mystery
Vụ án vẫn là một bí mật
sự mềm mại
Trong cảnhđặc điểm không cứng hoặc thô ráp
The blanket has a nice softness
Chiếc chăn có độ mềm mại rất dễ chịu
bi kịch
Trong cảnhtình huống đầy kịch tính hoặc khó khăn
The office is full of drama
Văn phòng đầy rẫy những chuyện kịch tính
kịch
câu chuyện được biểu diễn trên sân khấu hoặc màn ảnh
She enjoys watching a historical drama
Cô ấy thích xem phim cổ trang
hộ tống
Trong cảnhđi cùng ai đó để dẫn đường hoặc bảo vệ
I will escort you to the gate
Tôi sẽ hộ tống bạn đến cổng
người đi cùng
Trong cảnhngười đi theo cùng với một người khác
He was my escort for the evening
Anh ấy là người đi cùng tôi tối nay
người bán dâm
người làm việc tình dục để nhận tiền
The police investigated the escort
Cảnh sát đã điều tra người bán dâm
xe hộ tống
loại xe bốn bánh được sử dụng để bảo vệ
The police car acted as an escort
Chiếc xe cảnh sát đóng vai trò là xe hộ tống
mọi người
Trong cảnhtất cả mọi người trong một nhóm
Everyone is here
Mọi người đều ở đây
mọi người
mỗi cá nhân trong một tập thể
Everyone needs help sometimes
Đôi khi mọi người đều cần sự giúp đỡ
mọi người
toàn bộ con người
Everyone likes the new song
Mọi người đều thích bài hát mới
gần như
Trong cảnhkhông hoàn toàn nhưng rất sát
It is almost time to go
Đã gần đến giờ đi rồi
chủ nhà
Trong cảnhngười sở hữu một ngôi nhà
The homeowner is renovating the kitchen
Chủ nhà đang cải tạo nhà bếp
người sở hữu nhà
cá nhân có quyền sở hữu đối với một ngôi nhà
Every homeowner must pay property taxes
Mọi người sở hữu nhà đều phải đóng thuế tài sản
gia chủ
người sở hữu căn nhà mà họ đang sinh sống
The homeowner maintains the garden carefully
Gia chủ chăm sóc khu vườn rất cẩn thận
ông
Trong cảnhcách gọi trang trọng dành cho một người đàn ông
Good morning sir
Chào buổi sáng thưa ông
ngon quá
Trong cảnhbiểu lộ sự thích thú đối với đồ ăn
Yum that meal was great
Ngon quá bữa ăn đó thật tuyệt vời
ngon
có hương vị rất hấp dẫn
This cake is yum
Chiếc bánh này rất ngon
Mở khóa 488 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/498 từ
Đã có Premium? Đăng nhập