

Vikings — Phần 2 Tập 1
Từ vựng & nghĩa
309 từ
câu chuyện
Trong cảnhmô tả về các sự kiện có thật hoặc hư cấu
She tells great stories
Cô ấy kể những câu chuyện rất hay
tầng
các tầng hoặc mức độ của một tòa nhà
This building has five stories
Tòa nhà này có năm tầng
tin rằng
Trong cảnhnghĩ rằng cái gì đó tồn tại hoặc là sự thật
I believe in ghosts
Tôi tin rằng có ma
tin tưởng
có lòng tin hoặc ủng hộ một người hay một ý tưởng
I believe in his ability
Tôi tin tưởng vào khả năng của anh ấy
tin cậy
có sự tự tin vào ai đó hoặc điều gì đó
You should believe in yourself
Bạn nên tin cậy vào chính mình
tin tưởng
nghĩ rằng điều gì hoặc ai đó thực sự tồn tại
I believe in ghosts
Tôi tin vào ma
thậm chí
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó đáng ngạc nhiên hoặc cực đoan
She did not even say hello
Cô ấy thậm chí không chào hỏi
cân bằng
không có sự nợ nần hoặc lợi thế ở bất kỳ bên nào
They are now even
Bây giờ họ đã hòa nhau
san bằng
nỗ lực để làm cho mọi thứ bằng nhau
We need to even the score
Chúng ta cần san bằng tỷ số
chẵn
số chia hết cho hai
Two is an even number
Hai là một số chẵn
đại diện
Trong cảnhngười được cử đi để thay mặt cho những người khác
She acted as an emissary for the organization
Cô ấy đã đóng vai trò là người đại diện cho tổ chức đó
sứ giả
người được cử đi làm nhiệm vụ đại diện cho người khác
The king sent an emissary to the neighboring country
Nhà vua đã gửi một sứ giả đến nước láng giềng
do đó
Trong cảnhkết quả là
He is busy do đó he cannot come
Anh ấy bận do đó anh ấy không thể đến
vì vậy
vì lý do đó
It was raining therefore I stayed home
Trời đang mưa vì vậy tôi đã ở nhà
trước
Trong cảnhnằm phía trước hoặc đối diện
The shop is in front of the bank
Cửa hàng nằm ở phía trước ngân hàng
phía trước
không gian nằm trực tiếp trước một người hoặc một vật
She stood in front of the mirror
Cô ấy đứng ở phía trước gương
trước mặt
vị trí nơi ai đó đang đứng
He spoke in front of the whole class
Anh ấy đã nói chuyện trước mặt cả lớp
phía trước
vị trí đối diện với ai đó hoặc cái gì đó
She is standing in front of the house
Cô ấy đang đứng ở phía trước ngôi nhà
xây dựng
Trong cảnhtạo ra thứ gì đó bằng cách ghép các phần lại với nhau
They built a new house
Họ đã xây một ngôi nhà mới
vóc dáng
hình dạng và kích thước cơ thể của một người
He has a strong built
Anh ấy có một vóc dáng khỏe mạnh
cấm
Trong cảnhkhông cho phép một việc gì đó
The school will forbid smoking
Nhà trường sẽ cấm hút thuốc
ngăn cấm
yêu cầu ai đó không được làm việc gì
My parents forbid me to go out late
Bố mẹ tôi ngăn cấm tôi đi chơi khuya
ngăn chặn
yêu cầu ai đó không được thực hiện hành động nào đó
The rules forbid students from running
Nội quy ngăn chặn học sinh chạy nhảy
cấm đoán
không cho phép một điều gì xảy ra
The law forbids such activities
Pháp luật cấm đoán những hoạt động như vậy
nhận
Trong cảnhđược trao cho một vật gì đó
I received a gift from my friend
Tôi đã nhận được một món quà từ bạn của mình
ý định
Trong cảnhđiều bạn muốn thực hiện hoặc đạt được
My intention is to learn English
Ý định của tôi là học tiếng Anh
Mở khóa 299 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/309 từ
Đã có Premium? Đăng nhập