True Detective — Phần 2 Tập 5
Từ vựng & nghĩa
771 từ
làm việc
Trong cảnhthực hiện một công việc hoặc nhiệm vụ
She works at the bank
Cô ấy làm việc tại ngân hàng
tác phẩm
sản phẩm được tạo ra bằng sự nỗ lực đặc biệt là nghệ thuật
This painting is his best work
Bức tranh này là tác phẩm xuất sắc nhất của anh ấy
công việc
hoạt động đòi hỏi sự nỗ lực
He has a lot of work to do today
Anh ấy có nhiều công việc phải làm hôm nay
hoạt động
vận hành một cách chính xác hoặc đúng như dự kiến
Does this clock work
Chiếc đồng hồ này có hoạt động không
hộp thư
Trong cảnhmột chiếc hộp có đánh số dùng để nhận thư
Please send the letter to my PO Box
Vui lòng gửi thư đến hộp thư của tôi
địa chỉ bưu điện
một địa chỉ nhận thư tại bưu điện
My company uses a PO Box for mail
Công ty của tôi sử dụng một địa chỉ bưu điện để nhận thư
phù hợp
Trong cảnhở đúng vị trí hoặc môi trường thích hợp
This book belongs on the shelf
Cuốn sách này phù hợp với kệ sách
cảm ơn
Trong cảnhnói với ai đó rằng bạn biết ơn họ
I thank you for your help
Tôi cảm ơn bạn vì sự giúp đỡ của bạn
lời cảm ơn
Trong cảnhmột cách thể hiện sự trân trọng
Please accept my thanks
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
hàng
Trong cảnhmột đường gồm người hoặc vật xếp cạnh nhau
Please sit in the front row
Vui lòng ngồi ở hàng ghế đầu
cuộc cãi vã
một cuộc tranh cãi hoặc bất đồng ồn ào
They had a big row
Họ đã có một cuộc cãi vã lớn
chuỗi
một loạt các sự kiện xảy ra liên tiếp nhau
We had three wins in a row
Chúng tôi đã có ba trận thắng liên tiếp
chèo thuyền
di chuyển thuyền trên nước bằng mái chèo
He knows how to row a boat
Anh ấy biết cách chèo thuyền
tình cha
Trong cảnhtrạng thái làm cha
He is proud of his paternity
Anh ấy tự hào về tình cha của mình
đủ
Trong cảnhsố lượng cần thiết
I have enough money
Tôi có đủ tiền
chẳng mấy chốc
trong một khoảng thời gian ngắn
Soon enough we will arrive
Chúng ta sẽ đến nơi chẳng mấy chốc nữa
thôi
như vậy là đủ rồi không thêm nữa
That is enough please
Như vậy là đủ rồi làm ơn
đủ
nhiều như mức cần thiết
Is this water enough
Chỗ nước này có đủ không
can thiệp
Trong cảnhtham gia giải quyết một tình huống
The manager had to step in
Người quản lý đã phải can thiệp
bước vào
đặt chân vào bên trong một thứ gì đó
Please step in the room
Vui lòng bước vào phòng
lỡ lời
nói hoặc làm điều gì đó gây buồn lòng người khác
I stepped in when I talked about the accident
Tôi đã lỡ lời khi nhắc về vụ tai nạn
thay thế
đảm nhận vị trí của ai đó một cách tạm thời
She will step in for the teacher
Cô ấy sẽ thay thế giáo viên đó
can thiệp
tham gia vào một tình huống để giúp đỡ hoặc giải quyết vấn đề
The manager had to step in to solve the argument
Người quản lý phải can thiệp để giải quyết cuộc tranh cãi
hiện tại
Trong cảnhđang xảy ra hoặc tồn tại vào lúc này
What is your current job
Công việc hiện tại của bạn là gì
dòng điện
luồng chuyển động của điện tích
The current is very strong
Dòng điện rất mạnh
dòng chảy
dòng nước chuyển động theo một hướng
The ocean current is cold
Dòng hải lưu rất lạnh
tham vấn
Trong cảnhcuộc gặp gỡ để nhận lời khuyên chuyên môn
I have a doctor consultation today
Tôi có một buổi tham vấn bác sĩ hôm nay
Mở khóa 761 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/771 từ
Đã có Premium? Đăng nhập