

Vikings — Phần 4 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
301 từ
gia nhập
Trong cảnhtrở thành thành viên của một nhóm hoặc hoạt động
I will join the club
Tôi sẽ gia nhập câu lạc bộ
nối
gắn kết hoặc buộc chặt các vật lại với nhau
Join the two pieces of rope
Nối hai đoạn dây lại với nhau
gặp
đi đến chỗ của một người nào đó
Join us for dinner
Hãy đến ăn tối cùng chúng tôi
kết hôn
đưa mọi người đến với nhau trong hôn nhân
They joined in holy matrimony
Họ đã kết hôn với nhau
cướp biển
Trong cảnhngười tấn công các con tàu trên biển
The pirate hid his gold on an island
Tên cướp biển giấu vàng trên một hòn đảo
sao chép lậu
sao chép hoặc sử dụng nội dung không có sự cho phép
He was arrested for pirating software
Anh ta bị bắt vì sao chép phần mềm lậu
giày cao cổ
loại giày cao cổ có phần cổ gập xuống
She wore brown pirate boots with her dress
Cô ấy đi đôi giày cao cổ màu nâu với chiếc váy của mình
nhiệm vụ
Trong cảnhnhững việc bạn bắt buộc phải làm
It is my duty to help you
Giúp đỡ bạn là nhiệm vụ của tôi
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một địa điểm nào đó
He is leaving the office now
Anh ấy đang rời khỏi văn phòng
để lại
làm cho ai đó hoặc thứ gì đó ở trong một trạng thái cụ thể
The news left him surprised
Tin tức đó làm anh ấy ngạc nhiên
phần còn lại
thứ gì đó còn sót lại sau một quá trình
These are the leavings of the meal
Đây là những phần còn lại của bữa ăn
suốt
Trong cảnhtrong toàn bộ khoảng thời gian
It rained throughout the night
Trời mưa suốt đêm
khắp
ở mọi nơi trong một khu vực
They traveled throughout the country
Họ đã đi khắp đất nước
viện trưởng
Trong cảnhngười đứng đầu một tu viện
The abbot leads the monks in prayer
Vị viện trưởng dẫn dắt các nhà sư cầu nguyện
lật đổ
Trong cảnhlật đổ hoặc loại bỏ một nhà lãnh đạo hay chính phủ khỏi quyền lực
The rebels wanted to overthrow the government
Những người nổi dậy muốn lật đổ chính phủ
bạn
Trong cảnhngười mà bạn quý mến và thường xuyên dành thời gian cùng
She is my best friend
Cô ấy là bạn thân nhất của tôi
bạn bè
những người mà bạn quen biết và quý mến
I have many friends at school
Tôi có nhiều bạn bè ở trường
người thân
nhóm người có cùng huyết thống hoặc quan hệ gia đình
He invited his friends and family to the party
Anh ấy mời người thân và gia đình đến dự tiệc
người ủng hộ
những người hỗ trợ một nhóm hoặc một mục tiêu nào đó
The charity has many friends around the world
Tổ chức từ thiện có nhiều người ủng hộ trên khắp thế giới
bạn bè
nhóm người mà bạn quen biết và yêu quý
I have many good friends
Tôi có nhiều người bạn tốt
ngôn ngữ
Trong cảnhhệ thống từ ngữ dùng để bày tỏ ý tưởng
Language is how we share ideas
Ngôn ngữ là cách chúng ta chia sẻ ý tưởng
cách nói
những từ ngữ mà ai đó sử dụng khi giao tiếp
She uses simple language
Cô ấy sử dụng cách nói đơn giản
đặc biệt
Trong cảnhkhác với những thứ bình thường
Today is a special day
Hôm nay là một ngày đặc biệt
khuyến mãi
sản phẩm hoặc dịch vụ giảm giá tạm thời
They have a special on coffee today
Họ có khuyến mãi cho cà phê hôm nay
phần thưởng
thứ mang lại niềm vui bất ngờ
We have a special for the winner
Chúng tôi có một phần thưởng cho người chiến thắng
riêng biệt
không giống với bất cứ thứ gì khác
She has a special talent for music
Cô ấy có tài năng riêng biệt về âm nhạc
Mở khóa 291 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/301 từ
Đã có Premium? Đăng nhập