

Vikings — Phần 2 Tập 8
Từ vựng & nghĩa
326 từ
trừ khi
Trong cảnhdùng để nói rằng một việc chỉ xảy ra nếu việc khác không xảy ra
We will be late unless we hurry
Chúng ta sẽ trễ trừ khi chúng ta nhanh lên
nếu không
dùng để nêu điều kiện loại trừ
You cannot pass the exam unless you study
Bạn không thể đỗ kỳ thi nếu bạn không học
hiểu
Trong cảnhbiết được ý nghĩa của một vấn đề
I understand the lesson
Tôi hiểu bài học này
biết
Trong cảnhhiểu rõ bản chất của một sự vật
I understand how this machine works
Tôi biết cách chiếc máy này vận hành thế nào
nhận ra
biết về một sự việc nào đó
I understand that you are busy
Tôi hiểu rằng bạn đang bận
nắm bắt
hiểu được điều mà người khác vừa nói
Did you understand what he said
Bạn có nắm bắt được điều anh ấy nói không
sớm muộn gì
Trong cảnhvào một thời điểm không xác định trong tương lai
Sooner or later he will realize the truth
Sớm muộn gì anh ấy cũng sẽ nhận ra sự thật
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
người
Trong cảnhmột người đàn ông phụ nữ hoặc trẻ em
Every human being has rights
Mọi người đều có quyền lợi
con người
một cá thể thuộc loài người
Every human being deserves respect
Mọi con người đều xứng đáng được tôn trọng
nhân loại
một cá thể thuộc loài người
Human being is a social animal
Con người là một loài động vật xã hội
cá nhân
một cá thể riêng biệt trong loài người
Each human being has their own personality
Mỗi cá nhân đều có tính cách riêng
không ít hơn
Trong cảnhsố lượng nhỏ nhất có thể
That will cost at least fifty dollars
Việc đó sẽ tốn ít nhất năm mươi đô la
ít nhất
dùng để nói điều tích cực mặc dù có vấn đề
It is raining but at least it is warm
Trời đang mưa nhưng ít nhất thì trời vẫn ấm
tối thiểu
cần thiết hoặc được kỳ vọng làm điều gì đó
You must arrive at least ten minutes early
Bạn phải đến sớm ít nhất mười phút
ít nhiều
đến một mức độ nhỏ
It is at least interesting
Nó cũng ít nhiều thú vị
đánh giá
Trong cảnhmột quyết định hoặc ý kiến về ai đó hoặc cái gì đó
His judgment of the situation was correct
Sự đánh giá của anh ấy về tình huống là chính xác
khả năng phán đoán
khả năng đưa ra những lựa chọn đúng đắn
Use your best judgment
Hãy dùng khả năng phán đoán tốt nhất của bạn
có lẽ
Trong cảnhrất có khả năng là đúng hoặc hợp lý
He is presumably busy right now
Anh ấy có lẽ đang bận vào lúc này
người ngang hàng
Trong cảnhngười có cùng quyền lợi địa vị hoặc khả năng với người khác
She treats everyone as her equal
Cô ấy đối xử với mọi người như người ngang hàng
bằng nhau
Trong cảnhcó cùng giá trị địa vị hoặc số lượng
Both teams have an equal chance
Cả hai đội đều có cơ hội ngang nhau
bằng
có cùng giá trị hoặc ý nghĩa
Two plus two equals four
Hai cộng hai bằng bốn
chất tạo ngọt
một thương hiệu chất thay thế đường nhân tạo
He adds equal to his coffee
Anh ấy thêm chất tạo ngọt vào cà phê của mình
may mắn
Trong cảnhnhững điều tốt lành xảy ra một cách ngẫu nhiên
I wish you the best of luck
Tôi chúc bạn những điều may mắn nhất
vận may
thế lực gây ra những điều tốt hoặc xấu xảy ra
Luck played a role in his success
Vận may đóng một vai trò trong thành công của anh ấy
gặp may
đạt được điều gì đó nhờ vào sự may mắn
He lucked into a great job
Anh ấy gặp may và có được công việc tốt
Mở khóa 316 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/326 từ
Đã có Premium? Đăng nhập