True Detective — Phần 2 Tập 2
Từ vựng & nghĩa
813 từ
vắng mặt
Trong cảnhkhông có mặt hoặc không tìm thấy
Several pages are missing
Vài trang đang bị thiếu
thất lạc
Trong cảnhkhông thể tìm thấy được
The missing keys were found
Những chiếc chìa khóa thất lạc đã được tìm thấy
nhớ
cảm thấy buồn vì ai đó không ở cạnh bạn
I am missing my family
Tôi đang nhớ gia đình mình
thiếu
không có thứ gì đó đáng lẽ phải ở đó
I am missing one glove
Tôi đang bị thiếu một chiếc găng tay
trượt
không chạm hoặc không bắt được một vật gì đó
I am missing the target
Tôi đang trượt mục tiêu
thác nước
Trong cảnhdòng nước chảy xuống từ một nơi cao
The waterfall looks beautiful
Thác nước trông rất đẹp
làm việc chăm chỉ
Trong cảnhnỗ lực hoặc năng lượng lớn bỏ ra để làm điều gì đó
Success comes from hard work
Thành công đến từ làm việc chăm chỉ
hiểu ra
Trong cảnhhiểu được điều gì đó sau khi suy nghĩ
I cannot figure out why he left
Tôi không thể hiểu ra tại sao anh ấy rời đi
tìm ra
tìm thấy câu trả lời cho một vấn đề
I need to figure out the answer
Tôi cần tìm ra câu trả lời
giải quyết
tìm ra cách giải quyết một vấn đề
He figured out how to fix it
Anh ấy đã giải quyết cách sửa nó
suy luận
suy nghĩ hoặc tin rằng điều gì đó có khả năng xảy ra
I will figure out the answer
Tôi sẽ suy luận ra câu trả lời
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
chắc chắn
đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
yêu nhau
Trong cảnhbắt đầu một mối quan hệ lãng mạn
They got together last year
Họ đã yêu nhau năm ngoái
gặp gỡ
Trong cảnhdành thời gian với ai đó trong bối cảnh xã hội
We should get together for dinner
Chúng ta nên gặp gỡ ăn tối
tập hợp
đi cùng nhau đến một địa điểm
Let us get together at the park
Hãy cùng tập hợp tại công viên
chuẩn bị
sắp xếp hoặc sửa soạn cho một việc gì đó
I need to get my notes together
Tôi cần chuẩn bị các ghi chú của mình
kỹ lưỡng
Trong cảnhchú ý nhiều đến chi tiết
Pay close attention to the teacher
Hãy chú ý kỹ đến giáo viên
gần
Trong cảnhở một khoảng cách ngắn
My house is close to the school
Nhà tôi ở gần trường học
đóng
Trong cảnhkhông mở
Please close the door
Vui lòng đóng cửa lại
bao vây
bao quanh và bắt giữ ai đó
The police closed in on the suspect
Cảnh sát bao vây nghi phạm
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
Trong cảnhsử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
trái ngược
Trong cảnhthứ gì đó khác biệt hoàn toàn với một thứ khác
Cold is the opposite of hot
Lạnh là trái ngược với nóng
đối tác
một người làm công việc giống bạn ở một nhóm khác
He met his opposite in the other company
Anh ấy đã gặp người đối tác của mình ở công ty kia
đối diện
ở phía bên kia của một vật gì đó
She lives opposite the park
Cô ấy sống đối diện công viên
tuyến đỏ
Trong cảnhtuyến đường giao thông công cộng được đặt tên là tuyến đỏ
Take the red line to the airport
Bạn hãy bắt tuyến đỏ để đến sân bay
Mở khóa 803 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/813 từ
Đã có Premium? Đăng nhập