

Vikings — Phần 5 Tập 17
Từ vựng & nghĩa
337 từ
giây lát
Trong cảnhmột khoảng thời gian rất ngắn
Wait a moment please
Vui lòng chờ một chút
hiện tại
thời điểm hoặc giai đoạn đang diễn ra
I am busy at the moment
Tôi đang bận vào lúc này
chốc lát
một khoảng thời gian cực kỳ ngắn
He will be here in a moment
Anh ấy sẽ tới đây trong chốc lát
khoảnh khắc
một khoảng thời gian rất ngắn ngủi
That was a special moment
Đó là một khoảnh khắc đặc biệt
nếu không
Trong cảnhtrong trường hợp ngược lại
Study hard otherwise you will fail
Hãy học hành chăm chỉ nếu không bạn sẽ thất bại
khác
theo một cách khác
We must act otherwise
Chúng ta phải hành động khác đi
tham vọng
Trong cảnhcó mong muốn mạnh mẽ để thành công
She is an ambitious student
Cô ấy là một học sinh đầy tham vọng
dám
Trong cảnhcó đủ can đảm để thực hiện một việc gì đó
I dare to speak the truth
Tôi dám nói lên sự thật
táo bạo
sẵn sàng chấp nhận rủi ro hoặc thử những điều mới
She is a dare spirit
Cô ấy là một người táo bạo
thách thức
một hành động rủi ro hoặc táo bạo để thể hiện sự can đảm
He took the dare
Anh ấy đã nhận lời thách thức
khoan dung
Trong cảnhcách thể hiện sự tử tế và tha thứ
He acted misericorditer toward his enemies
Anh ấy đã hành xử khoan dung với kẻ thù của mình
nên
Trong cảnhdùng để đưa ra lời khuyên về việc tốt nhất nên làm
You had better go home now
Bạn nên về nhà ngay bây giờ
mong đợi
Trong cảnhsuy nghĩ rằng một việc gì đó sẽ xảy ra
I expect him to arrive soon
Tôi mong anh ấy sẽ đến sớm
có thai
đang mang trong mình một đứa bé
She is expecting a baby
Cô ấy đang mang thai
yêu cầu
được kỳ vọng hoặc yêu cầu phải thực hiện việc gì đó
You are expected to be on time
Bạn được yêu cầu phải đến đúng giờ
đòi hỏi
yêu cầu hoặc mong muốn ai đó đạt được một tiêu chuẩn nào đó
We expect excellence from our students
Chúng tôi đòi hỏi sự xuất sắc từ học sinh của mình
vô nghĩa
Trong cảnhthiếu mục đích hoặc giá trị
He made an empty promise
Anh ấy đã đưa ra một lời hứa vô nghĩa
trống rỗng
không chứa bất cứ thứ gì bên trong
The box is empty
Cái hộp này trống rỗng
đổ vào
chảy ra một vùng nước lớn hơn
The river empties into the sea
Con sông đổ ra biển
làm trống
lấy mọi thứ ra khỏi vật chứa
Please empty your pockets
Làm ơn hãy lấy hết đồ trong túi bạn ra
vòng tay
Trong cảnhtrang sức hình vòng đeo trên cánh tay để trang trí
She wears a gold arm ring
Cô ấy đeo một chiếc vòng tay bằng vàng
quyết định
Trong cảnhchọn làm điều gì đó vì nghĩ rằng đó là việc nên làm
He saw fit to leave early
Anh ấy quyết định rời đi sớm
thấy thích hợp
quyết định rằng điều gì đó là đúng cho một tình huống
You can do as you see fit
Bạn có thể làm điều mình thấy thích hợp
Mở khóa 327 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/337 từ
Đã có Premium? Đăng nhập