

Westworld — Phần 1 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
665 từ
bịt miệng
Trong cảnhngăn cản ai đó nói chuyện
The protesters were gagged by the police
Những người biểu tình bị cảnh sát bịt miệng
buồn nôn
cảm giác muốn nôn mửa
The bad smell made him gag
Mùi hôi thối làm anh ấy buồn nôn
khao khát
muốn một cái gì đó rất nhiều
He is gagging for a drink
Anh ấy đang rất khao khát một đồ uống
trò đùa
hành động làm cho mọi người cười
It was just a funny gag
Đó chỉ là một trò đùa vui vẻ
khám phá
Trong cảnhtìm hiểu hoặc nhận ra một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn khám phá sự thật
phát hiện
tìm ra rằng ai đó đã làm điều sai trái hoặc không trung thực
He found out that his employee stole money
Anh ấy phát hiện nhân viên của mình ăn trộm tiền
tìm hiểu
thu thập thông tin hoặc dữ kiện về một vấn đề nào đó
Please find out when the bus leaves
Vui lòng tìm hiểu khi nào xe buýt rời đi
tìm hiểu
khám phá hoặc học hỏi về một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn tìm hiểu sự thật
bên trong
Trong cảnhphần lõi hoặc không gian nằm trong một vật
Clean the inside of the box
Hãy làm sạch bên trong chiếc hộp
vào trong
Trong cảnhở trong hoặc chuyển động vào một địa điểm
Let us go inside the house
Hãy để chúng ta đi vào trong nhà
quyền truy cập
khả năng đi vào hoặc sử dụng một thứ gì đó
She has inside access to the system
Cô ấy có quyền truy cập vào hệ thống
bí mật
chỉ được một vài người biết đến
He shared some inside information
Anh ấy đã chia sẻ một vài thông tin bí mật
xin chào
Trong cảnhtừ dùng để chào hỏi
Hello how are you today
Xin chào hôm nay bạn thế nào
chà
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc không tin
Hello I did not expect to see you here
Chà tôi không ngờ lại gặp bạn ở đây
vòng
Trong cảnhhình tròn không có điểm đầu hoặc cuối
The path makes a large loop
Con đường tạo thành một vòng lớn
nhóm
Trong cảnhtập hợp những người cùng chia sẻ thông tin
Keep me in the loop about this project
Hãy cho tôi biết thông tin về dự án này
thêm
đưa ai đó vào một nhóm hoặc cuộc trò chuyện
Please loop her into the email thread
Vui lòng thêm cô ấy vào chuỗi email
lặp
trình tự diễn ra liên tục không ngừng
The song is on a constant loop
Bài hát được phát lặp lại liên tục
trốn
Trong cảnhhành động ở nơi không bị nhìn thấy
He is in hiding
Anh ấy đang trốn đi
giấu
cất giữ hoặc để vật gì đó ở nơi không thể nhìn thấy
She is hiding the key
Cô ấy đang giấu chiếc chìa khóa
phút
Trong cảnhđơn vị thời gian gồm sáu mươi giây
There are sixty minutes in an hour
Một giờ có sáu mươi phút
phút
đơn vị đo góc bằng một phần sáu mươi của một độ
The angle is ten minutes
Góc đó là mười phút
ngay khi
tại thời điểm mà điều gì đó xảy ra
Call me the minute you arrive
Gọi cho tôi ngay khi bạn đến
biên bản
ghi chép chính thức những nội dung đã nói trong cuộc họp
She is writing the meeting minutes
Cô ấy đang viết biên bản cuộc họp
chốc lát
một khoảng thời gian rất ngắn
Wait a minute
Đợi một chút
nhỏ bé
có kích thước vô cùng bé
This is a minute detail
Đây là một chi tiết rất nhỏ bé
sắp
Trong cảnhdùng để diễn tả một kế hoạch hoặc dự đoán cho tương lai
I am gonna eat now
Tôi sắp ăn cơm đây
phân hủy
Trong cảnhquá trình mục rữa hoặc chia tách thành các chất nhỏ hơn
Bacteria helps the decomposition of leaves
Vi khuẩn giúp quá trình phân hủy lá cây
chết tiệt
Trong cảnhđược dùng để thể hiện sự tức giận hoặc khó chịu mạnh mẽ
Shut that goddamn door
Đóng cái cửa chết tiệt đó lại
Mở khóa 655 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/665 từ
Đã có Premium? Đăng nhập