True Detective — Phần 2 Tập 1
Từ vựng & nghĩa
590 từ
tiếp theo
Trong cảnhđến sau cái hiện tại
What is the next lesson
Bài học tiếp theo là gì
kế bên
nằm sát hoặc ở cạnh một thứ gì đó
Sit next to me
Hãy ngồi kế bên tôi
báo
Trong cảnhấn phẩm in tin tức hàng ngày
I read the newspaper every morning
Tôi đọc báo mỗi sáng
đi bộ
Trong cảnhdi chuyển về phía trước bằng cách đặt chân này trước chân kia
I walk to school every day
Tôi đi bộ đến trường mỗi ngày
tiễn
đi cùng ai đó đến một địa điểm
I will walk you to the station
Tôi sẽ tiễn bạn ra ga
giảng
mô tả quy trình từng bước một
Let me walk you through the report
Hãy để tôi giảng cho bạn về bản báo cáo
đường đi
lối đi bằng đá hoặc đất dành cho người đi bộ
There is a nice walk by the river
Có một con đường đi bộ rất đẹp ven sông
lời cảnh báo
Trong cảnhmột sự nhắc nhở cần chú ý
Give me a heads up when you leave
Hãy báo trước cho tôi khi bạn rời đi
hướng lên
di chuyển về phía cao hơn
We should head up the mountain today
Chúng ta nên đi lên núi hôm nay
chỉ huy
đảm nhận việc quản lý một thứ gì đó
She will head up the new project
Cô ấy sẽ chỉ huy dự án mới
tháng
Trong cảnhmột đơn vị thời gian kéo dài khoảng 30 ngày
A month has about thirty days
Một tháng có khoảng ba mươi ngày
tháng
Trong cảnhmột trong mười hai phần của một năm
My birthday is in the month of May
Sinh nhật của tôi là vào tháng năm
tháng
khoảng thời gian kéo dài sáu tháng
The project will last six months
Dự án sẽ kéo dài sáu tháng
tháng
một khoảng thời gian trong năm
We are in the month of July
Chúng ta đang ở trong tháng bảy
phù hợp
Trong cảnhở đúng vị trí hoặc môi trường thích hợp
This book belongs on the shelf
Cuốn sách này phù hợp với kệ sách
sinh ra
Trong cảnhđược đưa vào cuộc sống
I was born in Hanoi
Tôi được sinh ra ở Hà Nội
ra đời
bắt đầu xuất hiện trong cuộc sống
He was born in the winter
Anh ấy ra đời vào mùa đông
hình thành
bắt đầu tồn tại
A new idea was born
Một ý tưởng mới đã hình thành
bảo đảm
Trong cảnhhứa hẹn rằng điều gì đó sẽ xảy ra
I guarantee that the package will arrive tomorrow
Tôi bảo đảm rằng gói hàng sẽ đến vào ngày mai
xưởng bóc lột
Trong cảnhnhà máy nơi mọi người làm việc vất vả với đồng lương ít ỏi
They work in a sweatshop
Họ làm việc trong một xưởng bóc lột
ân xá
Trong cảnhviệc phóng thích tù nhân trước khi mãn hạn tù
He was released on parole
Anh ấy được phóng thích có điều kiện
Mở khóa 580 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/590 từ
Đã có Premium? Đăng nhập