

Vikings — Phần 5 Tập 16
Từ vựng & nghĩa
384 từ
bộ sưu tập
Trong cảnhmột nhóm các tài liệu hoặc văn bản được thu thập lại
The library maintains a large corpus
Thư viện duy trì một bộ sưu tập lớn
tập ngữ liệu
một tập hợp các văn bản viết hoặc lời nói được sử dụng để nghiên cứu ngôn ngữ
He analyzed the English corpus
Anh ấy đã phân tích tập ngữ liệu tiếng Anh
thú nhận
Trong cảnhnói rằng bạn đã làm điều gì đó sai trái
He confessed his mistake to his boss
Anh ấy thú nhận lỗi lầm của mình với sếp
thua
Trong cảnhbị đối thủ đánh bại trong một cuộc tranh tài hoặc chiến đấu
They defeated the team
Họ đã thua đội đó
thất bại
Trong cảnhkhông giành chiến thắng trong một trò chơi hoặc cuộc thi
The team suffered a defeat
Đội bóng đã phải chịu một thất bại
đánh bại
Trong cảnhthắng một người nào đó trong một cuộc thi hoặc cuộc chiến
We must defeat our opponents
Chúng ta phải đánh bại đối thủ của mình
làm hỏng
khiến cho một thứ gì đó không còn hữu ích hoặc hiệu quả
This plan defeats the purpose
Kế hoạch này làm hỏng mục đích
thậm chí
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó đáng ngạc nhiên hoặc cực đoan
She did not even say hello
Cô ấy thậm chí không chào hỏi
cân bằng
không có sự nợ nần hoặc lợi thế ở bất kỳ bên nào
They are now even
Bây giờ họ đã hòa nhau
san bằng
nỗ lực để làm cho mọi thứ bằng nhau
We need to even the score
Chúng ta cần san bằng tỷ số
chẵn
số chia hết cho hai
Two is an even number
Hai là một số chẵn
hối hận
Trong cảnhcảm giác buồn bã vì đã làm điều gì đó sai trái
He felt great remorse for his actions
Anh ấy cảm thấy rất hối hận vì những hành động của mình
sự đồng ý
Trong cảnhviệc chấp thuận cho một hành động xảy ra
You need his consent to leave
Bạn cần sự đồng ý của anh ấy để rời đi
đồng ý
chấp thuận cho phép làm việc gì đó
He did not consent to the plan
Anh ấy đã không đồng ý với kế hoạch
đồng minh
Trong cảnhnhững người hoặc nhóm cùng hợp tác với nhau
We must work with our allies
Chúng ta phải làm việc với các đồng minh của mình
tặng
Trong cảnhđưa hoặc cung cấp vật gì đó cho ai đó
They presented a gift to the teacher
Họ đã tặng một món quà cho giáo viên
trình bày
thể hiện hoặc làm cho mọi người biết đến điều gì đó
She will present her ideas tomorrow
Cô ấy sẽ trình bày ý tưởng của mình vào ngày mai
hiện tại
đang xảy ra hoặc tồn tại ngay bây giờ
The present situation is difficult
Tình hình hiện tại đang rất khó khăn
quà
một vật được tặng cho ai đó
I bought a present for my friend
Tôi đã mua một món quà cho bạn mình
giới thiệu
làm cho ai đó được biết đến bởi một người khác
Let me present my friend to you
Để tôi giới thiệu bạn tôi với bạn
buông tay
Trong cảnhthả tay ra khỏi người hoặc vật nào đó
Please unhand me at once
Làm ơn hãy buông tay tôi ra ngay lập tức
thảo nguyên
Trong cảnhvùng đất bằng phẳng rộng lớn với đồng cỏ không có cây cối
The steppe is vast and dry
Thảo nguyên rất rộng lớn và khô cằn
Mở khóa 374 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/384 từ
Đã có Premium? Đăng nhập