

The Walking Dead — Phần 8 Tập 7
Từ vựng & nghĩa
503 từ
Cấp độ CEFR
biện pháp đối phó
Trong cảnhhành động được thực hiện để ngăn chặn một cuộc tấn công hoặc vấn đề
They developed a countermeasure against the virus
Họ đã phát triển một biện pháp đối phó với virus
ngày càng
Trong cảnhtrở nên lớn hơn hoặc nhiều hơn theo thời gian
It is becoming increasingly difficult
Nó đang trở nên ngày càng khó khăn
che phủ
Trong cảnhđặt cái gì đó lên trên một vật khác
Please cover the food with a lid
Vui lòng che thức ăn bằng một cái nắp
bảo vệ
giữ cho ai đó an toàn khỏi nguy hiểm
He covered his family from danger
Anh ấy bảo vệ gia đình mình khỏi nguy hiểm
thay thế
làm công việc của người khác trong thời gian ngắn
She will cover my shift tomorrow
Cô ấy sẽ thay ca cho tôi vào ngày mai
đưa tin
tường thuật tin tức về một sự kiện
The reporter will cover the election
Phóng viên sẽ đưa tin về cuộc bầu cử
yêu cầu
Trong cảnhnói rằng bạn muốn có một cái gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
chuốc lấy
hành động khiến điều tồi tệ có khả năng xảy ra với bạn
You are asking for trouble
Bạn đang chuốc lấy rắc rối
gây ra
hành động có khả năng gây ra một sự kiện không mong muốn
He is asking for an argument
Anh ấy đang gây ra một cuộc tranh cãi
đòi hỏi
nói rằng bạn muốn có một nội dung nào đó
The user asked for more content
Người dùng đòi hỏi thêm nội dung
da
Trong cảnhlớp bao phủ bên ngoài cơ thể
Her skin is very soft
Da cô ấy rất mềm
trừng phạt
trừng phạt ai đó một cách rất khắc nghiệt
The boss skinned him for his mistake
Sếp đã trừng phạt anh ta vì lỗi lầm đó
lột da
loại bỏ lớp vỏ bên ngoài của thứ gì đó
He skinned the apple
Anh ấy đã lột vỏ quả táo
liều lĩnh
Trong cảnhthực hiện một việc gì đó nguy hiểm hoặc đầy rủi ro
He had to stick his neck out to help his friend
Anh ấy phải liều lĩnh để giúp đỡ bạn mình
bản vẽ kỹ thuật
Trong cảnhbản vẽ chi tiết thể hiện cấu tạo hoặc cách thức hoạt động của thiết bị
We checked the technical schematics
Chúng tôi đã kiểm tra các bản vẽ kỹ thuật
sơ đồ
bản vẽ đơn giản thể hiện cách thức hoạt động của một vật
The engineer studied the schematics
Kỹ sư đã nghiên cứu các sơ đồ
kể
Trong cảnhtruyền đạt thông tin cho ai đó bằng lời nói hoặc văn bản
Can you tell me the truth
Bạn có thể nói cho tôi sự thật không
phân biệt
nhận ra hoặc biết được sự khác biệt giữa hai thứ
I cannot tell the difference
Tôi không thể phân biệt được sự khác biệt
lòng tin
Trong cảnhniềm tin vào sự trung thực hoặc đáng tin cậy của ai đó
You have my trust
Bạn có lòng tin của tôi
tin cậy
Trong cảnhđặt niềm tin vào ai đó để làm việc gì
You can trust your friend
Bạn có thể tin cậy bạn của mình
tin tưởng
tin rằng ai đó trung thực hoặc đáng tin cậy
I trust him completely
Tôi hoàn toàn tin tưởng anh ấy
từ ngữ
đơn vị ngôn ngữ đơn lẻ có chứa ý nghĩa
This is a single trust
Đây là một từ ngữ đơn lẻ
địa điểm
Trong cảnhmột khu vực hoặc vị trí cụ thể
This is a nice place
Đây là một địa điểm tốt
diễn ra
xảy ra hoặc thực hiện một sự kiện nào đó
The event will place tomorrow
Sự kiện sẽ diễn ra vào ngày mai
đặt
để một vật vào một vị trí nhất định
Please place the book on the table
Vui lòng đặt cuốn sách lên bàn
nhận ra
biết hoặc nhớ ra ai đó
I cannot place him in this crowd
Tôi không thể nhận ra anh ấy trong đám đông này
cho đến
Trong cảnhđến khoảng thời gian mà điều gì đó xảy ra
Wait here until I come back
Hãy đợi ở đây cho đến khi tôi quay lại
đến khi
đến mốc thời gian một sự việc kết thúc
She studied until midnight
Cô ấy học bài đến tận nửa đêm
tới lúc
thời điểm mà một hành động ngừng lại
I stayed until the end of the show
Tôi đã ở lại tới lúc chương trình kết thúc
cháy
Trong cảnhbị lửa đốt hoặc làm cho thứ gì đó bắt lửa
Wood burns easily
Gỗ cháy rất dễ dàng
vết bỏng
tổn thương do lửa nhiệt hoặc hóa chất gây ra
She put ice on her burn
Cô ấy chườm đá lên vết bỏng
lời mỉa mai
lời nhận xét sắc bén làm tổn thương cảm xúc người khác
That was a really mean burn
Đó là một lời mỉa mai thực sự cay nghiệt
tiêu xài
sử dụng tiền một cách nhanh chóng
He will burn through all his savings
Anh ấy sẽ tiêu sạch hết tiền tiết kiệm của mình
sự phản bội
Trong cảnhhành động không trung thành hoặc phá vỡ lòng tin
His betrayal broke her heart
Sự phản bội của anh ấy làm tan nát trái tim cô ấy
đồng ý
Trong cảnhchấp nhận hoặc ủng hộ một ý kiến nào đó
We are glad to have you on board with the plan
Chúng tôi rất vui khi bạn đồng ý với kế hoạch này
lên tàu
ở trên hoặc đi vào một phương tiện giao thông
Please step on board the bus
Vui lòng bước lên xe buýt
tích hợp
được bao gồm như một phần của thiết bị
This computer has on board graphics
Máy tính này có đồ họa tích hợp
gia nhập
được bao gồm như một thành viên trong nhóm hoặc hoạt động
He is now on board with our project
Anh ấy hiện đã tham gia vào dự án của chúng tôi
trên tàu
hiện diện trên một con tàu máy bay hoặc phương tiện
There are fifty passengers on board
Có năm mươi hành khách trên tàu
đồng ý
đồng ý tham gia hoặc hỗ trợ thực hiện một việc gì đó
We are happy to have you on board
Chúng tôi rất vui khi có bạn tham gia cùng
bản ghi chép
Trong cảnhbản sao viết tay hoặc đánh máy của lời nói
Please provide a transcription of this interview
Vui lòng cung cấp bản ghi chép của cuộc phỏng vấn này
hủy bỏ
Trong cảnhdừng một việc gì đó trước khi nó hoàn tất
They had to abort the mission
Họ phải hủy bỏ nhiệm vụ đó
đứng dậy
Trong cảnhdi chuyển sang tư thế đứng
Please stand up when the teacher enters
Vui lòng đứng dậy khi giáo viên bước vào
cho leo cây
không đến gặp ai đó như đã hẹn
He stood me up for dinner
Anh ấy cho tôi leo cây bữa tối
đứng lên
giữ vững lập trường để chống lại điều gì đó
You should stand up for your rights
Bạn nên đứng lên vì quyền lợi của mình
vẫn hợp lệ
được chứng minh là đúng hoặc mạnh mẽ khi kiểm tra
Her argument will stand up in court
Lập luận của cô ấy sẽ vẫn hợp lệ tại tòa án
tin tưởng
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là sự thật
I believe you
Tôi tin bạn
lạnh lùng
Trong cảnhkhông biểu hiện sự tử tế hoặc tình cảm
She gave him a cold look
Cô ấy nhìn anh ấy một cách lạnh lùng
lạnh
Trong cảnhcó nhiệt độ thấp
The water is very cold
Nước rất lạnh
cảm lạnh
một căn bệnh thông thường với triệu chứng sổ mũi và ho
I caught a cold last week
Tôi bị cảm lạnh vào tuần trước
bất tỉnh
không tỉnh táo hoặc không nhận thức được những gì đang xảy ra
He was knocked cold by the punch
Anh ấy bị đấm đến bất tỉnh
ấm cúng
Trong cảnhấm áp và dễ chịu
The bedroom is very cozy
Phòng ngủ rất ấm cúng
vỏ bọc
vật bao phủ mềm mại cho một đồ vật
Put a tea cozy on the teapot
Đặt một chiếc vỏ bọc ấm lên bình trà
chấm dứt
Trong cảnhdừng làm một việc gì đó
The company must cease and desist its illegal activities
Công ty phải chấm dứt các hoạt động bất hợp pháp của mình
phía sau
Trong cảnhphần nằm ở phía sau của vật gì đó
The kitchen is at the back of the house
Nhà bếp ở phía sau ngôi nhà
trở về
Trong cảnhquay lại vị trí hoặc địa điểm trước đó
She wants to go back home
Cô ấy muốn trở về nhà
trả lời
hồi đáp lại tin nhắn của ai đó
I will back your message later
Tôi sẽ trả lời tin nhắn của bạn sau
ủng hộ
hỗ trợ ai đó hoặc việc gì đó
The company will back this project
Công ty sẽ ủng hộ dự án này
số lượng
Trong cảnhtổng số của các sự vật hoặc sự việc
A large number of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
chữ số
Trong cảnhký hiệu dùng để biểu thị một số lượng hoặc giá trị
Please write the number clearly
Vui lòng viết chữ số rõ ràng
gây hại
làm tổn thương hoặc làm hư hỏng ai đó hoặc cái gì đó
We must not number the innocent
Chúng ta không được làm hại những người vô tội
số điện thoại
chuỗi chữ số dùng để liên lạc qua điện thoại
What is your phone number
Số điện thoại của bạn là gì
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
dừng lại
tạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
tòa nhà
Trong cảnhmột cấu trúc có tường và mái che
That is a tall building
Đó là một tòa nhà cao
xây dựng
làm ra thứ gì đó bằng cách ghép các bộ phận lại với nhau
They are building a new house
Họ đang xây một ngôi nhà mới
việc xây dựng
quá trình tạo ra một cấu trúc
Construction work is noisy
Công việc xây dựng rất ồn ào
phát triển
dần dần trở thành một thứ gì đó theo thời gian
Confidence is building in the team
Sự tự tin đang dần phát triển trong đội
phản bội
Trong cảnhhành động lừa dối người tin tưởng mình
He felt hurt by her backstabbery
Anh ấy cảm thấy tổn thương bởi sự phản bội của cô ấy
đi cùng
Trong cảnhcùng ai đó đi đến một nơi nào đó
Please accompany me to the store
Làm ơn đi cùng tôi đến cửa hàng
hộ tống
đồng hành cùng ai đó trong một chuyến đi
He will accompany his sister to the party
Anh ấy sẽ hộ tống em gái đến bữa tiệc
tháp tùng
cùng đi với ai đó như một người bạn đồng hành
She accompanied him on his business trip
Cô ấy đã tháp tùng anh ấy trong chuyến công tác
tự chủ
Trong cảnhkhả năng kiểm soát hành vi của bản thân
He has great self discipline
Anh ấy có tính tự chủ rất cao
ngành học
một lĩnh vực nghiên cứu học thuật cụ thể
Biology is an important discipline
Sinh học là một ngành học quan trọng
kỷ luật
một hướng dẫn hoặc quy định cần tuân theo
The company has strict discipline
Công ty có kỷ luật nghiêm ngặt
rèn luyện
dạy ai đó tuân thủ các quy tắc
Parents need to discipline their children
Cha mẹ cần rèn luyện con cái của họ
muốn
Trong cảnhcó mong ước về một điều gì đó
I want a glass of water
Tôi muốn một ly nước
mong
khao khát đạt được một điều gì đó
I want to learn English
Tôi mong muốn học tiếng Anh
truy tìm
cố gắng tìm kiếm hoặc bắt giữ một ai đó
The police want the criminal
Cảnh sát đang truy tìm tội phạm
ước
Trong cảnhmong muốn một điều gì đó khó xảy ra hoặc không có thực
I wish I could fly
Tôi ước mình có thể bay
chúc
Trong cảnhbày tỏ hy vọng điều tốt đẹp đến với ai đó
I wish you a happy birthday
Tôi chúc bạn sinh nhật vui vẻ
rút lui
Trong cảnhdi chuyển ngược về phía sau để tránh một thứ gì đó
They backed away when the fire started
Họ rút lui khi đám cháy bắt đầu
lùi lại
di chuyển ra xa một thứ gì đó
She decided to back away from the deal
Cô ấy quyết định rút lui khỏi thỏa thuận
lùi bước
di chuyển ra xa người hoặc vật bằng cách bước lùi
He backed away from the growling dog
Anh ấy lùi lại phía sau con chó đang gầm gừ
rượu
Trong cảnhtừ lóng để chỉ đồ uống có cồn
He had too much giggle juice
Anh ấy đã uống quá nhiều rượu
chọn
Trong cảnhquyết định thực hiện hoặc lấy một cái gì đó
I will go for the salad
Tôi sẽ chọn món salad
áp dụng
đúng hoặc liên quan đến ai đó hoặc cái gì đó
That rule goes for everyone
Quy tắc đó áp dụng cho tất cả mọi người
phù hợp
đúng hoặc liên quan đến ai đó hoặc cái gì đó
This advice goes for you too
Lời khuyên này phù hợp với cả bạn nữa
cố gắng
nỗ lực để làm hoặc đạt được điều gì đó
He will go for the gold medal
Anh ấy sẽ cố gắng giành huy chương vàng
có giá
có một mức giá cụ thể
This car goes for a high price
Chiếc xe này có giá rất cao
định
lên kế hoạch hoặc ý định làm điều gì đó
They go for a big project
Họ định thực hiện một dự án lớn
rời đi
rời khỏi một địa điểm nào đó
It is time to go for the train
Đã đến lúc rời đi để bắt tàu
theo đuổi
nỗ lực để có được hoặc đạt được điều gì đó
She goes for her dreams
Cô ấy theo đuổi những giấc mơ của mình
thích hợp
phù hợp hoặc đúng đắn cho ai đó
That color goes for your skin
Màu sắc đó thích hợp với làn da của bạn
ủng hộ
ủng hộ hoặc chọn một người nào đó
I go for the new candidate
Tôi ủng hộ ứng viên mới
thử
cố gắng đạt được điều gì đó
You should go for it
Bạn nên thử xem sao
muốn
muốn hoặc chọn một thứ gì đó
I think I will go for coffee
Tôi nghĩ tôi sẽ chọn cà phê
tấn công
cố gắng đánh bại hoặc làm hại ai đó
The dog will go for you if you run
Con chó sẽ tấn công bạn nếu bạn chạy
phía bắc
Trong cảnhhướng nằm bên trái khi bạn nhìn về phía mặt trời mọc
Go north to reach the city
Hãy đi về phía bắc để đến thành phố
phía sau
Trong cảnhvị trí ở mặt sau của vật gì đó
The sun is behind the clouds
Mặt trời đang ở phía sau những đám mây
đằng sau
khoảng không gian ở mặt sau của một vật
He is standing behind the door
Anh ấy đang đứng đằng sau cánh cửa
mông
phần cơ thể bạn ngồi lên trên đó
She hurt her behind when she fell
Cô ấy bị đau mông khi ngã
chủ mưu
người hoặc nguyên nhân gây ra một sự việc
Who is behind this plan
Ai là người đứng sau kế hoạch này
trễ
không đúng thời hạn hoặc lịch trình
I am behind on my work
Tôi bị trễ tiến độ công việc
bỏ lại
còn sót lại ở một nơi khi bạn rời đi
He left his bag behind
Anh ấy đã để quên chiếc túi của mình
bí mật
thực hiện mà không để người khác biết
They were talking behind my back
Họ đã nói chuyện sau lưng tôi
ủng hộ
dành sự hỗ trợ cho một người hoặc việc nào đó
Everyone is behind his decision
Mọi người đều ủng hộ quyết định của anh ấy
gần
Trong cảnhkhông cách xa về vị trí
He sat near the door
Anh ấy ngồi gần cửa
gần
xảy ra trong thời gian rất ngắn nữa
The deadline is near
Hạn chót đã gần kề
tiếp cận
di chuyển lại gần một thứ gì đó
We are nearing the city
Chúng ta đang tiến gần đến thành phố
gần
ở một khoảng cách không xa
My house is near here
Nhà tôi ở gần đây
lâu dài
Trong cảnhkéo dài trong một thời gian rất lâu hoặc vĩnh viễn
This is a permanent solution
Đây là một giải pháp lâu dài
giông tố
Trong cảnhthời tiết có gió mạnh kèm theo mưa hoặc tuyết
The storm will start soon
Giông tố sẽ sớm bắt đầu
tấn công
xông vào một địa điểm bằng vũ lực
The army stormed the castle
Quân đội xông vào lâu đài
đùng đùng
rời khỏi một nơi một cách rất giận dữ
He stormed out of the room
Anh ấy đùng đùng bỏ ra khỏi phòng
bão
hiện tượng thời tiết dữ dội với gió mạnh và mưa
A storm destroyed the village
Một cơn bão đã phá hủy ngôi làng
người lao động
Trong cảnhcá nhân làm việc để nhận lương
Many workers are waiting for the bus
Nhiều người lao động đang chờ xe buýt
công nhân
Trong cảnhcá nhân thực hiện một công việc cụ thể
Hard workers finish their tasks early
Những công nhân chăm chỉ hoàn thành công việc sớm
nhân viên
nhóm người làm việc cho một tổ chức
The company treats its workers well
Công ty đối xử tốt với nhân viên của mình
máy móc
Trong cảnhthiết bị thực hiện công việc cụ thể
This machine makes coffee
Chiếc máy này pha cà phê
bộ máy
nhóm quyền lực kiểm soát hoạt động chính trị
The party machine won the election
Bộ máy đảng đã thắng cuộc bầu cử
thế mạnh
Trong cảnhmột kỹ năng hoặc phẩm chất tốt mà một người có được
Patience is one of her strengths
Kiên nhẫn là một trong những thế mạnh của cô ấy
tầm quan trọng
mức độ quan trọng hoặc giá trị của một vấn đề
The strength of his argument is clear
Tầm quan trọng trong lập luận của anh ấy rất rõ ràng
sức mạnh
khả năng thực hiện các hoạt động cần nỗ lực thể chất
He shows great physical strength
Anh ấy thể hiện sức mạnh thể chất tuyệt vời
sơn
Trong cảnhchất lỏng dùng để bao phủ bề mặt bằng màu sắc
This paint is blue
Loại sơn này có màu xanh dương
sơn
bao phủ bề mặt bằng màu sắc bằng sơn
I will paint the door
Tôi sẽ sơn cái cửa
vẽ
tạo ra một bức tranh bằng cách dùng màu
She likes to paint landscapes
Cô ấy thích vẽ tranh phong cảnh
mô tả
đưa ra một ấn tượng cụ thể về ai đó hoặc cái gì đó
They paint a dark picture of the future
Họ mô tả một viễn cảnh u tối về tương lai
giải mã
Trong cảnhquá trình chuyển văn bản mã hóa thành văn bản thông thường
The decryption of the file was successful
Việc giải mã tệp tin đã thành công
phân tích dữ liệu
hành động chuyển đổi thông tin mã hóa sang dạng có thể đọc được
She is an expert in data decryption
Cô ấy là một chuyên gia trong việc phân tích dữ liệu
thiếu suy nghĩ
Trong cảnhkhông được lên kế hoạch một cách cẩn thận
It was an ill conceived plan
Đó là một kế hoạch thiếu suy nghĩ
bỏ đi
Trong cảnhđột ngột rời bỏ ai đó hoặc việc gì đó
She decided to walk out on her family
Cô ấy quyết định bỏ rơi gia đình mình
bước ra
đi ra khỏi một nơi bằng cách đi bộ
He had to walk out of the room
Anh ấy phải bước ra khỏi phòng
rời khỏi
đột ngột rời đi khỏi một địa điểm hoặc tình huống
They walked out when the meeting got boring
Họ rời khỏi khi cuộc họp trở nên nhàm chán
bỏ về
rời đi đột ngột để thể hiện sự tức giận
The audience walked out during the performance
Khán giả bỏ về trong lúc biểu diễn
đình công
rời khỏi nơi làm việc để phản đối
Workers walked out to demand better pay
Công nhân đình công để đòi tăng lương
rút lui
đột ngột bỏ đi khỏi một sự kiện
He walked out early without saying goodbye
Anh ấy đột ngột rút lui mà không chào tạm biệt
thậm chí
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó đáng ngạc nhiên hoặc cực đoan
She did not even say hello
Cô ấy thậm chí không chào hỏi
cân bằng
không có sự nợ nần hoặc lợi thế ở bất kỳ bên nào
They are now even
Bây giờ họ đã hòa nhau
san bằng
nỗ lực để làm cho mọi thứ bằng nhau
We need to even the score
Chúng ta cần san bằng tỷ số
chẵn
số chia hết cho hai
Two is an even number
Hai là một số chẵn
đầu hàng
Trong cảnhngừng chiến đấu hoặc phản kháng
The soldiers had to surrender
Những người lính buộc phải đầu hàng
trước đây
Trong cảnhđã từng là một cái gì đó trong quá khứ
He is a sometime actor
Anh ấy từng là một diễn viên
lúc nào đó
tại một thời điểm không xác định
Let us meet sometime next week
Hãy gặp nhau vào lúc nào đó tuần tới
một lúc nào đó
tại một thời điểm nào đó trong tương lai
We should visit them sometime
Chúng ta nên ghé thăm họ một lúc nào đó
thỉnh thoảng
xảy ra vào những lúc nhất định
She is a sometime visitor to the club
Cô ấy thỉnh thoảng mới ghé thăm câu lạc bộ
ngửi
Trong cảnhphát hiện mùi bằng mũi
I can smell the flowers
Tôi có thể ngửi thấy mùi hoa
bốc mùi
tỏa ra một mùi nào đó
The food smells delicious
Thức ăn tỏa mùi thơm ngon
mùi
đặc điểm nhận biết qua mũi
This rose has a sweet smell
Bông hồng này có mùi thơm dịu
trở lại
quay về vị trí hoặc trạng thái cũ
Success will smell again for this team
Thành công sẽ trở lại với đội bóng này
xảy ra
Trong cảnhdiễn ra hoặc xuất hiện tại một thời điểm
The opportunity will come
Cơ hội sẽ đến
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía một địa điểm
Please come to my house
Hãy đến nhà của tôi
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Come now let us go
Nào chúng ta cùng đi
nhiều
Trong cảnhmột lượng lớn của thứ gì đó
He has much work to do
Anh ấy có nhiều việc phải làm
rất
ở mức độ lớn
I like it very much
Tôi rất thích nó
còn lại
vẫn ở đó sau khi những phần khác đã mất đi
Not much remains of the castle
Không còn lại nhiều phần của lâu đài
đáng kể
ở một mức độ nào đó
It is not much better
Nó không tốt hơn đáng kể là bao
lửa
Trong cảnhngọn lửa nóng và sáng từ việc đốt cháy
Please stay away from the fire
Làm ơn tránh xa ngọn lửa
bắn
Trong cảnhphóng đạn từ súng
The soldier had to fire his weapon
Người lính phải bắn vũ khí của mình
sa thải
cho ai đó nghỉ việc
The boss had to fire the lazy worker
Sếp phải sa thải nhân viên lười biếng
đốt
làm cho vật gì đó bắt đầu cháy
It is hard to fire the wet wood
Rất khó để đốt chỗ củi ướt này
kiểm soát
Trong cảnhlàm cho ai đó hoặc thứ gì đó bớt mạnh mẽ hoặc hoạt động
The police subdued the crowd
Cảnh sát đã kiểm soát đám đông
hàng rào
Trong cảnhcấu trúc ngăn cản người hoặc động vật đi vào một khu vực
The house has a wooden fence
Ngôi nhà có một hàng rào gỗ
đấu kiếm
chiến đấu bằng kiếm dài và mỏng như một môn thể thao
He wants to fence in the tournament
Anh ấy muốn đấu kiếm trong giải đấu
tiêu thụ đồ ăn cắp
bán tài sản bị đánh cắp
The thief tried to fence the stolen jewelry
Tên trộm cố gắng tiêu thụ đồ trang sức bị đánh cắp
đấu kiếm
môn thể thao nơi hai người chiến đấu bằng kiếm dài và mỏng
Fencing is a very fast sport
Đấu kiếm là một môn thể thao rất nhanh
nặng
Trong cảnhcó trọng lượng lớn
This suitcase is very heavy
Chiếc vali này rất nặng
hạng nặng
một loại nhạc rock ồn ào và mạnh mẽ
He likes listening to heavy metal
Anh ấy thích nghe nhạc rock hạng nặng
nhiều dưỡng chất
chứa nhiều chất béo đường hoặc calo
I had a heavy breakfast this morning
Tôi đã ăn một bữa sáng nhiều dưỡng chất vào sáng nay
nghiêm trọng
rất quan trọng hoặc khó để giải quyết
We have a heavy responsibility to help others
Chúng ta có trách nhiệm nghiêm trọng trong việc giúp đỡ người khác
làn đường
Trong cảnhphần đường dành cho xe cộ di chuyển
Stay in your lane
Hãy đi đúng làn đường của bạn
tuyến đường
lộ trình cố định cho tàu thủy hoặc máy bay
The ship follows a shipping lane
Con tàu đi theo tuyến đường hàng hải
duy trì
Trong cảnhtiếp tục tồn tại hoặc hiện hữu
Few of the original buildings remain
Rất ít tòa nhà ban đầu còn tồn tại
thi thể
xác của một người hoặc động vật đã chết
They found the human remains
Họ đã tìm thấy thi thể người
vẫn là
tiếp tục ở trong một trạng thái cụ thể
The reason for the fire remains unknown
Nguyên nhân vụ cháy vẫn chưa được biết
ở lại
tiếp tục ở nguyên tại một vị trí hoặc tình trạng
He remained in the office late
Anh ấy đã ở lại văn phòng muộn
sâu
Trong cảnhđi xa xuống từ bề mặt hoặc có độ sâu lớn
The ocean is very deep
Đại dương rất sâu
trầm
có âm thanh thấp
He has a deep voice
Anh ấy có giọng nói trầm
sâu sắc
rất mạnh mẽ hoặc mãnh liệt
They have a deep connection
Họ có một mối quan hệ sâu sắc
giàu có
có nhiều tiền
The family is very deep in assets
Gia đình đó rất giàu có về tài sản
hệ thống liên lạc nội bộ
Trong cảnhmột thiết bị cho phép mọi người nói chuyện với nhau ở các phòng khác nhau
I pressed the button on the intercom
Tôi đã nhấn nút trên hệ thống liên lạc nội bộ
thành viên
Trong cảnhmột người thuộc về một nhóm
She is a member of the club
Cô ấy là thành viên của câu lạc bộ
nhớ
gợi lại một điều gì đó trong tâm trí
I remember your name
Tôi nhớ tên của bạn
tin rằng
Trong cảnhnghĩ rằng cái gì đó tồn tại hoặc là sự thật
I believe in ghosts
Tôi tin rằng có ma
tin tưởng
có lòng tin hoặc ủng hộ một người hay một ý tưởng
I believe in his ability
Tôi tin tưởng vào khả năng của anh ấy
tin cậy
có sự tự tin vào ai đó hoặc điều gì đó
You should believe in yourself
Bạn nên tin cậy vào chính mình
tin tưởng
nghĩ rằng điều gì hoặc ai đó thực sự tồn tại
I believe in ghosts
Tôi tin vào ma
cao hơn
Trong cảnhở vị trí phía trên
The office is on the upper floor
Văn phòng nằm ở tầng trên
kích hoạt
Trong cảnhlàm cho một thứ gì đó bắt đầu hoạt động
You need to activate the alarm
Bạn cần kích hoạt báo động
bật
làm cho một thiết bị bắt đầu vận hành
Please activate the machine
Vui lòng bật máy lên
hoàn toàn
Trong cảnhở mức độ cao nhất hoặc không còn thiếu sót gì
The room was utterly silent
Căn phòng hoàn toàn im lặng
đang đi
Trong cảnhđang di chuyển về phía một địa điểm
I am on the way home
Tôi đang trên đường về nhà
sắp tới
đang đến gần hoặc sắp xảy ra
Your package is on the way
Gói hàng của bạn sắp tới nơi
mang thai
đang trong thời kỳ thai nghén
She has a baby on the way
Cô ấy đang mang thai
tàu lượn
Trong cảnhloại máy bay nhẹ bay mà không cần động cơ
The pilot flew a glider
Phi công đã lái một chiếc tàu lượn
món hầm
Trong cảnhmón ăn được nấu trong lò gồm thịt rau củ và nước sốt
I made a chicken casserole for dinner
Tôi đã làm món gà hầm cho bữa tối
lối thoát
Trong cảnhđường dẫn để rời khỏi một nơi hoặc con đường
Follow the signs to the nearest exit
Hãy đi theo các biển báo đến lối thoát gần nhất
đi ra
hành động rời khỏi một địa điểm
He will exit the building soon
Anh ấy sẽ sớm đi ra khỏi tòa nhà
kế hoạch
Trong cảnhphương án hoặc sự sắp xếp để làm việc gì đó
We have a plan for the weekend
Chúng tôi có một kế hoạch cho cuối tuần
dự định
Trong cảnhsuy nghĩ về những gì sẽ thực hiện
I have no plan to go out tonight
Tôi không có dự định ra ngoài tối nay
lên kế hoạch
sắp xếp hoặc dự định để thực hiện một việc gì đó
We plan to visit Hanoi
Chúng tôi lên kế hoạch đi thăm Hà Nội
kỹ thuật
Trong cảnhphương pháp thực hiện việc gì đó bằng kỹ năng đặc biệt
She has a good technique for painting
Cô ấy có kỹ thuật vẽ tranh tốt
tồi tệ hơn
Trong cảnhcó chất lượng thấp hơn hoặc khó chịu hơn
This movie is worse than the last one
Bộ phim này tồi tệ hơn bộ phim trước
nghiêm trọng hơn
ở mức độ xấu hơn hoặc nặng hơn
His condition got worse last night
Tình trạng của anh ấy trở nên nghiêm trọng hơn vào đêm qua
gia nhập
Trong cảnhtrở thành thành viên của một nhóm hoặc hoạt động
I will join the club
Tôi sẽ gia nhập câu lạc bộ
gặp
Trong cảnhđi đến chỗ của một người nào đó
Join us for dinner
Hãy đến ăn tối cùng chúng tôi
nối
gắn kết hoặc buộc chặt các vật lại với nhau
Join the two pieces of rope
Nối hai đoạn dây lại với nhau
kết hôn
đưa mọi người đến với nhau trong hôn nhân
They joined in holy matrimony
Họ đã kết hôn với nhau
diễn ra
Trong cảnhsự kiện nào đó đang xảy ra
Accidents happen every day
Tai nạn xảy ra mỗi ngày
xảy ra
diễn ra và ảnh hưởng đến ai đó
Something happened to me
Có chuyện đã xảy ra với tôi
xảy đến
diễn ra hoặc kết thúc một cách tự nhiên
Tell me what happened
Hãy kể cho tôi nghe những gì đã xảy đến
khoa học
Trong cảnhngành học nghiên cứu về thế giới tự nhiên
I like to study science
Tôi thích học môn khoa học
kinh khủng
Trong cảnhrất tệ hoặc gây sốc
The accident was truly horrific
Vụ tai nạn thật sự rất kinh khủng
hét
Trong cảnhtạo ra tiếng kêu to và cao
She screamed when she saw the spider
Cô ấy hét lên khi thấy con nhện
biểu lộ
thể hiện một điều gì đó rất rõ ràng
His face screams danger
Khuôn mặt anh ta biểu lộ sự nguy hiểm
la hét
tạo ra tiếng kêu lớn chói tai
The children were screaming with excitement
Những đứa trẻ đang la hét vì phấn khích
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
vô cùng
dùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
phiền
Trong cảnhcảm thấy khó chịu hoặc bực mình về điều gì đó
Do you mind if I sit here
Bạn có phiền nếu tôi ngồi đây không
dự định
có kế hoạch hoặc ý định làm việc gì đó
I minded to leave early
Tôi dự định sẽ rời đi sớm
tâm trí
phần của con người giúp suy nghĩ cảm nhận và ghi nhớ
Keep this in your mind
Hãy ghi nhớ điều này trong tâm trí
chăm sóc
chịu trách nhiệm trông nom cho ai đó hoặc việc gì đó
Please mind the baby
Làm ơn trông nom em bé
sửa chữa
Trong cảnhlàm cho đồ vật hoạt động bình thường trở lại
Can you fix my bike
Bạn có thể sửa xe đạp cho tôi không
gắn chặt
làm cho cái gì đó cố định tại một vị trí
Fix the shelf to the wall
Gắn kệ lên tường
tình thế khó khăn
một hoàn cảnh rắc rối hoặc không mong muốn
He is in a real fix
Anh ấy đang gặp rắc rối lớn
dàn xếp
làm cho kết quả cuộc thi hoặc cuộc bầu cử trở nên không công bằng
They tried to fix the game
Họ đã cố gắng dàn xếp trận đấu
thắng lợi
Trong cảnhmang lại kết quả tốt đẹp
They had a successful meeting
Họ đã có một cuộc họp thành công
thành công
đạt được mục tiêu mong muốn
She is a successful writer
Cô ấy là một nhà văn thành công
hiệu quả
đạt được kết quả như ý muốn
We found a successful way to solve it
Chúng tôi đã tìm ra cách hiệu quả để giải quyết nó