

Vikings — Phần 3 Tập 2
Từ vựng & nghĩa
317 từ
kỷ niệm
Trong cảnhthực hiện nghi thức để đánh dấu một sự kiện quan trọng
People celebrate the nation independence day
Mọi người kỷ niệm ngày độc lập của đất nước
ăn mừng
làm điều gì đó vui vẻ cho một sự kiện đặc biệt
We celebrate our anniversary with dinner
Chúng tôi ăn mừng ngày kỷ niệm bằng bữa tối
tận hưởng
tham gia vào hoạt động vui vẻ trong dịp đặc biệt
They celebrate the holiday with joy
Họ tận hưởng ngày lễ trong niềm vui
tổ chức
tham gia vào một sự kiện hoặc dịp đặc biệt
Students celebrate the graduation ceremony
Học sinh tổ chức buổi lễ tốt nghiệp
quay lại
Trong cảnhđi ngược về một địa điểm
I will return to my hometown
Tôi sẽ quay lại quê hương
trở lại
di chuyển ngược về một nơi hoặc trạng thái
We return to the office on Monday
Chúng tôi trở lại văn phòng vào thứ Hai
nhắc lại
quay trở lại một chủ đề hoặc địa điểm
Let us return to the main topic
Hãy để chúng ta nhắc lại chủ đề chính
khác
Trong cảnhngoài những điều đã được đề cập
Do you want anything else
Bạn có muốn gì khác không
khác
theo một cách khác biệt
How else can I help you
Tôi có thể giúp gì khác cho bạn không
khác
một thứ khác biệt
Someone else is here
Có người khác đang ở đây
cầu nguyện
Trong cảnhnói chuyện với thần linh thường là trong thầm lặng
I pray for my family every day
Tôi cầu nguyện cho gia đình mình mỗi ngày
tin tưởng
Trong cảnhhình thành một quan điểm hoặc kết luận về ai đó hoặc cái gì đó
I take to his idea
Tôi tin vào ý tưởng của anh ấy
đi đến
di chuyển đến một nơi nào đó
They took to the hills
Họ đi đến những ngọn đồi
cần
đòi hỏi một khoảng thời gian hoặc nỗ lực để làm gì đó
It takes to practice to learn
Việc học cần phải luyện tập
bắt đầu
bắt đầu làm một việc gì đó một cách thường xuyên
He took to walking every morning
Anh ấy bắt đầu đi bộ mỗi sáng
vương miện
Trong cảnhvật trang trí hình tròn đội trên đầu của vua hoặc nữ hoàng
The queen wore a golden crown
Nữ hoàng đội một chiếc vương miện vàng
đăng quang
chính thức đưa ai đó lên ngôi vua hoặc nữ hoàng
The prince was crowned king yesterday
Hoàng tử đã đăng quang làm vua ngày hôm qua
hoàng gia
vua hoặc nữ hoàng và gia đình của họ
The news was reported to the crown
Tin tức đã được báo cáo cho hoàng gia
tên đường
tên gọi của một con đường hoặc tuyến phố
I live on Crown Street
Tôi sống ở phố Crown
học
Trong cảnhcó được kiến thức hoặc kỹ năng thông qua học tập hoặc kinh nghiệm
I want to learn English
Tôi muốn học tiếng Anh
biết
nghe hoặc được kể về một điều gì đó
I learned about the accident from the news
Tôi biết về vụ tai nạn từ tin tức
tiếp thu
lĩnh hội thông tin hoặc kỹ năng mới
She learns very quickly
Cô ấy tiếp thu rất nhanh
dạy
truyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng cho người khác
He learned her to drive
Anh ấy dạy cô ấy lái xe
giết chết
Trong cảnhlàm cho ai đó hoặc thứ gì đó chết
Do not kill the plants
Đừng làm chết cây
gây cười
rất hài hước hoặc được khán giả yêu thích
That comedian really killed last night
Diễn viên hài đó đã làm khán giả cười nghiêng ngả tối qua
khao khát
muốn một cái gì đó rất nhiều
I would kill for a cold drink
Tôi rất khao khát một đồ uống lạnh
chấm dứt
dừng lại hoặc kết thúc một việc gì đó
The boss decided to kill the project
Sếp quyết định chấm dứt dự án
tước đoạt mạng sống
làm cho một sinh vật chết
The heavy storm killed many birds
Cơn bão lớn đã làm chết nhiều con chim
sát hại
cố ý làm cho ai đó chết
The police are looking for who killed him
Cảnh sát đang tìm kẻ đã sát hại anh ấy
kẻ sát nhân
người giết hại ai đó
The killer was caught by the police
Kẻ sát nhân đã bị cảnh sát bắt giữ
tắt
làm cho thứ gì đó ngừng hoạt động
Please kill the engine before refueling
Vui lòng tắt động cơ trước khi tiếp nhiên liệu
làm đau khổ
gây ra nỗi đau lớn về tinh thần cho ai đó
His words killed me
Những lời nói đó làm tôi đau khổ
tái sinh
Trong cảnhđược sinh ra một lần nữa
He felt like a reborn man
Anh ấy cảm thấy như một người được tái sinh
quan tâm
Trong cảnhcảm thấy lo lắng hoặc hứng thú về ai đó hoặc việc gì đó
He cares about his job
Anh ấy quan tâm đến công việc của mình
thương mến
yêu quý hoặc coi trọng một người nào đó
She cares about her friends
Cô ấy thương mến bạn bè của mình
Mở khóa 307 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/317 từ
Đã có Premium? Đăng nhập