

Vikings — Phần 4 Tập 5
Từ vựng & nghĩa
404 từ
chấp nhận
Trong cảnhhọc cách sống chung với một tình huống khó khăn
I have to live with this pain
Tôi phải chấp nhận nỗi đau này
sống cùng
chia sẻ nơi ở với người khác
I live with my parents
Tôi sống cùng bố mẹ
sống cùng
chia sẻ nơi ở với ai đó
I live with my parents
Tôi sống cùng bố mẹ
ở chung
cư trú tại cùng một địa điểm với người khác
They live with their friends
Họ ở chung với bạn bè
chấp nhận
cam chịu và đối mặt với điều khó chịu
You have to learn to live with your mistakes
Bạn phải học cách chấp nhận những sai lầm của mình
sống cùng
cư trú trong cùng một nhà với ai đó
I live with my parents
Tôi sống cùng bố mẹ tôi
giống nhau
Trong cảnhcó ngoại hình hoặc phẩm chất tương tự
The two brothers look alike
Hai anh em trông giống nhau
dọn đi
Trong cảnhngừng sống tại một nơi nào đó
I have to move out of this apartment today
Tôi phải dọn đi khỏi căn hộ này hôm nay
di chuyển
rời khỏi một vị trí hoặc bắt đầu tiến về phía trước
The soldiers will move out at dawn
Những người lính sẽ di chuyển vào lúc bình minh
dọn đi
rời khỏi nơi bạn đã từng sinh sống
I will move out next month
Tôi sẽ dọn đi vào tháng tới
dọn đi
rời khỏi ngôi nhà hiện tại để đến sống ở nơi khác
He will move out next week
Anh ấy sẽ dọn đi vào tuần tới
hăng hái
Trong cảnhrất quan tâm hoặc muốn làm điều gì đó
She is keen to learn new things
Cô ấy rất hăng hái học hỏi những điều mới
than khóc
tạo ra âm thanh buồn bã lớn cho người đã khuất
The widow began to keen for her husband
Người góa phụ bắt đầu than khóc cho chồng mình
sắc bén
rất mạnh hoặc dữ dội
He has a keen sense of smell
Anh ấy có khứu giác rất sắc bén
mãnh liệt
rất mạnh mẽ hoặc sâu sắc
He has a keen interest in art
Anh ấy có niềm đam mê mãnh liệt với nghệ thuật
sự giúp đỡ
Trong cảnhsự trợ giúp được đưa ra cho ai đó
Can you give me a hand
Bạn có thể giúp tôi một tay không
bàn tay
phần cuối của cánh tay với các ngón tay
She held his hand
Cô ấy nắm lấy tay anh ấy
sự kiểm soát
quyền quản lý hoặc điều khiển thứ gì đó
The situation is in his hand
Tình hình đang nằm trong tầm kiểm soát của anh ấy
trao
chuyển thứ gì đó cho ai đó bằng tay
Please hand me that pen
Làm ơn đưa cho tôi cây bút đó
chống lại
Trong cảnhcó quan điểm trái ngược với một điều gì đó
They voted against the plan
Họ đã bỏ phiếu chống lại kế hoạch đó
đối đầu
trong thế đối nghịch với ai đó hoặc cái gì đó
We played against the best team
Chúng tôi đã thi đấu đối đầu với đội mạnh nhất
ngược lại
theo chiều hướng trái ngược
Swimming against the current is hard
Bơi ngược lại dòng nước rất khó
tựa vào
tiếp xúc hoặc ép sát vào bề mặt nào đó
Lean against the wall
Hãy tựa vào bức tường
làm hài lòng
Trong cảnhkhiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
sự thật
Trong cảnhnhững sự việc có thật về một vấn đề nào đó
Tell me the truth
Hãy nói cho tôi biết sự thật
chỉ
Trong cảnhkhông hơn mức đó
I only have five dollars
Tôi chỉ có năm đô la
duy nhất
Trong cảnhlà người hoặc vật duy nhất tồn tại
She is the only child in her family
Cô ấy là con một trong gia đình
chỉ
bắt buộc phải thực hiện điều gì đó
You only need to sign the form
Bạn chỉ cần ký vào mẫu đơn
duy nhất
không còn thêm cái nào khác
This is the only way to solve it
Đây là cách duy nhất để giải quyết nó
loạt
Trong cảnhmột nhóm các thứ khác nhau
We offer a wide range of products
Chúng tôi cung cấp một loạt các sản phẩm đa dạng
đồng cỏ
khu vực đất rộng lớn để chăn thả gia súc
The cattle are grazing on the range
Đàn gia súc đang gặm cỏ trên đồng cỏ
tầm xa
phạm vi mà vũ khí hoặc con người có thể tiếp cận
The target is out of range
Mục tiêu nằm ngoài tầm xa
di chuyển
sự vận động qua một khu vực rộng lớn
Wild horses range across the plains
Những con ngựa hoang di chuyển khắp các đồng bằng
Mở khóa 394 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/404 từ
Đã có Premium? Đăng nhập