

The Walking Dead — Phần 8 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
267 từ
Cấp độ CEFR
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
di chuyển
đến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
động vật
Trong cảnhsinh vật sống không phải là thực vật
An elephant is a large animal
Voi là một loài động vật lớn
bản năng
liên quan đến những nhu cầu thể chất cơ bản
The man acted with animal force
Người đàn ông hành động với bản năng thô sơ
sinh vật
thực thể sống có khả năng di chuyển và cảm nhận
The forest is home to many animals
Khu rừng là nơi cư trú của nhiều loài sinh vật
chộp
Trong cảnhlấy một cái gì đó nhanh chóng bằng tay
She grabbed his hand
Cô ấy chộp lấy tay anh ấy
bao quanh
nằm xung quanh hoặc ở tất cả các phía của một vật gì đó
The trees grab the house
Những cái cây bao quanh ngôi nhà
giành lấy
lấy hoặc đoạt lấy một thứ gì đó bằng một chuyển động nhanh
I will grab a snack before we go
Tôi sẽ giành lấy một món ăn nhẹ trước khi chúng ta đi
đào tạo
Trong cảnhgiúp ai đó học một kỹ năng
They train staff to use computers
Họ đào tạo nhân viên sử dụng máy tính
chĩa
hướng vũ khí vào mục tiêu
He trained the camera at the bird
Anh ấy chĩa máy ảnh vào con chim
đuôi váy
phần phía sau dài của váy dạ hội kéo trên mặt đất
Her wedding dress had a long train
Váy cưới của cô ấy có phần đuôi dài
tập luyện
thực hành kỹ năng thể chất để nâng cao thể lực
Athletes train every day
Các vận động viên tập luyện mỗi ngày
rèn luyện
thực hành kỹ năng để cải thiện khả năng
She trains hard for the match
Cô ấy rèn luyện chăm chỉ cho trận đấu
tàu hỏa
chuỗi toa xe nối liền chạy trên đường ray
The train arrived at the station
Tàu hỏa đã đến nhà ga
đối xử
Trong cảnhhành động theo một cách cụ thể đối với ai đó
You should treat others with kindness
Bạn nên đối xử tử tế với người khác
điều trị
chăm sóc y tế cho bệnh nhân
The doctor treats many patients
Bác sĩ điều trị cho nhiều bệnh nhân
chiêu đãi
trả tiền đồ ăn hoặc thức uống cho người khác
Let me treat you to lunch
Hãy để tôi chiêu đãi bạn bữa trưa
món quà
điều gì đó mang lại niềm vui hoặc sự thích thú
This vacation is a special treat
Kỳ nghỉ này là một món quà đặc biệt
sự hùng vĩ
Trong cảnhvẻ đẹp hoặc sự ấn tượng to lớn
The palace is known for its grandeur
Cung điện nổi tiếng với sự hùng vĩ của nó
phải
Trong cảnhcần hoặc bắt buộc thực hiện điều gì đó
I gotta go now
Tôi phải đi bây giờ
cần
bắt buộc phải làm một việc gì đó
You gotta see this movie
Bạn cần xem bộ phim này
bầu trời
Trong cảnhkhông gian phía trên trái đất nơi ta nhìn thấy mặt trời và mây
Look at the blue sky
Hãy nhìn bầu trời xanh
tốt hơn
Trong cảnhcó chất lượng cao hơn hoặc phù hợp hơn
This book is better than the last one
Cuốn sách này tốt hơn cuốn trước
cải thiện
làm cho thứ gì đó hoặc ai đó trở nên tốt hơn
You should better your skills
Bạn nên cải thiện kỹ năng của mình
hơn
ở mức độ lớn hơn
I like this one better
Tôi thích cái này hơn
nên
dùng để nói rằng điều gì đó là việc đúng đắn hoặc hợp lý để làm
You had better go now
Bạn nên đi ngay bây giờ
chiếm đoạt
Trong cảnhlấy thứ gì đó một cách nhanh chóng và dứt khoát
He seized power after the coup
Anh ấy chiếm quyền lực sau cuộc đảo chính
chộp lấy
nắm lấy thứ gì đó một cách nhanh chóng và chặt chẽ
She seized his arm to get his attention
Cô ấy chộp lấy cánh tay anh ấy để gây chú ý
tịch thu
chiếm lấy thứ gì đó một cách nhanh chóng hoặc bằng vũ lực
The police seized the illegal goods
Cảnh sát tịch thu số hàng hóa bất hợp pháp
nghe
Trong cảnhđược ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
bạn thân
Trong cảnhngười bạn rất gần gũi
He is my best pal
Anh ấy là bạn thân của tôi
chạy
Trong cảnhdi chuyển nhanh bằng chân
He likes to run every morning
Anh ấy thích chạy bộ mỗi sáng
diễn ra
xảy ra hoặc tiếp diễn trong một khoảng thời gian
The program will run for two weeks
Chương trình sẽ diễn ra trong hai tuần
quản lý
chịu trách nhiệm điều hành một tổ chức hoặc công việc
She runs a small company
Cô ấy quản lý một công ty nhỏ
lưỡi dao
Trong cảnhphần phẳng và sắc của dao hoặc công cụ
The blade of this knife is sharp
Lưỡi của con dao này rất sắc
lá cỏ
phần lá phẳng và hẹp của cây cỏ
I found a blade of grass in my shoe
Tôi tìm thấy một lá cỏ trong giày của mình
trượt
di chuyển bằng giày trượt patin
He likes to blade in the park
Anh ấy thích trượt patin trong công viên
gạt nước
phần cao su trên cần gạt nước kính chắn gió
The wiper blade is worn out
Lưỡi gạt nước đã bị mòn
lao tới
Trong cảnhdi chuyển về phía ai đó một cách đe dọa
The dog came at the stranger
Con chó lao tới người lạ
đến nơi
đi đến một địa điểm hoặc thời điểm nào đó
The bus will come at noon
Xe buýt sẽ đến vào lúc trưa
gây hấn
tiếp cận ai đó bằng thái độ thù địch
Why are you coming at me like that
Tại sao bạn lại gây hấn với tôi như vậy
cần đến
đòi hỏi một thứ gì đó để giải quyết vấn đề
This problem comes at a high cost
Vấn đề này cần đến một chi phí lớn
tấn công
di chuyển về phía ai đó một cách đe dọa
He came at me with a stick
Anh ta tấn công tôi bằng một chiếc gậy
nguy cơ
Trong cảnhkhả năng điều gì đó xấu xảy ra
There is a high risk of rain today
Hôm nay có nguy cơ cao là trời sẽ mưa
rủi ro
một trò chơi chiến thuật nơi người chơi cố gắng chinh phục các vùng lãnh thổ
I played a game of Risk with my friends
Tôi đã chơi trò Risk với bạn bè của mình
liều lĩnh
đặt điều gì đó vào tình trạng nguy hiểm
You should not risk your health by working too much
Bạn không nên liều lĩnh sức khỏe của mình bằng cách làm việc quá nhiều
mạo hiểm
để lộ ra khả năng bị tổn hại hoặc mất mát
He decided to risk everything for the project
Anh ấy quyết định mạo hiểm tất cả cho dự án đó
được yêu mến
Trong cảnhđược người khác rất quý mến hoặc quan tâm
She is loved by all her friends
Cô ấy được tất cả bạn bè yêu mến
yêu
cảm thấy rất quý mến hoặc quan tâm đến ai đó
She loved her family very much
Cô ấy rất yêu gia đình của mình
tình yêu
một cảm giác quan tâm sâu sắc mạnh mẽ
They shared a love that lasted forever
Họ đã chia sẻ một tình yêu kéo dài mãi mãi
thích
cảm thấy rất yêu thích đối với một thứ gì đó
He loved the beautiful view
Anh ấy rất thích khung cảnh tuyệt đẹp đó
mượn
Trong cảnhsử dụng vật của người khác và trả lại sau đó
May I borrow your pen
Tôi có thể mượn bút của bạn được không
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
xấu tính
không tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
viên đạn
Trong cảnhvật nhỏ bằng kim loại được bắn ra từ súng
The police found a bullet
Cảnh sát đã tìm thấy một viên đạn
cố lên
Trong cảnhthúc giục ai đó thực hiện một việc gì đó
Come on you can do it
Cố lên bạn có thể làm được
lại gần
di chuyển về phía một vị trí hoặc người nào đó
Come on in and sit down
Hãy lại gần đây và ngồi xuống
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc hiện diện
The cold will come on soon
Cơn lạnh sẽ sớm xuất hiện
tham gia
góp mặt vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó
Will you come on the trip with us
Bạn sẽ tham gia chuyến đi cùng chúng tôi chứ
nhanh lên
dùng để thúc giục ai đó nhanh chóng hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Nhanh lên chúng ta sẽ bị muộn
thôi nào
khích lệ ai đó hãy nhanh lên hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Thôi nào chúng ta sẽ bị trễ mất
rõ ràng
Trong cảnhdễ dàng để nhìn thấy hoặc hiểu được
It is obvious that he is tired
Rõ ràng là anh ấy đang mệt
vinh quang
Trong cảnhvẻ đẹp tuyệt vời hoặc sự tán dương từ công chúng
The sunrise shows the glory of nature
Bình minh cho thấy vẻ đẹp tuyệt vời của thiên nhiên
vinh quang
vẻ đẹp tuyệt vời hoặc sự ngưỡng mộ từ công chúng
The athlete basked in the glory of his victory
Vận động viên tận hưởng sự vinh quang của chiến thắng
danh dự
sự tôn trọng hoặc tán dương lớn lao mà mọi người nhận được vì làm điều quan trọng
He won glory for his country
Anh ấy đã mang lại danh dự cho đất nước mình
điện hạ
Trong cảnhdanh xưng dùng cho nhân vật hoàng gia
Your Highness may enter now
Điện hạ có thể vào ngay bây giờ
sau
Trong cảnhxảy ra sau một thời điểm cụ thể
See you later
Hẹn gặp bạn sau
lúc sau
tại một thời điểm trong tương lai hoặc sau một sự kiện
I will do it later
Tôi sẽ làm việc đó lúc sau
về sau
tại một thời điểm đến sau hiện tại
We can discuss this later
Chúng ta có thể thảo luận việc này về sau
sau này
tại một thời điểm trong tương lai
I will study later
Tôi sẽ học sau này
muộn
xảy ra hoặc được thực hiện sau thời gian dự kiến
He arrived later than usual
Anh ấy đến muộn hơn bình thường
chậm trễ
xảy ra sau thời gian mong đợi
The train was later than expected
Chuyến tàu chậm trễ hơn dự kiến
đã mất
không còn sống nữa
The later artist left many works
Người nghệ sĩ đã mất để lại nhiều tác phẩm
cũ
thuộc giai đoạn cuối của một thời kỳ
This is from a later period
Đây là từ giai đoạn cũ
trễ
không đúng giờ
You are later than I thought
Bạn trễ hơn tôi nghĩ
gần đây
xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
This is a later report
Đây là báo cáo gần đây
chậm
không đúng thời hạn
He is always later than everyone
Anh ấy luôn chậm hơn mọi người
sau này
tại một thời điểm nào đó sau bây giờ
I will see you later
Tôi sẽ gặp bạn sau này
sau này
tại một thời điểm trong tương lai
I will call you later
Tôi sẽ gọi cho bạn sau
tầm nhìn
Trong cảnhý tưởng về điều bạn muốn xảy ra trong tương lai
The leader has a clear vision for the company
Người lãnh đạo có tầm nhìn rõ ràng cho công ty
thị lực
khả năng nhìn mọi thứ bằng mắt
Good vision is important for driving
Thị lực tốt rất quan trọng khi lái xe
ngoại hình
vẻ ngoài của một người hoặc sự vật
She was a beautiful vision in white
Cô ấy là một ngoại hình xinh đẹp trong bộ đồ trắng
ảo ảnh
hình ảnh tinh thần về điều gì đó không có thật
The old man had a strange vision
Ông lão có một ảo ảnh kỳ lạ
tường
Trong cảnhcấu trúc vững chắc bằng đá hoặc gạch
The wall is painted white
Bức tường được sơn màu trắng
bao quanh
hành động ngăn cách hoặc bao bọc một khu vực bằng tường
They walled the garden for privacy
Họ xây tường bao quanh khu vườn để đảm bảo sự riêng tư
vách ngăn
cấu trúc thẳng đứng dùng để chia cắt hoặc khép kín không gian
A thin wall separates the rooms
Một vách ngăn mỏng chia cắt các phòng
thành vách
cấu trúc thẳng đứng bao quanh hoặc phân chia không gian
The wall of the canyon is steep
Thành vách của hẻm núi rất dốc
giúp đỡ
Trong cảnhhỗ trợ hoặc cung cấp sự trợ giúp cho ai đó
She will help me
Cô ấy sẽ giúp đỡ tôi
người giúp việc
một người hỗ trợ công việc cho người khác
He is a great help
Anh ấy là một người giúp việc tuyệt vời
giảm bớt
sử dụng ít đi một thứ gì đó
This medicine helps the pain
Loại thuốc này giúp giảm bớt cơn đau
tránh
ngăn bản thân làm một việc gì đó
I cannot help laughing
Tôi không thể tránh khỏi việc bật cười
nỗi đau
Trong cảnhcảm giác đau đớn về thể xác hoặc tinh thần
He feels a deep hurt
Anh ấy cảm thấy một nỗi đau sâu sắc
làm tổn thương
gây ra thiệt hại về thể chất hoặc tinh thần cho ai đó
Do not hurt the animals
Đừng làm tổn thương các con vật
làm đau
gây ra cảm giác đau đớn về thể xác
My back hurts today
Lưng của tôi bị đau hôm nay
đau lòng
cảm thấy buồn bã hoặc bị xúc phạm
She felt hurt by his words
Cô ấy cảm thấy đau lòng bởi những lời nói của anh ấy
đến
Trong cảnhđi tới một vị trí hoặc bộ phận cụ thể
I walked down to the lake
Tôi đi bộ đến hồ
do
là kết quả hoặc trách nhiệm của ai đó
It is down to you to fix this
Việc sửa chữa này là do bạn chịu trách nhiệm
còn lại
chỉ còn một lượng nhỏ cụ thể nào đó
We are down to our last dollar
Chúng tôi chỉ còn lại một đô la cuối cùng
sẵn lòng
sẵn sàng và muốn thực hiện một việc gì đó
Are you down to go out tonight
Bạn có sẵn lòng ra ngoài tối nay không
vượt qua
Trong cảnhdi chuyển ngang qua một người hoặc sự vật
He watched the car pass him
Anh ấy nhìn chiếc xe vượt qua mình
từ chối
nói không với một lời đề nghị hoặc yêu cầu
I will pass on the invitation
Tôi sẽ từ chối lời mời đó
giấy phép
tài liệu chính thức cho phép bạn đi vào một nơi
She showed her pass at the gate
Cô ấy xuất trình giấy phép tại cổng
đậu
đạt kết quả tốt trong một bài kiểm tra hoặc kỳ thi
She studied hard to pass the exam
Cô ấy học chăm chỉ để đậu kỳ thi
dễ dàng
Trong cảnhkhông khó khăn hoặc vất vả
This task is easier than the last one
Nhiệm vụ này dễ dàng hơn nhiệm vụ trước
đơn giản hơn
ít khó khăn hơn để thực hiện hoặc hiểu
It is easier to read this book now
Đọc cuốn sách này bây giờ đơn giản hơn
dễ dàng
không đòi hỏi nhiều nỗ lực
Finding the answer became easier
Việc tìm ra câu trả lời trở nên dễ dàng hơn
bảo vệ
Trong cảnhgiữ cho ai hoặc cái gì đó khỏi bị tổn hại
Wear a helmet to protect your head
Hãy đội mũ bảo hiểm để bảo vệ đầu của bạn
che chở
giữ cho cái gì đó được an toàn
We must protect the environment
Chúng ta phải bảo vệ môi trường
giữ gìn
ngăn không cho ai hoặc cái gì bị hại
These clothes protect you from the cold
Những bộ quần áo này giữ cho bạn khỏi bị lạnh
vui mừng
Trong cảnhcảm thấy hoặc biểu lộ niềm vui sướng tột độ
People rejoice at the news of peace
Mọi người vui mừng trước tin tức về hòa bình
hân hoan
cảm thấy hoặc biểu lộ niềm hạnh phúc lớn lao
She rejoices in her success
Cô ấy hân hoan với sự thành công của mình
không vũ trang
Trong cảnhkhông mang theo bất kỳ vũ khí nào
The guard was unarmed
Người bảo vệ không có vũ khí
đánh
Trong cảnhchạm vào ai đó hoặc thứ gì đó bằng một lực mạnh
Don't hit the ball against the wall
Đừng đánh bóng vào tường
đến
đi tới một địa điểm cụ thể
We will hit the park later
Chúng ta sẽ đến công viên sau
thành công
một người hoặc thứ gì đó rất phổ biến hoặc thành công
The new movie was a big hit
Bộ phim mới đã rất thành công
phỏng đoán
Trong cảnhhình thành một ý tưởng về điều gì đó mà không chắc chắn
Can you guess the answer
Bạn có thể phỏng đoán câu trả lời không
đoán
nỗ lực đưa ra câu trả lời khi không biết chắc chắn
My guess was wrong
Lời đoán của tôi đã sai
ý kiến
suy nghĩ mà bạn cho là đúng mà không chắc chắn
Take a guess at the price
Hãy đưa ra một ý kiến về giá cả
chiến thắng
Trong cảnhđạt được kết quả thắng lợi
They managed to win the battle
Họ đã xoay xở để chiến thắng trận đánh
thắng
đạt vị trí cao nhất trong cuộc thi
We hope our team will win
Chúng tôi hy vọng đội của mình sẽ thắng
giành được
đạt được kết quả nào đó nhờ hành động
You must work hard to win success
Bạn phải làm việc chăm chỉ để giành được thành công
thắng tiền
đánh cược tiền vào một trò chơi hoặc cuộc đua
He likes to win money at the casino
Anh ấy thích thắng tiền tại sòng bạc
chiếm lấy
đạt được tình cảm hoặc sự yêu mến của ai đó
She wants to win his heart
Cô ấy muốn chiếm lấy trái tim anh ấy
nhận giải
đạt được giải thưởng hoặc chiến thắng
Did you win the competition
Bạn có nhận được giải cuộc thi không
đạt giải
đạt được giải thưởng hoặc chiến thắng
She will win a prize for her essay
Cô ấy sẽ đạt giải cho bài luận của mình
chiếm được
đạt được sự yêu mến của ai đó
It is hard to win their trust
Rất khó để chiếm được lòng tin của họ
thắng lớn
một chiến thắng rất vang dội
That was a huge win for the team
Đó là một chiến thắng lớn của cả đội
giải thưởng
phần thưởng nhận được khi thắng cuộc
Taking first place is a great win
Đạt giải nhất là một giải thưởng tuyệt vời
lựa chọn tốt
lựa chọn bình thường hoặc hợp lý nhất
That plan seems like a win
Kế hoạch đó có vẻ là lựa chọn tốt
thành công
đạt được chiến thắng hoặc mục tiêu
Hard work will help you win
Chăm chỉ sẽ giúp bạn thành công
phù hợp
trông đẹp hoặc hợp với ai đó
This dress is a win for her style
Chiếc váy này rất phù hợp với phong cách của cô ấy
đạt được
có được kết quả thắng lợi
They work to win the game
Họ nỗ lực để đạt được chiến thắng
thắng trận
giành vị trí thứ nhất hoặc đánh bại người khác
We play to win the match
Chúng tôi chơi để thắng trận
chiến thắng
đạt được giải thưởng hoặc giành thắng lợi
I want to win the game
Tôi muốn chiến thắng trò chơi này
không phải
dạng rút gọn phi chuẩn của am not
I ain't going
Tôi không đi đâu
không phải
dạng rút gọn phi chuẩn của am not is not hoặc are not
That ain't right
Điều đó không đúng
chưa có
dạng rút gọn phi chuẩn của have not hoặc has not
I ain't got time
Tôi chưa có thời gian
chuyến đi
Trong cảnhviệc đi lại từ nơi này đến nơi khác
We are planning a trip to the beach
Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một chuyến đi biển
kích hoạt
khiến cho một thiết bị bắt đầu hoạt động
He tripped the alarm by mistake
Anh ấy vô tình kích hoạt báo động
ảo giác
nhìn thấy hoặc trải nghiệm những điều không có thật
Some drugs make people trip
Một số loại thuốc khiến con người bị ảo giác
vấp ngã
mất thăng bằng và suýt nữa thì ngã
She tripped over the rug
Cô ấy vấp phải tấm thảm
giáo
Trong cảnhloại vũ khí dài có đầu nhọn bằng kim loại
The soldier held a long pike
Người lính cầm một cây giáo dài
cá chó
loại cá nước ngọt thân dài và mảnh với hàm răng sắc nhọn
The pike swam in the lake
Con cá chó bơi trong hồ
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
Trong cảnhở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
dùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
cừu
Trong cảnhmột loại gia súc có lông cừu
I saw a sheep on the farm
Tôi đã thấy một con cừu ở nông trại
còn lại
Trong cảnhvẫn ở đó sau khi những thứ khác đã đi
I have five dollars left
Tôi còn lại năm đô la
để
khiến một thứ gì đó ở trong một trạng thái cụ thể
He left the door open
Anh ấy đã để cửa mở
trái
phía đối diện với bên phải
Turn left at the corner
Rẽ trái ở góc đường
rời đi
đi khỏi một người hoặc một nơi nào đó
She left home at eight
Cô ấy đã rời nhà lúc tám giờ
âm u
Trong cảnhbầu trời bị bao phủ bởi mây
The sky is overcast today
Hôm nay bầu trời thật âm u
trở thành
Trong cảnhbắt đầu để là một cái gì đó
She wants to become a doctor
Cô ấy muốn trở thành bác sĩ
trở nên
chuyển đổi sang một trạng thái hoặc điều kiện nhất định
It is starting to become cold
Trời đang bắt đầu trở nên lạnh
hợp
trông đẹp khi khoác lên người
That dress will become you
Chiếc váy đó sẽ rất hợp với bạn
trở thành
bắt đầu chuyển sang một trạng thái hoặc tính chất khác
He wants to become a doctor
Anh ấy muốn trở thành bác sĩ
năm
Trong cảnhkhoảng thời gian 12 tháng hoặc 365 ngày
There are 365 days in a year
Một năm có 365 ngày
năm
khoảng thời gian gồm 12 tháng
I moved here last year
Tôi đã chuyển đến đây năm ngoái
năm
khoảng thời gian kéo dài trong nhiều năm
This project took five years
Dự án này kéo dài năm năm
khắc phục
Trong cảnhsửa chữa hoặc cải thiện một tình huống nào đó
We must remedy this situation
Chúng ta phải khắc phục tình trạng này
phương thuốc
cách điều trị cho một căn bệnh hoặc vấn đề
This herb is a traditional remedy
Thảo dược này là một phương thuốc truyền thống
cách chữa trị
thứ giúp khỏi bệnh hoặc giải quyết vấn đề
Rest is a good remedy for a cold
Nghỉ ngơi là cách chữa trị tốt cho bệnh cảm lạnh
cần
Trong cảnhđòi hỏi thứ gì đó vì nó là cần thiết
I need some help
Tôi cần một chút giúp đỡ
nhu cầu
thứ cần thiết hoặc bắt buộc phải có
Water is a basic human need
Nước là nhu cầu cơ bản của con người
câu chuyện
Trong cảnhmột bản tường thuật về các sự kiện
She told me a funny story
Cô ấy kể cho tôi một câu chuyện vui
tầng
một mức hoặc tầng của một tòa nhà
The hotel has ten stories
Khách sạn này có mười tầng
tình huống
một tình huống hoặc tập hợp các sự kiện cụ thể
That is a different story
Đó là một tình huống khác
thời điểm
Trong cảnhmột khoảnh khắc cụ thể khi sự việc xảy ra
What is the best time to call
Khi nào là thời điểm tốt nhất để gọi
thời gian
khoảng thời gian đo lường sự việc xảy ra
Do you have enough time
Bạn có đủ thời gian không
trải nghiệm
khoảng thời gian sống với những kỷ niệm cụ thể
We had a good time in Japan
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian vui vẻ ở Nhật Bản
còn lại
thứ vẫn tồn tại sau khi những thứ khác đã qua đi
Is there any time left
Có còn thời gian nào không
kiếm
Trong cảnhvũ khí có lưỡi kim loại dài dùng để chiến đấu
He held a sharp sword
Anh ấy cầm một thanh kiếm sắc bén
không gì
Trong cảnhkhông có bất kỳ thứ gì
I have nothing to say
Tôi không có gì để nói
không có gì
trạng thái không có thứ gì cả
There is nothing in the box
Không có gì trong hộp
còn lại
những thứ sót lại sau khi mọi thứ đã đi hết
There is nothing left in the jar
Không còn gì trong lọ
số không
giá trị bằng không
The result is nothing
Kết quả là số không
quyết định
Trong cảnhđưa ra lựa chọn về một vấn đề nào đó
I need to decide what to do
Tôi cần quyết định phải làm gì
quyết định
lựa chọn một phương án giữa các khả năng
I decided to stay home
Tôi đã quyết định ở nhà
đi theo
Trong cảnhdi chuyển phía sau ai đó và đi cùng hướng với họ
Please follow me
Hãy đi theo tôi
theo sau
xảy ra hoặc xuất hiện sau một sự việc khác
Winter follows autumn
Mùa đông đến sau mùa thu
tuân theo
làm những gì ai đó bảo bạn làm
You should follow the rules
Bạn nên tuân theo các quy tắc
theo dõi
chú ý hoặc để tâm đến hoạt động của ai đó
I follow their progress
Tôi theo dõi sự tiến bộ của họ
hiểu
theo kịp những gì ai đó đang nói hoặc làm
Do you follow what I am saying
Bạn có hiểu những gì tôi đang nói không
chơi
Trong cảnhtham gia trò chơi hoặc hoạt động giải trí
We like to play soccer
Chúng tôi thích chơi bóng đá
diễn
đóng một vai trong phim hoặc kịch
He will play the hero
Anh ấy sẽ đóng vai người hùng
xử lý
giải quyết một tình huống theo một cách nhất định
You should play this carefully
Bạn nên xử lý việc này một cách cẩn thận
chơi
biểu diễn âm nhạc bằng nhạc cụ
She can play the piano
Cô ấy biết chơi đàn piano
hàng rào
Trong cảnhcấu trúc ngăn cản người hoặc động vật đi vào một khu vực
The house has a wooden fence
Ngôi nhà có một hàng rào gỗ
đấu kiếm
chiến đấu bằng kiếm dài và mỏng như một môn thể thao
He wants to fence in the tournament
Anh ấy muốn đấu kiếm trong giải đấu
tiêu thụ đồ ăn cắp
bán tài sản bị đánh cắp
The thief tried to fence the stolen jewelry
Tên trộm cố gắng tiêu thụ đồ trang sức bị đánh cắp
đấu kiếm
môn thể thao nơi hai người chiến đấu bằng kiếm dài và mỏng
Fencing is a very fast sport
Đấu kiếm là một môn thể thao rất nhanh
lâu dài
Trong cảnhtồn tại trong một khoảng thời gian kéo dài
This has been a long time coming
Việc này đã diễn ra từ rất lâu rồi
thời gian dài
khoảng thời gian đo lường sự việc xảy ra
It took a long time
Mất một khoảng thời gian dài
dài hạn
kéo dài trong một khoảng thời gian lâu
We have a long time plan
Chúng tôi có kế hoạch dài hạn
đợt lâu
một khoảng thời gian kéo dài
It feels like a long time
Cảm giác như đã rất lâu rồi
ra ngoài
Trong cảnhrời khỏi một tòa nhà hoặc không gian
Please get out of my room
Làm ơn hãy ra khỏi phòng tôi
lộ ra
trở nên được nhiều người biết đến
The secret will get out eventually
Bí mật cuối cùng cũng sẽ lộ ra
thoát ra
rời khỏi một nơi nguy hiểm
We need to get out of here
Chúng ta cần thoát khỏi đây
rời đi
đi xa khỏi một địa điểm
I want to get out for a while
Tôi muốn rời đi một lúc
giải tỏa
để cho một cảm xúc thoát ra ngoài
You should get out your anger
Bạn nên giải tỏa cơn giận của mình
lấy ra
mang thứ gì đó ra khỏi một vị trí
Help me get out the book
Hãy giúp tôi lấy cuốn sách ra
đến
Trong cảnhxuất hiện hoặc có mặt tại một địa điểm
He did not show up at the party
Anh ấy đã không đến bữa tiệc
xuất hiện
trở nên có thể nhìn thấy hoặc nhận biết được
Dirt shows up on white clothes
Bụi bẩn xuất hiện rõ trên quần áo trắng
có mặt
đến một nơi để tham dự một sự kiện
She showed up early for the meeting
Cô ấy đã có mặt sớm cho buổi họp
hiện rõ
dễ dàng được nhìn thấy hoặc chú ý trên một phông nền
The stain shows up clearly on the carpet
Vết bẩn hiện rõ trên thảm
làm nhục
khiến ai đó cảm thấy xấu hổ ở nơi công cộng
He showed me up in front of my friends
Anh ấy làm tôi xấu hổ trước mặt bạn bè
vạch trần
làm ai đó trông kém cỏi bằng cách thể hiện tốt hơn họ
His poor results showed him up
Kết quả kém cỏi đã vạch trần năng lực của anh ấy
vượt trội
thể hiện tốt hơn người khác một cách đáng chú ý
She showed up her classmates with her test score
Cô ấy vượt trội hơn bạn cùng lớp với điểm số bài kiểm tra
nhảy
Trong cảnhnhảy lên cao hoặc xa
The frog made a big leap
Con ếch thực hiện một cú nhảy lớn
gần như
Trong cảnhkhông hoàn toàn hoặc ở mức độ rất gần
It is nearly time to go
Đã gần đến giờ đi rồi
số ít
Trong cảnhchỉ có một đơn vị duy nhất
The word apple is singular
Từ apple là số ít
độc đáo
không giống với bất kỳ thứ gì khác
She has a singular talent for music
Cô ấy có tài năng âm nhạc độc đáo
tên
Trong cảnhmột từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
đặt tên
gọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
danh tiếng
ý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
rơi
Trong cảnhdi chuyển theo hướng đi xuống
Don't drop that glass
Đừng làm rơi cái ly đó
giảm
trở nên nhỏ hơn về kích thước hoặc số lượng
Prices will drop soon
Giá sẽ sớm giảm
để lại
bỏ thứ gì đó tại một địa điểm cụ thể
Please drop me at the station
Vui lòng để tôi xuống ở ga tàu
ngừng
dừng thực hiện hoặc thảo luận về điều gì đó
Let's drop this topic
Hãy ngừng thảo luận chủ đề này
kẻ cướp bóc
Trong cảnhngười tấn công và cướp tài sản của người khác
The marauder stole everything in the village
Kẻ cướp bóc đã lấy sạch mọi thứ trong làng
bất cứ chỗ nào
Trong cảnhkhông giới hạn địa điểm cụ thể
Is there anywhere quiet to study
Có chỗ nào yên tĩnh để học không
bất cứ đâu
ở tại bất kỳ địa điểm nào
You can sit anywhere
Bạn có thể ngồi bất cứ đâu
bất cứ nơi nào
theo bất kỳ hướng hoặc vị trí nào
I cannot find my keys anywhere
Tôi không thể tìm thấy chìa khóa của mình ở bất cứ đâu
bất kỳ nơi đâu
tại mọi địa điểm không xác định
I am happy anywhere with you
Tôi hạnh phúc ở bất kỳ nơi đâu cùng bạn
dũng cảm
Trong cảnhsẵn sàng đối mặt với nguy hiểm hoặc đau đớn
He is a brave soldier
Anh ấy là một người lính dũng cảm
đương đầu
đối mặt với tình huống khó khăn hoặc nguy hiểm mà không sợ hãi
They braved the storm to reach home
Họ đương đầu với cơn bão để về nhà
phiên bản
Trong cảnhmột lần thực hiện một việc gì đó trong một quy trình lặp lại
This is the latest iteration of the software
Đây là phiên bản mới nhất của phần mềm
khác
Trong cảnhmột cái khác hoặc thêm một cái nữa
Can I have another cup of coffee
Cho tôi một tách cà phê khác nhé
rừng
Trong cảnhvùng đất có nhiều cây cối bao phủ
We went for a walk in the wood
Chúng tôi đã đi dạo trong rừng
kích thích
cảm giác hưng phấn về mặt thể chất
She felt a sense of physical wood
Cô ấy cảm thấy một sự kích thích về thể chất
gỗ
vật liệu cứng lấy từ thân cây
This table is made of wood
Chiếc bàn này được làm bằng gỗ
mông
Trong cảnhphần thịt trên cơ thể mà bạn ngồi lên
She sat on her ass
Cô ấy ngồi xuống
kẻ ngốc
Trong cảnhmột người ngu ngốc hoặc gây khó chịu
Don't be such an ass
Đừng làm một kẻ ngốc như thế
con lừa
một loài động vật giống ngựa nhỏ có tai dài
The ass carried the heavy load
Con lừa chở nặng
lời cảm ơn
Trong cảnhlời nói dùng để bày tỏ sự biết ơn
Please accept my thank you
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
cụm từ lịch sự dùng để bày tỏ sự biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ
sự biết ơn
cách lịch sự để bày tỏ lòng biết ơn
A simple thank you is enough
Một lời cảm ơn đơn giản là đủ
lời đáp lịch sự
từ ngữ được dùng để tỏ lòng cảm tạ
Say thank you to your teacher
Hãy nói lời cảm ơn với giáo viên của bạn
cảm ơn
lời nói dùng để bày tỏ lòng biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một lời bày tỏ lòng biết ơn
I sent a thank you note
Tôi đã gửi một tấm thiệp cảm ơn
phần còn lại
Trong cảnhnhững gì còn sót lại sau khi lấy đi một phần
I ate the rest of the cake
Tôi đã ăn phần còn lại của chiếc bánh
nghỉ ngơi
ngừng làm việc để phục hồi năng lượng
You should take a rest
Bạn nên nghỉ ngơi một chút
giá đỡ
vật dùng để giữ hoặc đỡ thứ gì đó
Put the spoon on the spoon rest
Đặt chiếc thìa lên giá đỡ thìa
đạn dược
Trong cảnhcác loại đạn hoặc vỏ đạn được sử dụng trong vũ khí
The soldiers ran out of ammo
Những người lính đã hết đạn dược
bộ binh
Trong cảnhngười chiến đấu trong quân đội trên mặt đất
The foot soldier marched across the field
Người bộ binh hành quân qua cánh đồng
nhân viên cấp thấp
người làm công việc cơ bản bình thường trong một tổ chức
He was just a foot soldier in the company
Anh ấy chỉ là một nhân viên cấp thấp trong công ty
cho đến
Trong cảnhkhoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
I will work till five
Tôi sẽ làm việc cho đến năm giờ
ngăn kéo đựng tiền
thiết bị dùng để giữ tiền trong cửa hàng
The cashier opened the till
Người thu ngân mở ngăn kéo đựng tiền
cho đến
khoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
Wait here till I return
Hãy đợi ở đây cho đến khi tôi quay lại
cho đến
khoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
We played till dark
Chúng tôi chơi cho đến khi trời tối
lừa đảo
Trong cảnhđánh lừa ai đó để lấy tiền hoặc lợi ích
He tried to con me out of my money
Anh ta đã cố gắng lừa tiền của tôi
điểm bất lợi
lý do để phản đối một điều gì đó
There are both pros and cons to this plan
Có cả ưu điểm và nhược điểm đối với kế hoạch này
với
dùng để chỉ sự kết hợp cùng với thứ khác
They worked con amore on the project
Họ làm việc với tất cả sự nhiệt tình cho dự án
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
ổn
có thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
được
có thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn