

The Walking Dead — Phần 6 Tập 9
Từ vựng & nghĩa
307 từ
Cấp độ CEFR
băng qua
Trong cảnhtừ một bên sang bên đối diện
We walked across the bridge
Chúng tôi đi bộ băng qua cây cầu
khắp
bao phủ hoặc mở rộng trên toàn bộ phạm vi của thứ gì đó
News spread across the country
Tin tức lan rộng khắp cả nước
hàng ngang
gợi ý nằm theo chiều ngang trong trò chơi ô chữ
Solve the first word across
Hãy giải từ hàng ngang đầu tiên
truyền đạt
được truyền tải thành công tới người khác
I hope my meaning came across
Tôi hy vọng ý của mình đã được truyền đạt
cổng
Trong cảnhrào chắn có thể di chuyển để đóng mở lối đi
Close the gate behind you
Hãy đóng cổng sau khi bạn vào
cánh cổng
vật ngăn cách di động đóng lại ở một lối vào
He locked the garden gate
Anh ấy đã khóa cánh cổng vườn
cửa ra máy bay
địa điểm nơi bạn vào hoặc rời khỏi nhà ga sân bay
Our flight leaves from gate five
Chuyến bay của chúng ta khởi hành từ cửa số năm
doanh thu vé
tổng số tiền thu được từ việc bán vé
The concert had a large gate
Buổi hòa nhạc có doanh thu vé lớn
cảm thấy
Trong cảnhnhận biết được điều gì đó thông qua xúc giác hoặc cảm xúc
I felt cold
Tôi cảm thấy lạnh
xấu hổ
cảm thấy ngại ngùng hoặc không thoải mái
She felt embarrassed
Cô ấy cảm thấy xấu hổ
vải nỉ
loại vải mềm được làm từ len hoặc sợi ép lại
The hat is made of felt
Chiếc mũ được làm bằng vải nỉ
nhanh hơn
Trong cảnhdiễn ra trong thời gian ngắn
I need a quicker way to finish
Tôi cần một cách nhanh hơn để hoàn thành
mau hơn
hoàn thành trong khoảng thời gian ít hơn
Can you walk any quicker
Bạn có thể đi bộ mau hơn được không
cuộc ẩu đả
Trong cảnhmột cuộc tranh cãi hoặc xô xát giữa mọi người
They had a fight about money
Họ đã có một cuộc tranh cãi về tiền bạc
chiến đấu
tham gia vào một cuộc đánh nhau hoặc cuộc chiến
Soldiers fight for their country
Những người lính chiến đấu vì đất nước của họ
chống lại
cố gắng hết sức để ngăn chặn một điều gì đó
We must fight against disease
Chúng ta phải chống lại bệnh tật
ý chí
phẩm chất mạnh mẽ và kiên quyết
The team showed great fight
Cả đội đã thể hiện ý chí tuyệt vời
suỵt
Trong cảnhdùng để bảo ai đó giữ im lặng
Shh the baby is sleeping
Suỵt em bé đang ngủ
suỵt
Trong cảnhâm thanh phát ra để bảo người khác không làm ồn
Please shh while I study
Làm ơn suỵt khi tôi đang học
suỵt
âm thanh được dùng để yêu cầu ai đó im lặng
She gave a shh to the crowd
Cô ấy ra hiệu suỵt với đám đông
xuống
Trong cảnhdi chuyển tới một vị trí thấp hơn
The price will drive down
Giá sẽ giảm xuống
lái xe
đi tới một nơi nào đó bằng phương tiện
I will drive down to the coast
Tôi sẽ lái xe tới bờ biển
lái xe tới
đi tới một địa điểm cụ thể bằng ô tô
They drive down to the office every day
Họ lái xe tới văn phòng mỗi ngày
tạm biệt
Trong cảnhcách nói lời chia tay
It is time to go so long
Đã đến lúc phải nói tạm biệt rồi
hẹn gặp lại
cách nói lời chia tay thân mật
I have to leave now so long
Tôi phải đi bây giờ đây hẹn gặp lại nhé
bấy lâu
một khoảng thời gian dài
It has been so long since we met
Đã bấy lâu rồi chúng ta không gặp nhau
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
xấu tính
không tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
dựa dẫm
Trong cảnhcần ai đó hoặc cái gì đó để được giúp đỡ hoặc hỗ trợ
Children depend on their parents
Trẻ em dựa dẫm vào cha mẹ mình
duy trì sự sống
Trong cảnhtiếp tục sống
Humans need water to survive
Con người cần nước để duy trì sự sống
sống sót
tiếp tục sống sau một sự kiện nguy hiểm
They survived the accident
Họ đã sống sót sau vụ tai nạn
sống lâu hơn
tiếp tục sống sau khi người khác đã qua đời
She survived her husband by ten years
Bà ấy sống lâu hơn chồng mình mười năm
tồn tại
tiếp tục tồn tại sau một tình huống khó khăn
The company survived the economic crisis
Công ty đã tồn tại qua cuộc khủng hoảng kinh tế
gần
Trong cảnhở một khoảng cách ngắn
My house is close to the school
Nhà tôi ở gần trường học
đóng
Trong cảnhkhông mở
Please close the door
Vui lòng đóng cửa lại
kỹ lưỡng
chú ý nhiều đến chi tiết
Pay close attention to the teacher
Hãy chú ý kỹ đến giáo viên
bao vây
bao quanh và bắt giữ ai đó
The police closed in on the suspect
Cảnh sát bao vây nghi phạm
tốt
Trong cảnhcó chất lượng cao hoặc đáng mong đợi
This is a good book
Đây là một cuốn sách hay
lợi ích
thứ mang lại sự giúp đỡ hoặc hữu ích
Doing good for others is important
Làm việc tốt cho người khác là rất quan trọng
rất
dùng để nhấn mạnh mức độ của một tính từ khác
It is a good long way to the city
Đó là một quãng đường rất dài để đến thành phố
quen biết
Trong cảnhđã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
được gọi là
có tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
quay về
Trong cảnhđi ngược lại một nơi hoặc một người nào đó
He will come back home tomorrow
Anh ấy sẽ quay về nhà vào ngày mai
trở lại
trở nên phổ biến hoặc thành công sau một thời gian
Long hair is coming back
Tóc dài đang trở lại
đang đi
Trong cảnhdi chuyển từ nơi này sang nơi khác
I am going to school
Tôi đang đi đến trường
đang diễn ra
sự việc đang xảy ra tại một thời điểm
Everything is going well
Mọi thứ đang diễn ra tốt đẹp
đang nói
phát ra từ ngữ bằng giọng nói của bạn
She was going on about her job
Cô ấy đang nói về công việc của mình
đang bắt đầu
bắt đầu hoặc tiếp tục một hoạt động
We are going to work now
Chúng tôi đang bắt đầu làm việc ngay bây giờ
di chuyển
hành động đi từ nơi này đến nơi khác
I am going to school
Tôi đang đi đến trường
đi
hành động rời khỏi một địa điểm
I am going now
Tôi đang đi đây
sự di chuyển
hành động di chuyển từ nơi này sang nơi khác
The going is slow on this road
Sự di chuyển trên con đường này rất chậm
câu hỏi
Trong cảnhyêu cầu cung cấp thông tin
May I ask a question
Tôi có thể đặt một câu hỏi không
nghi ngờ
bày tỏ sự hoài nghi về điều gì đó
I question his honesty
Tôi nghi ngờ sự trung thực của anh ấy
đang xem xét
đang được thảo luận hoặc cân nhắc
That is the question at hand
Đó là vấn đề đang được xem xét
ngay từ đầu
Trong cảnhtừ thời điểm bắt đầu
She did well out of the gate
Cô ấy đã làm tốt ngay từ đầu
sợ hãi
Trong cảnhcảm thấy sợ hãi khi gặp nguy hiểm
The child is afraid of the dark
Đứa trẻ sợ bóng tối
tiếc
cảm thấy buồn hoặc lo lắng về điều gì đó tồi tệ
I am afraid I cannot come
Tôi rất tiếc là mình không thể đến
lo ngại
cảm thấy băn khoăn về một điều gì đó
I am afraid that it might rain
Tôi lo ngại rằng trời có thể sẽ mưa
sợ hãi
cảm thấy sợ hãi hoặc lo lắng về điều gì đó
I am afraid of dogs
Tôi sợ chó
nghiêm túc
Trong cảnhkhông cười đùa hoặc chơi bời
He is a very serious student
Anh ấy là một sinh viên rất nghiêm túc
nghiêm trọng
gây ra tổn hại hoặc rủi ro
This is a serious accident
Đây là một tai nạn nghiêm trọng
quan trọng
cần suy nghĩ hoặc hành động cẩn thận
We have a serious problem to solve
Chúng ta có một vấn đề quan trọng cần giải quyết
đáng kể
lớn về số lượng hoặc mức độ
She was in serious trouble
Cô ấy đã gặp rắc rối lớn
chờ đợi
Trong cảnhđợi hoặc dừng lại một chút
Please hold on a moment
Vui lòng đợi trong giây lát
quyền kiểm soát
sức mạnh hoặc ảnh hưởng đối với ai đó
She has a strong hold on her team
Cô ấy có quyền kiểm soát mạnh mẽ đối với nhóm của mình
nắm chặt
giữ một vật gì đó thật chặt hoặc giữ lấy nó
Please hold on to the railing
Vui lòng nắm chặt vào lan can
duy trì
giữ một vật gì đó ở một vị trí hoặc trạng thái cụ thể
Hold on to your position
Hãy duy trì vị trí của bạn
nắm chặt
giữ một vật gì đó thật chắc chắn
Please hold on to the railing
Vui lòng nắm chặt tay vịn
đi vào
Trong cảnhbước vào bên trong một địa điểm
Please go in the house
Làm ơn đi vào trong nhà
chỉ trích
bắt đầu phê bình hoặc chống lại ai đó
The critics really went in on the new movie
Các nhà phê bình đã chỉ trích dữ dội bộ phim mới
bị che khuất
mặt trời bị mây che khuất
The sun went in behind the clouds
Mặt trời bị che khuất sau những đám mây
an toàn
Trong cảnhkhông nguy hiểm hoặc rủi ro
It is safe to swim here
Bơi ở đây rất an toàn
chắc chắn
hoàn toàn tin tưởng về một điều gì đó
I am safe that he will come
Tôi chắc chắn rằng anh ấy sẽ đến
đáng tin cậy
có thể tin tưởng để làm tốt công việc
He is a safe driver
Anh ấy là một người lái xe đáng tin cậy
két sắt
hộp kim loại có khóa dùng để cất giữ đồ vật có giá trị
She keeps money in a safe
Cô ấy cất tiền trong két sắt
giúp đỡ
Trong cảnhhỗ trợ hoặc cung cấp sự trợ giúp cho ai đó
She will help me
Cô ấy sẽ giúp đỡ tôi
người giúp việc
một người hỗ trợ công việc cho người khác
He is a great help
Anh ấy là một người giúp việc tuyệt vời
giảm bớt
sử dụng ít đi một thứ gì đó
This medicine helps the pain
Loại thuốc này giúp giảm bớt cơn đau
tránh
ngăn bản thân làm một việc gì đó
I cannot help laughing
Tôi không thể tránh khỏi việc bật cười
trang
Trong cảnhmột mặt của tờ giấy trong sách hoặc tài liệu
Turn to the next page
Hãy lật sang trang tiếp theo
gọi tên
cố gắng liên lạc với ai đó bằng cách phát thông báo
Please page the doctor
Vui lòng gọi bác sĩ
tin nhắn
một tin nhắn được gửi đến thiết bị nhắn tin
I received a page this morning
Tôi đã nhận được một tin nhắn sáng nay
triệu tập
gọi ai đó đến một nơi nào đó
They paged him to the front desk
Họ triệu tập anh ấy ra quầy lễ tân
tan làm
Trong cảnhkết thúc ca làm việc vào cuối ngày
I usually clock out at five
Tôi thường tan làm lúc năm giờ
sự tò mò
Trong cảnhmong muốn mạnh mẽ để tìm hiểu hoặc biết một điều gì đó
Her curiosity led her to explore the house
Sự tò mò khiến cô ấy khám phá ngôi nhà
vật lạ
một thứ khác thường mà mọi người muốn ngắm nhìn hoặc tìm hiểu
The ancient coin is a curiosity of the museum
Đồng xu cổ là một vật lạ của bảo tàng
điều kỳ lạ
một sự vật không bình thường hoặc thú vị
This old habit is a curiosity of the culture
Thói quen cũ này là một điều kỳ lạ của văn hóa
đồ vật lạ
một thứ gì đó khác lạ hoặc thú vị
He collects curiosities from his travels
Anh ấy sưu tầm những đồ vật lạ từ các chuyến đi của mình
không thể
Trong cảnhkhông có khả năng làm điều gì đó
I cannot swim
Tôi không thể bơi
phải
Trong cảnhcần hoặc bắt buộc thực hiện điều gì đó
I gotta go now
Tôi phải đi bây giờ
cần
bắt buộc phải làm một việc gì đó
You gotta see this movie
Bạn cần xem bộ phim này
từ bỏ
Trong cảnhngừng cố gắng hoặc chấp nhận thất bại
You should not give up on your dream
Bạn không nên từ bỏ giấc mơ của mình
kiên trì
tiếp tục hỗ trợ ai đó và không ngừng giúp đỡ họ
Never give up on your friends
Đừng bao giờ bỏ rơi bạn bè của bạn
mất niềm tin
không còn hy vọng ai đó sẽ cải thiện hoặc điều gì đó thành công
I will not give up on him yet
Tôi sẽ chưa mất niềm tin vào anh ấy đâu
ngừng nỗ lực
dừng việc cố gắng thay đổi hoặc giúp đỡ ai đó
It is hard to give up on a project
Thật khó để ngừng nỗ lực cho một dự án
kẻ khốn
Trong cảnhmột người thô lỗ hoặc khó chịu
He is such an asshole
Anh ta thật là một kẻ khốn
hậu môn
lỗ nơi chất thải rắn ra khỏi cơ thể
The doctor examined his anus
Bác sĩ đã kiểm tra hậu môn của anh ấy
thằng đểu
một người rất thô lỗ hoặc khó chịu
Do not be an asshole to your friend
Đừng có cư xử như một thằng đểu với bạn mình
đồ tồi
một người rất thô lỗ hoặc xấu tính
Stop acting like an asshole
Hãy ngừng cư xử như một đồ tồi đi
làm xao nhãng
Trong cảnhlàm ai đó mất tập trung vào điều gì đó
The loud music distracts me
Âm nhạc ồn ào làm tôi mất tập trung
nhà
Trong cảnhnơi mà bạn sinh sống
I am going home
Tôi đang đi về nhà
trở nên
Trong cảnhbắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
có được
Trong cảnhnhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
đến
đi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
hiểu
nắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
mặc
Trong cảnhđeo hoặc mặc thứ gì đó ở nơi công cộng
He sports a new jacket
Anh ấy mặc một chiếc áo khoác mới
thể thao
hoạt động thể chất hoặc trò chơi được chơi để giải trí hoặc thi đấu
I love playing sport
Tôi yêu thích chơi thể thao
diện
khoe hoặc trưng bày thứ gì đó một cách tự hào
She sports a big smile
Cô ấy diện một nụ cười tươi
đèn
Trong cảnhthiết bị tạo ra ánh sáng
Turn on the light please
Làm ơn bật đèn lên
sáng
có nhiều ánh sáng không tối
The room is very light
Căn phòng rất sáng
đốt
làm cho một vật bắt đầu cháy
Please light the candle
Làm ơn đốt cây nến
nhẹ
có trọng lượng nhỏ
This bag is very light
Chiếc túi này rất nhẹ
ai đó
Trong cảnhmột người không xác định hoặc không rõ danh tính
Someone is at the door
Có ai đó ở ngoài cửa
khăn
Trong cảnhmiếng vải dùng để lau khô đồ vật
Use a towel to dry your hands
Hãy dùng khăn để lau khô tay bạn
vết thương
Trong cảnhphần bị tổn thương trên cơ thể
He cleaned the wound on his arm
Anh ấy làm sạch vết thương trên cánh tay mình
làm bị thương
gây tổn hại về thể chất cho người hoặc vật khác
The soldier was wounded in battle
Người lính bị thương trong trận chiến
căng thẳng
cảm thấy rất lo lắng hoặc chịu nhiều áp lực
He felt wound up before the big test
Anh ấy cảm thấy căng thẳng trước bài kiểm tra lớn
nhà đá nâu
Trong cảnhloại nhà được xây bằng đá màu nâu
They live in a classic brownstone
Họ sống trong một ngôi nhà đá nâu cổ điển
ngay bây giờ
Trong cảnhvào thời điểm hiện tại
I am studying right now
Tôi đang học ngay bây giờ
phải không
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
You understand right now
Bạn hiểu chứ
lúc này
tại khoảnh khắc này
She is sleeping right now
Cô ấy đang ngủ lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I need to leave right now
Tôi cần phải rời đi ngay bây giờ
ngay bây giờ
chính xác vào thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
hiện tại
vào lúc này
She is busy right now
Cô ấy đang bận vào lúc này
lúc này
vào đúng thời điểm này
Please come here right now
Vui lòng đến đây ngay lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
di chuyển
đến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
phòng khi
Trong cảnhđể chuẩn bị cho một tình huống có thể xảy ra
Keep this key just in case
Hãy giữ chìa khóa này phòng khi cần
phòng hờ
hành động để chuẩn bị cho một khả năng dù ít xảy ra
Take an umbrella just in case
Hãy mang theo ô phòng hờ
dù thế nào
Trong cảnhtrong mọi trường hợp
I am going to the party anyway
Dù thế nào tôi vẫn sẽ đến bữa tiệc
dù sao
dùng để đổi chủ đề hoặc tiếp tục sau khi tạm dừng
Anyway let us talk about something else
Dù sao hãy nói về chuyện khác
viên đạn
Trong cảnhvật nhỏ bằng kim loại được bắn ra từ súng
The police found a bullet
Cảnh sát đã tìm thấy một viên đạn
câu chuyện
Trong cảnhmột bản tường thuật về các sự kiện
She told me a funny story
Cô ấy kể cho tôi một câu chuyện vui
tầng
một mức hoặc tầng của một tòa nhà
The hotel has ten stories
Khách sạn này có mười tầng
tình huống
một tình huống hoặc tập hợp các sự kiện cụ thể
That is a different story
Đó là một tình huống khác
đi chung xe
Trong cảnhcùng nhau đi lại trên một chiếc xe
Let us carpool to the party tonight
Hãy để chúng ta đi chung xe đến bữa tiệc tối nay
đi chung xe
cùng nhau di chuyển trên một chiếc xe để tiết kiệm nhiên liệu hoặc thời gian
We carpool to work every morning
Chúng tôi đi chung xe đến nơi làm việc mỗi sáng
chuyến đi chung
một nhóm người cùng đi trên một chiếc xe
I joined a carpool to save money
Tôi đã tham gia một chuyến đi chung để tiết kiệm tiền
giường
Trong cảnhmột món đồ nội thất để nằm ngủ
Go to bed early tonight
Hãy đi ngủ sớm tối nay
thùng xe
bề mặt phẳng ở phía sau xe tải để chở hàng hóa
The truck bed is full of wood
Thùng xe tải chứa đầy gỗ
lòng sông
phần đáy của một con sông hoặc thung lũng
Fish live on the river bed
Cá sống dưới lòng sông
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
dừng
một từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
bất cứ nơi đâu
Trong cảnhở bất kỳ địa điểm hoặc tình huống nào
You can sit wherever you like
Bạn có thể ngồi bất cứ nơi đâu bạn thích
bất cứ chỗ nào
tại mọi địa điểm mà điều đó xảy ra
I will follow him wherever he goes
Tôi sẽ đi theo anh ấy bất cứ chỗ nào anh ấy đến
thời điểm
Trong cảnhmột khoảnh khắc cụ thể khi sự việc xảy ra
What is the best time to call
Khi nào là thời điểm tốt nhất để gọi
thời gian
khoảng thời gian đo lường sự việc xảy ra
Do you have enough time
Bạn có đủ thời gian không
trải nghiệm
khoảng thời gian sống với những kỷ niệm cụ thể
We had a good time in Japan
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian vui vẻ ở Nhật Bản
còn lại
thứ vẫn tồn tại sau khi những thứ khác đã qua đi
Is there any time left
Có còn thời gian nào không
thực hiện
Trong cảnhđạt được một điều gì đó
I hope to make it on time
Tôi hy vọng sẽ đến kịp giờ
làm
Trong cảnhtạo ra hoặc sản xuất ra một cái gì đó
She wants to make a cake
Cô ấy muốn làm một chiếc bánh
đưa ra
Trong cảnhbày tỏ hoặc nói ra một điều gì đó
He made a formal apology
Anh ấy đã đưa ra một lời xin lỗi chính thức
khiến
làm cho ai đó phải hành động theo ý mình
Don't make me cry
Đừng làm tôi khóc
về phía
Trong cảnhtheo hướng của một người hoặc vật nào đó
She walked towards the door
Cô ấy đi về phía cửa
đi cùng
Trong cảnhđi đến một nơi nào đó với ai đó
Will you come with me
Bạn sẽ đi cùng tôi chứ
đi kèm
xuất hiện hoặc xảy ra cùng lúc với một thứ gì đó
Fever can come with a cold
Sốt có thể đi kèm với cảm lạnh
kèm theo
được cung cấp hoặc bán như một phần của thứ khác
This toy comes with batteries
Đồ chơi này được kèm theo pin
bao gồm
được cung cấp cùng với một thứ gì đó
The set comes with four chairs
Bộ sản phẩm này bao gồm bốn cái ghế
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
làm lại
Trong cảnhthực hiện một việc gì đó thêm một lần nữa
Please repeat the exercise
Vui lòng làm lại bài tập
phát lại
chiếu lại chương trình truyền hình sau lần phát sóng đầu tiên
The TV station will repeat the show tonight
Đài truyền hình sẽ phát lại chương trình tối nay
nhắc lại
nói lại điều gì đó đã được nói trước đó
Please repeat what you just said
Vui lòng nhắc lại những gì bạn vừa nói
giấu
Trong cảnhđặt vật gì đó vào nơi không thể nhìn thấy
I want to hide my key
Tôi muốn giấu chìa khóa của mình
ẩn
giữ cho không bị nhìn thấy
She is in a hidden room
Cô ấy đang ở trong một căn phòng ẩn
trốn
hành động giữ cho bản thân không bị nhìn thấy
We played hide and seek
Chúng tôi đã chơi trốn tìm
da
lớp bao phủ cơ thể của động vật
The leather is made from animal hide
Loại da thuộc này được làm từ da động vật
tài sản
Trong cảnhthứ gì đó thuộc quyền sở hữu của một người
This book is my property
Cuốn sách này là tài sản của tôi
bất động sản
một tòa nhà hoặc mảnh đất
They bought a large property
Họ đã mua một bất động sản lớn
đặc tính
một chất lượng hoặc đặc điểm của vật gì đó
Gold has the property of conducting electricity
Vàng có đặc tính dẫn điện
nuốt
Trong cảnhlàm cho thứ gì đó trôi xuống cổ họng vào dạ dày
Please swallow the pill
Vui lòng nuốt viên thuốc đó
tin
tin tưởng hoặc chấp nhận một điều gì đó là sự thật
He swallowed the story
Anh ấy đã tin câu chuyện đó
chim nhạn
một loài chim nhỏ có cánh nhọn và đuôi chẻ
A swallow flew into the nest
Một con chim nhạn bay vào tổ
bao phủ
che phủ hoặc bao quanh hoàn toàn một thứ gì đó
Darkness swallowed the city
Màn đêm bao phủ thành phố
lợi ích
Trong cảnhlý do hoặc mục đích vì lợi ích của ai đó
I did it for your sake
Tôi đã làm điều đó vì lợi ích của bạn
rượu sake
loại đồ uống có cồn của Nhật Bản làm từ gạo
We drank some warm sake
Chúng tôi đã uống một chút rượu sake ấm
lý do
nguyên nhân hoặc mục đích thực hiện việc gì đó
Do it for the sake of peace
Hãy làm điều đó vì lý do hòa bình
sai
Trong cảnhkhông đúng hoặc không hoạt động bình thường
That is the wrong answer
Đó là câu trả lời sai
sai trái
không đúng về mặt đạo đức hoặc không thể chấp nhận được
It is wrong to steal
Ăn cắp là việc sai trái
nhầm
theo cách không đúng hoặc không chính xác
You spelled my name wrong
Bạn đã đánh vần sai tên tôi
vấn đề
không ổn hoặc không hoạt động tốt
Something is wrong with my car
Xe của tôi đang gặp vấn đề
tuy nhiên
Trong cảnhbất chấp điều đó
She did not win though she tried hard
Cô ấy không thắng tuy nhiên cô ấy đã cố gắng hết sức
mặc dù
bất chấp thực tế rằng
I went out though it was raining
Tôi đã đi ra ngoài mặc dù trời đang mưa
cho dù
được dùng để giới thiệu một sự tương phản
I will go though I am tired
Tôi sẽ đi cho dù tôi đang mệt
dẫu vậy
được dùng để thêm một ý tương phản
It is a small house it is nice though
Đó là một ngôi nhà nhỏ dẫu vậy nó rất đẹp
có thể
Trong cảnhđiều gì đó có khả năng thực hiện hoặc xảy ra
It is possible to finish on time
Việc hoàn thành đúng hạn là có thể
ứng viên
người có khả năng được chọn cho một vị trí
He is a possible candidate for the job
Anh ấy là một ứng viên tiềm năng cho công việc
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
Trong cảnhở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
dùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
tìm kiếm
Trong cảnhcố gắng tìm ra một vật gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
mong đợi
chờ đợi một điều gì đó xảy ra
You are looking for trouble
Bạn đang mong chờ rắc rối đấy
kiếm tìm
cố gắng tìm ra một điều gì đó
She is looking for a job
Cô ấy đang kiếm tìm một công việc
đi tìm
nỗ lực tìm người hoặc vật đang thất lạc
We are looking for our lost dog
Chúng tôi đang đi tìm con chó bị lạc
tìm kiếm
cố gắng tìm hoặc có được thứ gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
đến lấy
Trong cảnhđi đến nơi nào đó để nhận người hoặc vật
I will come for my package later
Tôi sẽ đến lấy gói hàng của mình sau
tiến đến
di chuyển về phía một người hoặc vật nào đó
Don't come for me like that
Đừng tiến đến gần tôi như vậy
chỉ trích
phê bình hoặc đối đầu với ai đó một cách gay gắt
Why are you coming for me in this post
Tại sao bạn lại chỉ trích tôi trong bài đăng này
đối đầu
tiếp cận ai đó với ý định giải quyết vấn đề
He came for him after the argument
Anh ta đã đối đầu với anh ấy sau cuộc tranh cãi
đến thăm
đi đến một nơi nào đó để gặp ai đó hoặc xem thứ gì đó
They will come for a visit next week
Họ sẽ đến thăm vào tuần tới
đến để tấn công
di chuyển đến một địa điểm với mục đích tấn công hoặc bắt giữ ai đó
He came for me in the dark
Anh ta đã đến để tấn công tôi trong bóng tối
kích thước
Trong cảnhmột phạm vi hoặc quy mô có thể đo lường được
The box has three dimensions
Cái hộp có ba kích thước
chiều không gian
một thế giới song song hoặc mặt phẳng tồn tại tách biệt
Science fiction explores another dimension
Khoa học viễn tưởng khám phá một chiều không gian khác
sinh ra
Trong cảnhđược đưa vào cuộc sống
I was born in Hanoi
Tôi được sinh ra ở Hà Nội
ra đời
bắt đầu xuất hiện trong cuộc sống
He was born in the winter
Anh ấy ra đời vào mùa đông
hình thành
bắt đầu tồn tại
A new idea was born
Một ý tưởng mới đã hình thành
ối
Trong cảnhâm thanh biểu thị sự đau đớn hoặc cố gắng
Oof that hurt
Ối đau quá
rời đi
Trong cảnhrời khỏi một nơi nào đó
I have to go out now
Tôi phải rời đi bây giờ
được gửi
được gửi đi hoặc phân phát
The invitations went out yesterday
Những tấm thiệp mời đã được gửi đi hôm qua
ra ngoài
thoát ra khỏi một không gian
Please go out through the back door
Làm ơn hãy đi ra ngoài bằng cửa sau
đi chơi
rời nhà để dành thời gian với người khác
They like to go out on weekends
Họ thích đi chơi vào cuối tuần
tắt
ngừng hoạt động hoặc ngừng chiếu sáng
The lights went out during the storm
Đèn đã tắt trong cơn bão
ra ngoài
đi đâu đó rời khỏi nhà vì lý do xã hội
We plan to go out tonight
Chúng tôi dự định ra ngoài tối nay
tiếng súng
Trong cảnhâm thanh tạo ra khi súng nổ
I heard a loud gunshot
Tôi đã nghe thấy một tiếng súng lớn
phía sau
Trong cảnhvị trí ở mặt sau của vật gì đó
The sun is behind the clouds
Mặt trời đang ở phía sau những đám mây
đằng sau
khoảng không gian ở mặt sau của một vật
He is standing behind the door
Anh ấy đang đứng đằng sau cánh cửa
mông
phần cơ thể bạn ngồi lên trên đó
She hurt her behind when she fell
Cô ấy bị đau mông khi ngã
chủ mưu
người hoặc nguyên nhân gây ra một sự việc
Who is behind this plan
Ai là người đứng sau kế hoạch này
trễ
không đúng thời hạn hoặc lịch trình
I am behind on my work
Tôi bị trễ tiến độ công việc
bỏ lại
còn sót lại ở một nơi khi bạn rời đi
He left his bag behind
Anh ấy đã để quên chiếc túi của mình
bí mật
thực hiện mà không để người khác biết
They were talking behind my back
Họ đã nói chuyện sau lưng tôi
ủng hộ
dành sự hỗ trợ cho một người hoặc việc nào đó
Everyone is behind his decision
Mọi người đều ủng hộ quyết định của anh ấy
leo
Trong cảnhdi chuyển lên trên bằng tay và chân
The monkey climbed the tree
Con khỉ leo lên cây
trèo xuống
di chuyển xuống dưới bằng tay và chân
Be careful when you climb down the ladder
Hãy cẩn thận khi bạn trèo xuống thang
leo lên
di chuyển đến đỉnh của một vật gì đó
He climbed the mountain to see the view
Anh ấy leo lên núi để ngắm cảnh
cảm nhận
Trong cảnhcảm giác hoặc nhận thức bạn có được về một sự vật hay sự việc
My first impression was that they were kind
Cảm nhận đầu tiên của tôi là họ rất tốt bụng
ấn tượng
ý nghĩ hoặc cảm xúc của bạn về ai đó hoặc cái gì đó
I have a good impression of him
Tôi có ấn tượng tốt về anh ấy
giả giọng
bắt chước giọng nói hoặc cử chỉ của người nổi tiếng
He does a great impression of the actor
Anh ấy giả giọng người diễn viên rất giỏi
dấu vết
dấu tạo ra bằng cách ép vật gì đó lên bề mặt
The stamp left an impression on the paper
Con dấu để lại dấu trên tờ giấy
cắn
Trong cảnhdùng răng để cắt hoặc làm đau vật gì đó
Do not bit the pen
Đừng cắn cây bút
mẩu
Trong cảnhmột phần nhỏ của cái gì đó
Can I have a bit of cake
Tôi có thể ăn một mẩu bánh được không
tiết mục
màn trình diễn ngắn trong chương trình
He performed a funny bit
Anh ấy đã biểu diễn một tiết mục hài hước
một lát
một khoảng thời gian ngắn
Wait here for a bit
Hãy đợi ở đây một lát
vũ khí đeo bên mình
Trong cảnhloại vũ khí mang theo bên cạnh thường là súng ngắn
The officer carried a sidearm
Viên sĩ quan mang theo một khẩu súng bên mình
cái chết
Trong cảnhsự kết thúc vĩnh viễn của sự sống
Life and death are part of nature
Sự sống và cái chết là một phần của tự nhiên
xúc xắc
khối lập phương nhỏ có đánh số dùng trong các trò chơi
Roll the die to start the game
Hãy gieo xúc xắc để bắt đầu trò chơi
khao khát
mong muốn một điều gì đó rất nhiều
I die for a cup of coffee
Tôi khao khát một tách cà phê
háo hức
rất muốn làm một việc gì đó
She is dying to see the new movie
Cô ấy rất háo hức muốn xem bộ phim mới
người mới
một người chưa bao giờ làm một hoạt động cụ thể
He is a die-hard fan of this team
Anh ấy là một người hâm mộ cuồng nhiệt của đội bóng này
gần đất xa trời
rất gần với cái chết
The patient is near death
Bệnh nhân đang rất gần với cái chết
qua đời
ngừng sống
My grandfather passed away peacefully
Ông tôi đã qua đời một cách thanh thản
chết
ngừng sự sống
Many plants die without enough water
Nhiều loài cây chết vì không đủ nước
hỏng
ngừng hoạt động hoặc vận hành
My phone battery died suddenly
Pin điện thoại của tôi đột ngột hỏng
nhà thờ
Trong cảnhtòa nhà nơi mọi người đến thờ phụng
We go to church every Sunday
Chúng tôi đi nhà thờ mỗi Chủ nhật
giáo hội
tổ chức tôn giáo của những người theo đạo Cơ đốc
The church supports many charities
Giáo hội hỗ trợ nhiều tổ chức từ thiện
nhà thờ
nơi những người theo đạo Cơ đốc đến để cầu nguyện
There is a beautiful church in the village
Có một ngôi nhà thờ xinh đẹp trong làng
đặt tên
Trong cảnhgọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
tên
Trong cảnhmột từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
danh tiếng
ý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
nơi ở
Trong cảnhđịa điểm hoặc điều kiện nơi bạn cư trú
It is a comfortable living space
Đó là một không gian sống thoải mái
sống
đang có sự sống
My grandparents are still living
Ông bà tôi vẫn còn sống
phong cách sống
cách thức một người trải qua cuộc đời
They enjoy a healthy living
Họ tận hưởng một phong cách sống lành mạnh
kế sinh nhai
số tiền bạn kiếm được để tự nuôi sống bản thân
He earns a living by teaching
Anh ấy kiếm sống bằng việc giảng dạy