

The Walking Dead — Phần 6 Tập 10
Từ vựng & nghĩa
327 từ
Cấp độ CEFR
nào
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
tạm biệt
Trong cảnhdùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
thông báo
nói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
đáng sợ
Trong cảnhgây ra cảm giác sợ hãi
That movie was very scary
Bộ phim đó rất đáng sợ
kinh khủng nhất
điều gì đó gây sợ hãi nhất
This is the scariest part of the story
Đây là phần đáng sợ nhất của câu chuyện
quần áo
Trong cảnhnhững vật phẩm được mặc trên cơ thể
I need to buy new clothes
Tôi cần mua quần áo mới
mặc quần áo
giúp ai đó mặc đồ
She clothes her children warmly
Cô ấy mặc quần áo ấm cho các con
trang phục
một món đồ mặc trên người
That is a nice piece of clothing
Đó là một trang phục đẹp
ướt
bị bao phủ bởi nước hoặc chất lỏng khác
His shirt is clothes with sweat
Áo của anh ấy bị ướt đẫm mồ hôi
sạch
Trong cảnhkhông có bụi bẩn hoặc vết bẩn
My shirt is clean
Chiếc áo của tôi rất sạch
rõ ràng
dễ hiểu hoặc dễ nắm bắt thông tin
The code is very clean
Mã nguồn này rất rõ ràng
hoàn toàn
một cách trọn vẹn hoặc tuyệt đối
I clean forgot about our meeting
Tôi đã hoàn toàn quên mất cuộc họp của chúng ta
công bằng
tuân thủ các quy tắc và không gian lận
They play a clean game
Họ chơi một trận đấu công bằng
đấm
đánh ai đó đặc biệt là vào mặt
He gave him a clean hit
Anh ấy đấm anh ta một cú chính xác
trong sạch
không tham gia vào các hoạt động bất hợp pháp
She has a clean record
Cô ấy có lý lịch trong sạch
vô tội
không phạm tội theo quy định pháp luật
He was found clean
Anh ấy được xác định là vô tội
ngay thẳng
không làm bất cứ điều gì sai trái
He lives a clean life
Anh ấy sống một cuộc đời ngay thẳng
thuần khiết
không chứa tạp chất hoặc vết bẩn
The water is clean
Nguồn nước này rất thuần khiết
sạch bong
hoàn toàn không có vết bẩn nào
The kitchen floor is clean
Sàn bếp sạch bong kin kít
ý tưởng
Trong cảnhmột suy nghĩ hoặc kế hoạch trong đầu của bạn
This is a good idea
Đây là một ý tưởng hay
ý niệm
thông tin hoặc hiểu biết về một điều gì đó
I have no idea about this
Tôi không có chút thông tin nào về việc này
xuất hiện
Trong cảnhrời khỏi một nơi hoặc lộ diện ra ngoài
The sun came out after the rain
Mặt trời xuất hiện sau cơn mưa
phát hành
được công bố hoặc tiết lộ ra công chúng
The new book will come out soon
Cuốn sách mới sẽ sớm được phát hành
ngay lập tức
vào lúc hiện tại hoặc không chậm trễ
The truth will come out eventually
Sự thật cuối cùng cũng sẽ lộ ra ngay thôi
thẳng thắn
nói ra điều gì đó một cách trung thực và trực tiếp
She finally came out about her decision
Cô ấy cuối cùng đã thẳng thắn về quyết định của mình
đánh
Trong cảnhchạm vào ai đó hoặc thứ gì đó bằng một lực mạnh
Don't hit the ball against the wall
Đừng đánh bóng vào tường
đến
đi tới một địa điểm cụ thể
We will hit the park later
Chúng ta sẽ đến công viên sau
thành công
một người hoặc thứ gì đó rất phổ biến hoặc thành công
The new movie was a big hit
Bộ phim mới đã rất thành công
vật chất
Trong cảnhnhững đồ vật hoặc món đồ nói chung
There is some sticky stuff on the floor
Có vài thứ dính dính trên sàn nhà
đồ đạc
những vật dụng cá nhân hoặc tài sản
Pack your stuff in the suitcase
Hãy gói ghém đồ đạc của bạn vào va li
nhồi
cho thứ gì đó vào một thùng chứa hoặc không gian một cách chặt chẽ
Stuff the box with paper
Nhồi giấy vào hộp
nhét
đẩy thứ gì đó vào trong một vật chứa hoặc không gian chật hẹp
She stuffed the clothes into the bag
Cô ấy nhét quần áo vào túi
bên ngoài
Trong cảnhxa khỏi một nơi nào đó hoặc không ở bên trong
Stay out here for a while
Hãy ở ngoài này một lát
ở đây
tại địa điểm cụ thể bên ngoài hoặc xa xôi này
It is very quiet out here
Ở ngoài này rất yên tĩnh
ngoài trời
tại một nơi không phải trong nhà
We are playing out here
Chúng tôi đang chơi ở ngoài trời
ngoài này
ở tại địa điểm này bên ngoài
It is very cold out here
Ngoài này lạnh quá
muộn
Trong cảnhkhông đúng giờ
I am late for school
Tôi bị muộn học
đã mất
không còn sống nữa
The late artist left many paintings
Cố nghệ sĩ đã để lại nhiều bức tranh
gần đây
vừa mới xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
These are his late works
Đây là những tác phẩm gần đây của ông ấy
muộn
không đúng giờ
You are late for school
Bạn đi học muộn rồi
sáng tác
Trong cảnhtạo ra nội dung văn bản hoặc tác phẩm
She likes to write stories
Cô ấy thích sáng tác truyện
viết
tạo ra các ký tự hoặc từ ngữ trên bề mặt
Please write your name here
Vui lòng viết tên của bạn vào đây
viết séc
tạo lệnh thanh toán bằng văn bản gửi ngân hàng
He had to write a check for the rent
Anh ấy phải viết séc để trả tiền thuê nhà
viết
sáng tạo văn bản trên trang giấy
I write a story every day
Tôi viết một câu chuyện mỗi ngày
ghi
tạo ra các chữ cái hoặc từ ngữ trên một bề mặt
Please write your name here
Vui lòng ghi tên bạn vào đây
cảnh giác
Trong cảnhtrạng thái cẩn thận để tránh nguy hiểm
You should be on guard against strangers
Bạn nên cảnh giác với người lạ
ẩm ướt
Trong cảnhbị bao phủ bởi nước hoặc chất lỏng khác
The grass is wet
Cỏ đang bị ướt
làm ướt
làm cho vật gì đó bị ẩm hoặc có nước
Do not wet the paper
Đừng làm ướt giấy
sai lầm
hoàn toàn nhầm lẫn về một vấn đề gì đó
You are wet about this fact
Bạn hoàn toàn sai về sự thật này
nhu nhược
thiếu sự dũng cảm hoặc sức mạnh tính cách
He is too wet to lead us
Anh ấy quá nhu nhược để dẫn dắt chúng ta
liên quan
Trong cảnhdính líu đến một việc gì đó
He is up in the school project
Anh ấy đang tham gia vào dự án của trường
ở trên
ở vị trí cao bên trong một nơi nào đó
The cat is up in the tree
Con mèo đang ở trên cái cây
luật
Trong cảnhquy tắc do chính phủ ban hành
Everyone must follow the law
Mọi người phải tuân theo luật pháp
tỉa
Trong cảnhcắt bớt một lượng nhỏ khỏi cái gì đó
Please trim the hedge
Làm ơn tỉa hàng rào
đường viền
các chi tiết trang trí được thêm vào đồ vật
The dress has a golden trim
Chiếc váy có đường viền màu vàng
thon gọn
gầy và cân đối một cách hấp dẫn
He keeps himself very trim
Anh ấy giữ dáng rất thon gọn
phim thây ma
Trong cảnhmột chương trình truyền hình về những xác chết biết đi
She loves watching the walking dead show
Cô ấy rất thích xem chương trình phim thây ma
phim xác sống
một loạt phim truyền hình nổi tiếng về thây ma
I watched The Walking Dead last night
Tôi đã xem phim Xác Sống tối qua
xác sống
một cái xác được làm sống lại trong hư cấu chuyên ăn thịt người
The walking dead approached the group
Xác sống tiến về phía nhóm người
rốt cuộc
Trong cảnhsau một thời gian dài hoặc cuối cùng thì
They finally decided to move house
Họ rốt cuộc đã quyết định chuyển nhà
cuối cùng
sau một thời gian dài hoặc sự chậm trễ
Finally the bus arrived
Cuối cùng xe buýt cũng đến
sau cùng
sau một thời gian dài hoặc nỗ lực
He finally finished his homework
Anh ấy cuối cùng đã làm xong bài tập
kết thúc
đưa một việc gì đó đến hồi kết
I will finally speak about my plans
Tôi sẽ kết thúc bằng việc nói về kế hoạch của mình
kéo
Trong cảnhdi chuyển thứ gì đó về phía chính bạn
Please pull the door to open it
Vui lòng kéo cửa để mở nó
sức hút
cảm giác mạnh mẽ khiến bạn muốn đến gần hoặc ở bên ai đó hoặc điều gì đó
I feel a strong pull toward the city
Tôi cảm thấy sức hút mạnh mẽ đối với thành phố
thực hiện
tiến hành hoặc làm một hành động
He tried to pull a prank on his friend
Anh ấy đã cố gắng thực hiện một trò đùa với bạn mình
lấy ra
lấy lại hoặc loại bỏ thứ gì đó khỏi một vị trí
She had to pull the nail from the wall
Cô ấy phải lấy chiếc đinh ra khỏi bức tường
giống
Trong cảnhkhông khác biệt
We have the same color shirt
Chúng tôi có chiếc áo cùng màu
đó
vật hoặc người đang được nhắc đến
I saw the same person yesterday
Tôi đã thấy người đó ngày hôm qua
suy nghĩ
Trong cảnhsử dụng tâm trí để hình thành suy nghĩ hoặc ý kiến
I think about the future
Tôi suy nghĩ về tương lai
cân nhắc
xem xét một việc gì đó một cách cẩn thận
I am thinking about your offer
Tôi đang cân nhắc đề nghị của bạn
ngẫm nghĩ
suy xét về điều gì đó một cách sâu sắc
He thinks about his mistakes
Anh ấy ngẫm nghĩ về những sai lầm của mình
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía một địa điểm
Please come to my house
Hãy đến nhà của tôi
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Come now let us go
Nào chúng ta cùng đi
xảy ra
diễn ra hoặc xuất hiện tại một thời điểm
The opportunity will come
Cơ hội sẽ đến
hai tuần
Trong cảnhkéo dài trong khoảng thời gian mười bốn ngày
I am going on a two week vacation
Tôi sắp đi nghỉ hai tuần
hai tuần
Trong cảnhmột khoảng thời gian dài mười bốn ngày
My project finishes in a two week period
Dự án của tôi kết thúc trong khoảng thời gian hai tuần
im lặng
Trong cảnhngừng nói hoặc yêu cầu người khác ngưng nói
Please shut up for a moment
Làm ơn im lặng một chút
câm miệng
ép buộc ai đó ngừng nói chuyện
You should tell him to shut up
Bạn nên bảo anh ta câm miệng
ngừng nói
dừng lại việc phát ra lời nói
I will shut up now
Bây giờ tôi sẽ ngừng nói
nín lặng
ngưng phát ra âm thanh từ miệng
Just shut up and listen to me
Hãy nín lặng và nghe tôi nói
đi bộ
Trong cảnhdi chuyển về phía trước bằng cách đặt chân này trước chân kia
I walk to school every day
Tôi đi bộ đến trường mỗi ngày
tiễn
đi cùng ai đó đến một địa điểm
I will walk you to the station
Tôi sẽ tiễn bạn ra ga
giảng
mô tả quy trình từng bước một
Let me walk you through the report
Hãy để tôi giảng cho bạn về bản báo cáo
đường đi
lối đi bằng đá hoặc đất dành cho người đi bộ
There is a nice walk by the river
Có một con đường đi bộ rất đẹp ven sông
chọn
Trong cảnhlựa chọn một thứ gì đó
Pick a color you like
Hãy chọn một màu bạn thích
lấy
loại bỏ vật gì đó ra khỏi một không gian nhỏ
She picks the seeds out of the fruit
Cô ấy lấy hạt ra khỏi quả
nhặt
cầm một vật trên tay hoặc nâng nó lên
Please pick up your toys
Làm ơn nhặt đồ chơi của bạn lên
miếng gảy
dụng cụ nhỏ dùng để gảy đàn dây
Use a pick to play the guitar
Sử dụng miếng gảy để chơi đàn ghi ta
kẻ khốn
Trong cảnhmột người thô lỗ hoặc khó chịu
He is such an asshole
Anh ta thật là một kẻ khốn
hậu môn
lỗ nơi chất thải rắn ra khỏi cơ thể
The doctor examined his anus
Bác sĩ đã kiểm tra hậu môn của anh ấy
thằng đểu
một người rất thô lỗ hoặc khó chịu
Do not be an asshole to your friend
Đừng có cư xử như một thằng đểu với bạn mình
đồ tồi
một người rất thô lỗ hoặc xấu tính
Stop acting like an asshole
Hãy ngừng cư xử như một đồ tồi đi
sách
Trong cảnhtập hợp các trang giấy in được đóng lại với nhau
I have many books on my desk
Tôi có nhiều sách trên bàn
quan điểm
cách nhìn nhận cá nhân của một người
That is my books on the matter
Đó là quan điểm của tôi về vấn đề này
ấn phẩm
tập hợp các trang có văn bản hoặc hình ảnh
She is reading a books about history
Cô ấy đang đọc một cuốn sách về lịch sử
sổ sách
các bản ghi chép tài chính
The accountant is checking the books
Kế toán đang kiểm tra sổ sách
nhận ra
Trong cảnhnhìn thấy hoặc để ý đến điều gì đó
I noticed a strange man in the street
Tôi nhận ra một người đàn ông lạ trên phố
thông báo
bản viết hoặc in cung cấp thông tin hoặc cảnh báo
Please read the notice on the door
Vui lòng đọc thông báo trên cửa
sự chú ý
hành động tập trung vào điều gì đó
The change did not escape my notice
Sự thay đổi không thoát khỏi sự chú ý của tôi
đường mòn
Trong cảnhmột lối đi hoặc lộ trình nơi vật gì đó di chuyển
We followed a narrow track through the woods
Chúng tôi đi theo một lối mòn nhỏ xuyên qua rừng
lợi thế
lợi ích đặc biệt giúp bạn thành công
She is on the fast track to promotion
Cô ấy có lợi thế để được thăng tiến nhanh
theo dõi
đi theo hướng di chuyển hoặc sự phát triển của cái gì đó
We can track the package online
Chúng ta có thể theo dõi gói hàng trực tuyến
hợp lý
logic hoặc nhất quán với những gì đã biết
Your story does not track with the evidence
Câu chuyện của bạn không hợp lý với bằng chứng
hồ sơ
một ghi chú thông tin bạn giữ để ghi nhớ
Keep a track of your daily expenses
Hãy giữ hồ sơ về các khoản chi tiêu hàng ngày của bạn
bản nhạc
một tác phẩm âm nhạc được ghi âm trong album
This is my favorite track on the album
Đây là bản nhạc yêu thích của tôi trong album
điền kinh
môn thể thao mà mọi người chạy đua trên đường chạy
He practiced hard for the track team
Anh ấy tập luyện chăm chỉ cho đội điền kinh
khác biệt
Trong cảnhkhông giống nhau hoặc không đồng nhất
My brother and I are very different
Tôi và anh trai tôi rất khác biệt
khác lạ
không giống hoặc không đồng nhất
She has a different opinion
Cô ấy có một ý kiến khác lạ
mượn
Trong cảnhsử dụng vật của người khác và trả lại sau đó
May I borrow your pen
Tôi có thể mượn bút của bạn được không
xem
Trong cảnhnhìn cái gì đó trong một khoảng thời gian
I like to watch movies
Tôi thích xem phim
cẩn thận
chú ý đến những gì bạn đang làm
Please watch what you are doing
Hãy cẩn thận với những gì bạn đang làm
trông nom
chăm sóc một ai đó hoặc cái gì đó
Can you watch my bag
Bạn có thể trông túi giúp tôi không
đồng hồ
chiếc đồng hồ nhỏ đeo trên cổ tay
My watch is ten minutes fast
Đồng hồ của tôi chạy nhanh mười phút
yêu cầu
Trong cảnhhành động đề nghị một điều gì đó
I made a request for help
Tôi đã đưa ra một yêu cầu giúp đỡ
yêu cầu
đề nghị ai đó làm một việc gì đó
He requested a meeting
Anh ấy yêu cầu một cuộc họp
đề nghị
hỏi xin ai đó làm điều gì đó
She requested more time
Cô ấy đề nghị thêm thời gian
thỉnh cầu
nội dung của việc đề nghị ai đó làm gì
Please fulfill my request
Vui lòng thực hiện thỉnh cầu của tôi
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
Tiểu Hùng Tinh
Trong cảnhmột chòm sao gồm các ngôi sao có hình dạng cái gáo nhỏ
You can see the Little Dipper in the night sky
Bạn có thể nhìn thấy chòm sao Tiểu Hùng Tinh trên bầu trời đêm
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
được
Trong cảnhdùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
trông có vẻ
Trong cảnhcó diện mạo hoặc cảm giác như thế nào đó
You look tired today
Bạn trông có vẻ mệt mỏi hôm nay
này
Trong cảnhtừ dùng để thu hút sự chú ý của người khác
Look I have something for you
Này tôi có thứ này cho bạn
ngoại hình
vẻ bề ngoài của một người
She has a beautiful look
Cô ấy có một ngoại hình xinh đẹp
nhìn
hướng mắt về phía một vật nào đó
Look at the bird in the sky
Hãy nhìn con chim trên bầu trời
mỏ đá
Trong cảnhnơi đá được đào lên từ mặt đất
They get marble from the quarry
Họ lấy đá cẩm thạch từ mỏ đá
con mồi
động vật đang bị săn đuổi
The lion tracked its quarry
Con sư tử lần theo dấu vết con mồi của nó
phách mạnh
Trong cảnhphách đầu tiên của một ô nhịp âm nhạc
The drummer started on the downbeat
Tay trống bắt đầu vào phách mạnh đầu tiên
phía sau
Trong cảnhphần nằm ở phía sau của vật gì đó
The kitchen is at the back of the house
Nhà bếp ở phía sau ngôi nhà
trở về
Trong cảnhquay lại vị trí hoặc địa điểm trước đó
She wants to go back home
Cô ấy muốn trở về nhà
trả lời
hồi đáp lại tin nhắn của ai đó
I will back your message later
Tôi sẽ trả lời tin nhắn của bạn sau
ủng hộ
hỗ trợ ai đó hoặc việc gì đó
The company will back this project
Công ty sẽ ủng hộ dự án này
đầu tiên
Trong cảnhtại thời điểm khởi đầu
This house was originally a school
Ngôi nhà này đầu tiên là một ngôi trường
ban đầu
vào lúc bắt đầu
It was originally my idea
Đó ban đầu là ý tưởng của tôi
hồ
Trong cảnhmột khu vực nước rộng lớn bao quanh bởi đất liền
We went swimming in the lake
Chúng tôi đã đi bơi ở hồ
thức dậy
Trong cảnhngừng ngủ và trở nên tỉnh táo
I usually wake up at seven
Tôi thường thức dậy lúc bảy giờ
tỉnh giấc
hành động không còn đang ngủ
Did you wake up early today
Bạn đã tỉnh giấc sớm hôm nay chưa
đánh thức
làm cho ai đó ngừng ngủ
Please wake up the children
Làm ơn đánh thức bọn trẻ dậy
thức dậy
ngừng ngủ và bắt đầu tỉnh táo
I wake up at seven every day
Tôi thức dậy vào lúc bảy giờ mỗi ngày
thức dậy
ngừng ngủ và mở mắt ra
I wake up at six
Tôi thức dậy lúc sáu giờ
chờ đợi
Trong cảnhđợi hoặc dừng lại một chút
Please hold on a moment
Vui lòng đợi trong giây lát
quyền kiểm soát
sức mạnh hoặc ảnh hưởng đối với ai đó
She has a strong hold on her team
Cô ấy có quyền kiểm soát mạnh mẽ đối với nhóm của mình
nắm chặt
giữ một vật gì đó thật chặt hoặc giữ lấy nó
Please hold on to the railing
Vui lòng nắm chặt vào lan can
duy trì
giữ một vật gì đó ở một vị trí hoặc trạng thái cụ thể
Hold on to your position
Hãy duy trì vị trí của bạn
nắm chặt
giữ một vật gì đó thật chắc chắn
Please hold on to the railing
Vui lòng nắm chặt tay vịn
bạc hà
Trong cảnhmột loại cây có lá vị tươi mát thường dùng trong kẹo cao su và kẹo
I enjoy chewing spearmint gum
Tôi thích nhai kẹo cao su hương bạc hà
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
hỏi
nói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
kết luận
Trong cảnhphần cuối cùng của một sự việc
This is the conclusion of the story
Đây là phần kết của câu chuyện
nhận định
ý kiến hoặc quyết định sau khi suy nghĩ
I reached a conclusion after some thought
Tôi đã đưa ra nhận định sau khi suy nghĩ
kết quả
quyết định hoặc phán quyết cuối cùng
They came to the conclusion that he was right
Họ đi đến kết quả là anh ấy đúng
đi lang thang
Trong cảnhdi chuyển không có mục đích hoặc hướng đi cố định
We wandered through the woods
Chúng tôi đi lang thang qua những cánh rừng
tản bộ
đi chậm rãi không có hướng đi hoặc mục đích rõ ràng
They wandered around the park
Họ tản bộ quanh công viên
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
Trong cảnhsử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
thực hiện
Trong cảnhhoàn thành việc mà bạn đã lên kế hoạch hoặc hứa sẽ làm
He decided to go through with his plan
Anh ấy đã quyết định thực hiện kế hoạch của mình
tiếp tục
làm một việc dù cho nó rất khó khăn
She went through with the operation despite her fear
Cô ấy đã tiếp tục thực hiện ca phẫu thuật bất chấp nỗi sợ hãi
phải
Trong cảnhcần phải làm một việc gì đó
He has gotta go home now
Anh ấy phải về nhà ngay bây giờ
nhà kho
Trong cảnhtòa nhà trong nông trại dùng để chứa nông sản hoặc nuôi nhốt gia súc
The horse is in the barn
Con ngựa đang ở trong nhà kho
cửa hàng
công ty bán lẻ nội thất gia đình
I bought a sofa at the barn
Tôi đã mua một chiếc ghế sofa tại cửa hàng
sự khoan dung
Trong cảnhkhả năng chấp nhận hoặc chịu đựng điều gì đó khó khăn
Tolerance is essential for a peaceful society
Sự khoan dung là điều cần thiết cho một xã hội hòa bình
cái chết
Trong cảnhsự kết thúc vĩnh viễn của sự sống
Life and death are part of nature
Sự sống và cái chết là một phần của tự nhiên
xúc xắc
khối lập phương nhỏ có đánh số dùng trong các trò chơi
Roll the die to start the game
Hãy gieo xúc xắc để bắt đầu trò chơi
khao khát
mong muốn một điều gì đó rất nhiều
I die for a cup of coffee
Tôi khao khát một tách cà phê
háo hức
rất muốn làm một việc gì đó
She is dying to see the new movie
Cô ấy rất háo hức muốn xem bộ phim mới
người mới
một người chưa bao giờ làm một hoạt động cụ thể
He is a die-hard fan of this team
Anh ấy là một người hâm mộ cuồng nhiệt của đội bóng này
gần đất xa trời
rất gần với cái chết
The patient is near death
Bệnh nhân đang rất gần với cái chết
qua đời
ngừng sống
My grandfather passed away peacefully
Ông tôi đã qua đời một cách thanh thản
chết
ngừng sự sống
Many plants die without enough water
Nhiều loài cây chết vì không đủ nước
hỏng
ngừng hoạt động hoặc vận hành
My phone battery died suddenly
Pin điện thoại của tôi đột ngột hỏng
yêu thích
Trong cảnhđược ưa chuộng hơn những thứ khác
This is my favorite book
Đây là cuốn sách yêu thích của tôi
yêu thích
được chọn lựa hoặc ưu tiên hơn so với những thứ khác
This is my favorite book
Đây là cuốn sách yêu thích của tôi
vật
Trong cảnhmột đồ vật cụ thể
There is a strange thing on the table
Có một vật lạ trên bàn
hoạt động
một sự việc mà bạn làm
Running is my favorite thing
Chạy bộ là hoạt động yêu thích của tôi
vấn đề
một chủ đề hoặc lĩnh vực quan tâm
Politics is a complicated thing
Chính trị là một vấn đề phức tạp
ghi chú
Trong cảnhmẩu tin nhắn ngắn gọn bằng văn bản
She left a note on the desk
Cô ấy để lại một mẩu ghi chú trên bàn
nốt nhạc
một âm thanh đơn lẻ hoặc ký hiệu âm nhạc
This song has a high note
Bài hát này có một nốt cao
chú ý
để tâm đến một điều gì đó
Please note the time of the meeting
Hãy chú ý thời gian của cuộc họp
hương
mùi đặc trưng thường dùng trong nước hoa
The perfume has a floral note
Nước hoa này có hương hoa
gây ra
Trong cảnhkhiến điều gì đó xảy ra với người khác
She gives me a headache
Cô ấy làm tôi đau đầu
đưa
Trong cảnhtrao vật gì đó cho người khác
Give me the book
Hãy đưa cho tôi quyển sách
cung cấp
nói cho ai đó biết thông tin
Please give me the address
Làm ơn hãy cho tôi biết địa chỉ
hơi
Trong cảnhở một mức độ nào đó
I am sort of tired
Tôi hơi mệt
loại
nhóm các vật có đặc điểm giống nhau
They have many sorts of birds
Họ có nhiều loại chim
kiểu
một kiểu cụ thể của thứ gì đó
What sort of person is he
Anh ấy là kiểu người thế nào
trò chơi
Trong cảnhhoạt động có luật lệ để giải trí hoặc thi đấu
Let us play a game
Chúng ta hãy chơi một trò chơi
năng khiếu
khả năng tự nhiên đối với một việc gì đó
She has a game for music
Cô ấy có năng khiếu về âm nhạc
kế hoạch
chuỗi hành động được lập sẵn để đạt mục tiêu
We need a new game to win
Chúng ta cần một kế hoạch mới để chiến thắng
sẵn lòng
trạng thái sẵn sàng để thử làm điều gì đó
Are you game for a hike
Bạn có sẵn lòng đi bộ đường dài không
cái quái gì
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh sự ngạc nhiên hoặc làm nổi bật một câu hỏi
What the hell are you doing
Bạn đang làm cái quái gì thế
cái quái gì
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên sự thất vọng hoặc sự thờ ơ
What the hell I will do it anyway
Kệ xác nó tôi vẫn sẽ làm điều đó
cái quái gì
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc tức giận
What the hell happened here
Chuyện quái gì đã xảy ra ở đây vậy
gặp
Trong cảnhcó một cuộc hẹn hoặc thăm ai đó
I will see my friend today
Tôi sẽ gặp bạn tôi hôm nay
hiểu
Trong cảnhhiểu hoặc nhận ra điều gì đó
I see what you mean
Tôi hiểu ý bạn là gì
này
dùng để thu hút sự chú ý của ai đó
See here please
Này hãy nhìn vào đây
nhìn
sử dụng đôi mắt để nhận ra thứ gì đó
I can see the bird
Tôi có thể nhìn thấy con chim
ừ hử
Trong cảnhâm thanh phát ra để gây sự chú ý của ai đó
Ahem she cleared her throat to speak
Ừ hử cô ấy hắng giọng để chuẩn bị nói
hèm
âm thanh phát ra để thu hút sự chú ý hoặc hắng giọng
He said ahem to start the meeting
Anh ấy nói hèm để bắt đầu cuộc họp
hiện tại
Trong cảnhvào lúc này
She is currently at work
Cô ấy hiện đang ở nơi làm việc
tìm kiếm
Trong cảnhcố gắng tìm ra một vật gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
mong đợi
chờ đợi một điều gì đó xảy ra
You are looking for trouble
Bạn đang mong chờ rắc rối đấy
kiếm tìm
cố gắng tìm ra một điều gì đó
She is looking for a job
Cô ấy đang kiếm tìm một công việc
đi tìm
nỗ lực tìm người hoặc vật đang thất lạc
We are looking for our lost dog
Chúng tôi đang đi tìm con chó bị lạc
tìm kiếm
cố gắng tìm hoặc có được thứ gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
nông nghiệp
Trong cảnhliên quan đến việc trồng trọt và chăn nuôi
This region has an agricultural economy
Vùng này có nền kinh tế nông nghiệp
nhảm nhí
Trong cảnhlời nói ngu ngốc hoặc không có căn cứ
That report is total bullshit
Bản báo cáo đó toàn là lời nhảm nhí
xạo
nói những điều không đúng sự thật
Don't bullshit me about being late
Đừng xạo tôi về chuyện đến muộn
tán gẫu
trò chuyện một cách thoải mái và thân mật
We were just bullshitting in the kitchen
Chúng tôi chỉ đang tán gẫu trong bếp
loại
Trong cảnhmột nhóm có những đặc điểm tương tự
What kind of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
tử tế
có lòng tốt và hay giúp đỡ người khác
She is very kind to me
Cô ấy rất tử tế với tôi
tốt bụng
thân thiện và rộng lượng
It was kind of you to help
Bạn thật tốt bụng khi đã giúp đỡ
hơi
một mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
có khả năng
Trong cảnhcó đủ kỹ năng hoặc cơ hội để làm điều gì đó
He is able to run fast
Anh ấy có khả năng chạy nhanh
thậm chí
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó đáng ngạc nhiên hoặc cực đoan
She did not even say hello
Cô ấy thậm chí không chào hỏi
cân bằng
không có sự nợ nần hoặc lợi thế ở bất kỳ bên nào
They are now even
Bây giờ họ đã hòa nhau
san bằng
nỗ lực để làm cho mọi thứ bằng nhau
We need to even the score
Chúng ta cần san bằng tỷ số
chẵn
số chia hết cho hai
Two is an even number
Hai là một số chẵn
nhìn
Trong cảnhhướng mắt về phía ai đó hoặc cái gì để thấy họ
Please look at me
Vui lòng nhìn tôi
xem xét
nghiên cứu hoặc cân nhắc kỹ lưỡng một việc gì đó
We will look at this problem later
Chúng ta sẽ xem xét vấn đề này sau
tỉ lệ
Trong cảnhmối quan hệ về số lượng giữa hai vật hoặc hai nhóm
The ratio of boys to girls is one to two
Tỉ lệ nam nữ là một chia hai
gần như
Trong cảnhkhông hoàn toàn nhưng rất sát
It is almost time to go
Đã gần đến giờ đi rồi
tìm ra
Trong cảnhtìm thấy câu trả lời cho một vấn đề
I need to figure out the answer
Tôi cần tìm ra câu trả lời
giải quyết
tìm ra cách giải quyết một vấn đề
He figured out how to fix it
Anh ấy đã giải quyết cách sửa nó
hiểu ra
hiểu được điều gì đó sau khi suy nghĩ
I cannot figure out why he left
Tôi không thể hiểu ra tại sao anh ấy rời đi
suy luận
suy nghĩ hoặc tin rằng điều gì đó có khả năng xảy ra
I will figure out the answer
Tôi sẽ suy luận ra câu trả lời
chạy
Trong cảnhdi chuyển nhanh bằng chân
He likes to run every morning
Anh ấy thích chạy bộ mỗi sáng
diễn ra
xảy ra hoặc tiếp diễn trong một khoảng thời gian
The program will run for two weeks
Chương trình sẽ diễn ra trong hai tuần
quản lý
chịu trách nhiệm điều hành một tổ chức hoặc công việc
She runs a small company
Cô ấy quản lý một công ty nhỏ
mời tham gia
Trong cảnhkhiến một ai đó gia nhập vào một nhóm hoặc hoạt động
They brought in a new expert to help
Họ đã mời một chuyên gia mới đến để giúp đỡ
bắt giữ
đưa một nghi phạm về đồn cảnh sát
The police brought in the suspect
Cảnh sát đã đưa nghi phạm về đồn
mang vào
mang một vật gì đó vào bên trong một nơi nào đó
Please bring in the groceries
Vui lòng mang đồ tạp hóa vào trong
kiếm được
nhận được tiền từ công việc hoặc một hoạt động
Her new job brings in good money
Công việc mới của cô ấy kiếm được số tiền khá
triệu tập
yêu cầu một ai đó đến một địa điểm cụ thể
The manager brought in the staff for a meeting
Người quản lý đã triệu tập nhân viên đến để họp
đưa vào
làm cho cái gì đó trở thành một phần của nhóm
Let us bring in a new expert
Hãy để chúng ta đưa vào một chuyên gia mới
có lẽ
Trong cảnhdùng để diễn tả sự không chắc chắn
Maybe it will rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
có thể
Trong cảnhdiễn tả sự không chắc chắn
Maybe she is at home
Có thể cô ấy đang ở nhà
khả năng
điều gì đó có thể xảy ra hoặc là sự thật
There is a maybe that we will go
Có một khả năng là chúng ta sẽ đi
quen biết
Trong cảnhđã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
được gọi là
có tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không