True Detective — Phần 4 Tập 2
Từ vựng & nghĩa
619 từ
cơ bắp
Trong cảnhcác phần mềm nằm dưới da của người hoặc động vật
The injury is deep in the flesh
Vết thương ăn sâu vào phần cơ bắp
bằng xương bằng thịt
xuất hiện trực tiếp trước mặt bạn
I saw him in the flesh
Tôi đã gặp anh ấy bằng xương bằng thịt
thịt
phần mềm trên cơ thể người hoặc động vật dùng làm thực phẩm
The cat likes to eat raw flesh
Con mèo thích ăn thịt sống
phần mềm
phần mô cơ thể nằm dưới da
The needle went into the flesh
Cây kim đâm vào phần mềm
được gọi là
Trong cảnhcó tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
chết tiệt
Trong cảnhmột từ thốt lên khi cảm thấy ngạc nhiên hoặc sốc
Fuck me that was loud
Chết tiệt âm thanh đó lớn thật
xóa
Trong cảnhloại bỏ hoặc làm cho biến mất
Please delete this file
Vui lòng xóa tệp này
giam giữ
Trong cảnhđưa một người vào sự kiểm soát của cảnh sát
They will arrest the suspect tonight
Họ sẽ giam giữ nghi phạm tối nay
bắt giữ
dùng quyền pháp lý để giữ một người
The police decided to arrest him
Cảnh sát quyết định bắt giữ anh ta
ngưng trệ
một sự dừng lại đột ngột trong hoạt động
The heart failure caused a cardiac arrest
Suy tim gây ra sự ngưng trệ tim
bắt
tóm lấy một người theo thẩm quyền pháp luật
The officer had to arrest the thief
Viên cảnh sát đã phải bắt kẻ trộm
gia đình
Trong cảnhmột nhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân
I love my family very much
Tôi rất yêu gia đình của mình
công thức
tập hợp các hướng dẫn để chế biến món ăn
Follow the recipe for this cake
Hãy làm theo công thức cho chiếc bánh này
tập phim
một phần của loạt chương trình truyền hình hoặc phát thanh
I missed the last episode
Tôi đã bỏ lỡ tập phim cuối cùng
hộp
Trong cảnhmột chiếc hộp hoặc túi để cất giữ hoặc mang theo đồ vật
I have a case for my glasses
Tôi có một chiếc hộp đựng kính
trường hợp
Trong cảnhmột tình huống hoặc ví dụ cụ thể
This is a special case
Đây là một trường hợp đặc biệt
vụ kiện
một vấn đề được quyết định tại tòa án
The lawyer won the case
Luật sư đã thắng vụ kiện
thẩm quyền
Trong cảnhquyền hạn chính thức để đưa ra các quyết định pháp lý
The court has jurisdiction over this case
Tòa án có thẩm quyền đối với vụ án này
muốn
Trong cảnhcó mong ước về một điều gì đó
I want a glass of water
Tôi muốn một ly nước
mong
khao khát đạt được một điều gì đó
I want to learn English
Tôi mong muốn học tiếng Anh
truy tìm
cố gắng tìm kiếm hoặc bắt giữ một ai đó
The police want the criminal
Cảnh sát đang truy tìm tội phạm
nhiệt độ
Trong cảnhmức độ nóng hay lạnh của một vật
The water temperature is perfect
Nhiệt độ nước rất hoàn hảo
nhiệt độ cơ thể
mức độ nóng hay lạnh của cơ thể con người
He has a high temperature
Anh ấy bị sốt cao
không khí
mức độ thoải mái hay chấp nhận trong môi trường xã hội
The temperature in the office is tense
Không khí trong văn phòng rất căng thẳng
Mở khóa 609 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/619 từ
Đã có Premium? Đăng nhập