

Vikings — Phần 2 Tập 2
Từ vựng & nghĩa
348 từ
vững vàng
Trong cảnhkhông thay đổi hoặc không di chuyển
Keep the camera steady
Hãy giữ máy ảnh vững vàng
ổn định
trở nên đều đặn hoặc bình tĩnh
The situation is starting to steady
Tình hình đang bắt đầu ổn định
người yêu
người mà ai đó đang trong mối quan hệ nghiêm túc
She is seeing her steady tonight
Cô ấy gặp người yêu của mình tối nay
làm vững
làm cho thứ gì đó chắc chắn hoặc không rung lắc
He held the ladder to steady it
Anh ấy giữ cái thang để làm nó vững chắc
lớn
Trong cảnhcó kích thước hoặc số lượng rất nhiều
We need a large amount of water
Chúng ta cần một lượng nước lớn
to
kích thước đồ sộ và rộng lớn
She lives in a large house
Cô ấy sống trong một ngôi nhà to
nghìn đô
từ lóng chỉ một nghìn đô la Mỹ
He earned ten large this month
Anh ấy kiếm được mười nghìn đô tháng này
chỗ ngồi
Trong cảnhnơi dùng để ngồi
Please take your seat
Vui lòng ngồi vào chỗ của bạn
ghế
vị trí được trao cho ai đó như một quyền lợi
He won a seat in parliament
Anh ấy đã giành được một ghế trong quốc hội
chứa
có đủ không gian cho số lượng người nhất định
This bus can seat fifty people
Chiếc xe buýt này có thể chứa năm mươi người
xếp chỗ
chỉ cho ai đó vị trí để ngồi
The waiter will seat you shortly
Người phục vụ sẽ sớm sắp xếp chỗ ngồi cho bạn
chẳng bao lâu
Trong cảnhtrong một khoảng thời gian ngắn
They will arrive soon
Họ sẽ đến chẳng bao lâu nữa
sớm
trong thời gian ngắn sắp tới
I will see you soon
Tôi sẽ sớm gặp bạn
gây ra
Trong cảnhtrở thành lý do dẫn đến sự việc gì đó
The storm caused a lot of damage
Cơn bão gây ra nhiều thiệt hại
khiến
làm cho ai đó thực hiện hành động nào đó
You cause me to worry
Bạn khiến tôi lo lắng
lý tưởng
mục tiêu hoặc phong trào mà mọi người ủng hộ
She works for a good cause
Cô ấy làm việc vì một lý tưởng tốt đẹp
nguyên nhân
lý do dẫn đến việc gì đó xảy ra
The rain was the cause of the delay
Cơn mưa là nguyên nhân của sự chậm trễ
bởi vì
dùng để chỉ lý do hoặc nguyên nhân
I am happy cause you are here
Tôi vui bởi vì bạn ở đây
gắn bó
Trong cảnhduy trì sự gần gũi và hỗ trợ lẫn nhau
We must stick together during hard times
Chúng ta phải gắn bó với nhau trong những thời điểm khó khăn
đoàn kết
duy trì sự liên kết để giúp đỡ lẫn nhau
Let us stick together to solve this problem
Hãy đoàn kết để cùng giải quyết vấn đề này
kết hợp
giữ vị trí gần nhau như một nhóm
Our team will stick together until the project ends
Nhóm của chúng ta sẽ kết hợp cùng nhau cho đến khi dự án kết thúc
sinh ra
Trong cảnhđược đưa vào cuộc sống
I was born in Hanoi
Tôi được sinh ra ở Hà Nội
ra đời
bắt đầu xuất hiện trong cuộc sống
He was born in the winter
Anh ấy ra đời vào mùa đông
hình thành
bắt đầu tồn tại
A new idea was born
Một ý tưởng mới đã hình thành
cái xô
Trong cảnhvật chứa có quai để mang xách đồ vật
He carried a pail of water
Anh ấy mang một xô nước
phải
Trong cảnhdùng để nói về điều gì là đúng đắn nên làm
We ought to help them
Chúng ta phải giúp đỡ họ
nên
dùng để chỉ một việc làm đúng đắn hoặc cần thiết
You ought to exercise more
Bạn nên tập thể dục nhiều hơn
chắc là
dùng để diễn tả điều gì đó có khả năng xảy ra cao
The train ought to arrive soon
Tàu chắc là sắp đến rồi
đang ngồi
Trong cảnhở tư thế đang ngồi
She is seated at the desk
Cô ấy đang ngồi tại bàn làm việc
được xếp ngồi
được đặt vào vị trí ngồi
The guests are seated at the table
Các vị khách được xếp ngồi vào bàn
Mở khóa 338 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/348 từ
Đã có Premium? Đăng nhập