

Westworld — Phần 1 Tập 3
Từ vựng & nghĩa
659 từ
liên tục
Trong cảnhkhông dừng lại
We took a nonstop flight to London
Chúng tôi đã có một chuyến bay liên tục đến Luân Đôn
bạn
Trong cảnhngười mà bạn quen biết và yêu quý
She is a new friend of mine
Cô ấy là một người bạn mới của tôi
bạn thân
người mà bạn quen biết và yêu quý rất nhiều
My best friend is coming over
Bạn thân của tôi sắp đến
người ủng hộ
người giúp đỡ hoặc hỗ trợ cho một hoạt động
He is a great friend of the arts
Anh ấy là một người ủng hộ lớn của nghệ thuật
ngủ
Trong cảnhnghỉ ngơi khi nhắm mắt lại
I need to sleep for eight hours
Tôi cần ngủ tám tiếng
bệnh
Trong cảnhtình trạng ốm yếu hoặc vấn đề về sức khỏe
He caught a serious disease
Anh ấy mắc một căn bệnh nghiêm trọng
khác biệt
Trong cảnhkhông giống nhau hoặc không đồng nhất
My brother and I are very different
Tôi và anh trai tôi rất khác biệt
khác lạ
không giống hoặc không đồng nhất
She has a different opinion
Cô ấy có một ý kiến khác lạ
cho tham gia
Trong cảnhcho phép ai đó tham gia vào một hoạt động hoặc thỏa thuận
I will cut you in on the secret business deal
Tôi sẽ cho bạn tham gia vào thương vụ kinh doanh bí mật này
chủ điểm
Trong cảnhnội dung tư tưởng cốt lõi của một tác phẩm
The main theme is love
Chủ điểm chính là tình yêu
chủ đề
nội dung chính trong một tác phẩm
This book has a sad theme
Cuốn sách này có một chủ đề buồn
nhạc nền
đoạn nhạc hoặc chuỗi giai điệu đặc trưng
The show has a famous theme
Chương trình có một đoạn nhạc nền nổi tiếng
đề tài
nội dung trọng tâm của một cuộc thảo luận
The event has a business theme
Sự kiện có đề tài về kinh doanh
ngao
Trong cảnhloài động vật biển có vỏ cứng mà bạn có thể ăn
We ate steamed clams for dinner
Chúng tôi đã ăn món ngao hấp cho bữa tối
đàn bò
Trong cảnhnhững động vật lớn được nuôi trong trang trại để lấy thịt hoặc sữa
The farmer is feeding his cattle
Người nông dân đang cho đàn bò của mình ăn
gia súc
những động vật lớn được nuôi trong trang trại để lấy thịt hoặc sữa
Many cattle are grazing in the field
Nhiều gia súc đang gặm cỏ trên cánh đồng
thành hôn
Trong cảnhđã cử hành hôn lễ
They got married last year
Họ đã thành hôn vào năm ngoái
gắn bó
cam kết mạnh mẽ với một điều gì đó
He is married to his job
Anh ấy rất gắn bó với công việc của mình
đã kết hôn
có vợ hoặc chồng
They are a married couple
Họ là một cặp vợ chồng
đã lập gia đình
có tình trạng hôn nhân với vợ hoặc chồng
She is married
Cô ấy đã lập gia đình
Mở khóa 649 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/659 từ
Đã có Premium? Đăng nhập