

Westworld — Phần 1 Tập 2
Từ vựng & nghĩa
632 từ
luân phiên
Trong cảnhthứ tự thường xuyên mà mọi thứ được sử dụng hoặc thực hiện
The staff work in rotation
Các nhân viên làm việc luân phiên
xoay
hành động di chuyển theo hình tròn
The rotation of the earth causes day and night
Sự xoay của trái đất tạo ra ngày và đêm
xưởng sửa chữa thân xe
Trong cảnhnơi chuyên sửa chữa khung vỏ của các loại xe
The car is at the body shop for repairs
Chiếc xe đang ở xưởng sửa chữa thân xe để sửa chữa
thực tế
Trong cảnhliên quan đến cuộc sống thật không phải lý thuyết
We need to apply this in the real world
Chúng ta cần áp dụng điều này vào thực tế
đời thực
Trong cảnhliên quan đến cuộc sống và tình huống thực tế
Experience is important in the real world
Kinh nghiệm rất quan trọng trong đời thực
khiêm tốn
Trong cảnhkhông kiêu ngạo hoặc tự phụ
He is a humble man
Anh ấy là một người khiêm tốn
hạ thấp
khiến ai đó cảm thấy bớt quan trọng hoặc kiêu ngạo
His failure humbled him
Thất bại đó khiến anh ấy cảm thấy thấp kém hơn
làm cho khiêm tốn
khiến ai đó cảm thấy mình không phải là quá quan trọng
This experience humbled him
Trải nghiệm này khiến anh ấy trở nên khiêm tốn
khiêm nhường
làm cho người khác cảm thấy bớt tự cao
It was a humbling experience
Đó là một trải nghiệm đáng để khiêm tốn
một nửa
Trong cảnhmột trong hai phần bằng nhau của một cái gì đó
I ate half of the apple
Tôi đã ăn một nửa quả táo
phần nào
Trong cảnhở một mức độ nào đó nhưng không hoàn toàn
The door was half open
Cánh cửa đã được mở phần nào
người thương
người mà bạn đã kết hôn hoặc đang trong mối quan hệ tình cảm
She is my better half
Cô ấy là một nửa yêu thương của tôi
chuyến đi
Trong cảnhviệc đi lại từ nơi này đến nơi khác
We are planning a trip to the beach
Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một chuyến đi biển
kích hoạt
khiến cho một thiết bị bắt đầu hoạt động
He tripped the alarm by mistake
Anh ấy vô tình kích hoạt báo động
ảo giác
nhìn thấy hoặc trải nghiệm những điều không có thật
Some drugs make people trip
Một số loại thuốc khiến con người bị ảo giác
vấp ngã
mất thăng bằng và suýt nữa thì ngã
She tripped over the rug
Cô ấy vấp phải tấm thảm
này
Trong cảnhdùng để gây sự chú ý hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
Hey look at that bird
Này hãy nhìn con chim kia kìa
bản tin
Trong cảnhbản mô tả bằng lời hoặc văn bản về một sự việc
The news report was interesting
Bản tin đó rất thú vị
báo cáo
tài liệu trình bày thông tin hoặc kết quả nghiên cứu
She wrote a report about the project
Cô ấy đã viết một báo cáo về dự án
tường thuật
cung cấp thông tin về một sự việc qua lời nói hoặc văn bản
Reporters report on local events
Các phóng viên tường thuật về các sự kiện địa phương
trình diện
đến một địa điểm theo yêu cầu hoặc mệnh lệnh
You must report to the office at nine
Bạn phải trình diện tại văn phòng lúc chín giờ
cho phép
Trong cảnhđồng ý để một việc gì đó xảy ra
My parents allow me to go out
Bố mẹ cho phép tôi đi ra ngoài
cho phép
để ai đó có cơ hội thực hiện hành động
She allowed him to enter the room
Cô ấy cho phép anh ấy vào phòng
từ
Trong cảnhchỉ mốc thời gian bắt đầu từ quá khứ đến hiện tại
I have lived here since 2010
Tôi đã sống ở đây từ năm 2010
vì
chỉ lý do của một sự việc
I stayed home since I was tired
Tôi ở nhà vì tôi thấy mệt
kể từ khi
khoảng thời gian từ lúc nào đó đến nay
She has been happy since she moved
Cô ấy đã vui vẻ kể từ khi cô ấy chuyển đi
Mở khóa 622 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/632 từ
Đã có Premium? Đăng nhập