

Vikings — Phần 2 Tập 9
Từ vựng & nghĩa
373 từ
bờ
Trong cảnhvùng đất dọc theo mép biển hoặc hồ
We walked along the shore
Chúng tôi đi dạo dọc theo bờ biển
bờ
vùng đất tiếp giáp với mặt nước
The ship reached the shore
Con tàu đã cập bờ
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
xấu tính
không tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
ranh mãnh
Trong cảnhkhôn ngoan trong việc lừa dối người khác
The sly fox stole the chicken
Con cáo ranh mãnh đã ăn trộm con gà
mắt
Trong cảnhbộ phận cơ thể dùng để nhìn
My eye hurts
Mắt tôi bị đau
khả năng quan sát
khả năng chú ý hoặc nhận ra điều gì đó
She has an eye for detail
Cô ấy có khả năng quan sát chi tiết
tâm bão
phần trung tâm của một cơn bão
The storm was calm in its eye
Cơn bão lặng đi ở phần tâm bão
nhìn
hành động nhìn chăm chú vào ai đó hoặc thứ gì đó
He eyed the food hungrily
Anh ấy nhìn đồ ăn đầy thèm thuồng
tiến lên
Trong cảnhdi chuyển về phía trước
The army began to advance
Quân đội bắt đầu tiến lên
tán tỉnh
nỗ lực bắt đầu mối quan hệ tình cảm
He made an advance towards her
Anh ấy tán tỉnh cô ấy
trước
xảy ra trước khi sự việc diễn ra
I knew about it in advance
Tôi đã biết về việc đó trước
tạm ứng
tiền được đưa trước khi làm việc
She asked for an advance on her salary
Cô ấy yêu cầu tạm ứng lương
thiện chí
Trong cảnhđược thực hiện một cách trung thực và chân thành
We are working in good faith
Chúng tôi đang làm việc với tinh thần thiện chí
thành tâm
trung thực và không có ý định giấu giếm
He acted in good faith
Anh ấy đã hành động một cách thành tâm
tất nhiên
Trong cảnhdùng để nói đồng ý hoặc khẳng định
Can I go out? Of course
Con có thể ra ngoài không? Tất nhiên rồi
dĩ nhiên
dùng để mô tả điều gì đó hiển nhiên hoặc được mong đợi
She passed the test of course
Dĩ nhiên là cô ấy đã vượt qua bài kiểm tra
chắc chắn
dùng để khẳng định điều gì đó là hiển nhiên hoặc không có gì ngạc nhiên
He was late of course
Anh ấy đã đến muộn chắc chắn là vậy rồi
không thể
Trong cảnhkhông có khả năng làm điều gì đó
I cannot swim
Tôi không thể bơi
ân huệ
Trong cảnhhành động giúp đỡ hoặc tử tế
Could you do me a favour
Bạn có thể giúp tôi một việc được không
ủng hộ
Trong cảnhtán thành hoặc hỗ trợ một điều gì đó
Many people favour the new policy
Nhiều người ủng hộ chính sách mới
quà
Trong cảnhmột vật được trao cho ai đó miễn phí
This is a gift for your birthday
Đây là món quà cho ngày sinh nhật của bạn
tặng
trao cái gì đó cho ai đó
I will gift this book to you
Tôi sẽ tặng cuốn sách này cho bạn
quyền
khả năng hoặc quyền quyết định điều gì đó
She has the gift of choice
Cô ấy có quyền lựa chọn
năng khiếu
khả năng tự nhiên để làm tốt việc gì đó
He has a gift for music
Anh ấy có năng khiếu âm nhạc
Mở khóa 363 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/373 từ
Đã có Premium? Đăng nhập