

Vikings — Phần 2 Tập 10
Từ vựng & nghĩa
251 từ
chiến công
Trong cảnhhành động dũng cảm hoặc gây ấn tượng
He tells stories of his past exploits
Anh ấy kể những câu chuyện về các chiến công trong quá khứ
khai thác
sử dụng cái gì đó cho một mục đích cụ thể
The company exploits natural resources
Công ty khai thác tài nguyên thiên nhiên
bóc lột
đối xử bất công với ai đó vì lợi ích cá nhân
The boss exploits his workers
Ông chủ bóc lột công nhân của mình
hữu ích
Trong cảnhcó thể giúp đỡ hoặc được sử dụng
This dictionary is very useful
Cuốn từ điển này rất hữu ích
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
thông báo
nói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
thưởng
Trong cảnhđưa vật gì đó cho ai vì hành động của họ
I will reward you for your hard work
Tôi sẽ thưởng cho bạn vì sự chăm chỉ
phần thưởng
thứ được trao tặng vì hành vi hoặc công việc tốt
She received a reward for her help
Cô ấy nhận được một phần thưởng vì sự giúp đỡ của mình
được nói
Trong cảnhtruyền đạt bằng lời thay vì văn bản
This is a spoken language
Đây là một ngôn ngữ được nói
nói
tạo ra từ ngữ bằng miệng của bạn
She has spoken the truth
Cô ấy đã nói sự thật
trò chuyện
trao đổi từ ngữ với người khác
We have spoken about it
Chúng tôi đã trò chuyện về điều đó
hạt giống
Trong cảnhbộ phận nhỏ phát triển thành cây
I planted a sunflower seed
Tôi đã gieo một hạt giống hoa hướng dương
xếp hạng
sắp xếp thứ tự thi đấu ban đầu của các vận động viên trong giải đấu
They will seed the top players
Họ sẽ xếp hạng các tay vợt hàng đầu
thứ hạng
vị trí của một vận động viên trong giải đấu
She earned the top seed
Cô ấy đã giành được vị trí hạt giống số một
có lẽ
Trong cảnhcó khả năng hoặc có thể xảy ra
Perhaps he will come tomorrow
Có lẽ ngày mai anh ấy sẽ đến
giường
Trong cảnhmột món đồ nội thất để nằm ngủ
Go to bed early tonight
Hãy đi ngủ sớm tối nay
thùng xe
bề mặt phẳng ở phía sau xe tải để chở hàng hóa
The truck bed is full of wood
Thùng xe tải chứa đầy gỗ
lòng sông
phần đáy của một con sông hoặc thung lũng
Fish live on the river bed
Cá sống dưới lòng sông
nơi khác
Trong cảnhmột địa điểm khác không phải ở đây
We should go elsewhere
Chúng ta nên đi nơi khác
canh tác
Trong cảnhviệc trồng cây hoặc chăn nuôi trên đất
He farms corn on his land
Anh ấy canh tác ngô trên đất của mình
nông trại
vùng đất được sử dụng để trồng trọt hoặc chăn nuôi
They live on a big farm
Họ sống ở một nông trại lớn
trang trại
khu đất dùng để trồng thực phẩm hoặc nuôi giữ động vật
There are many cows on the farm
Có nhiều bò ở trang trại đó
Mở khóa 241 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/251 từ
Đã có Premium? Đăng nhập