

Westworld — Phần 2 Tập 9
Từ vựng & nghĩa
505 từ
suy ngẫm
Trong cảnhsuy nghĩ cẩn thận về một điều gì đó
He contemplates his future
Anh ấy suy ngẫm về tương lai của mình
chiêm nghiệm
suy nghĩ một cách sâu sắc về một vấn đề
She contemplates the meaning of life
Cô ấy chiêm nghiệm về ý nghĩa cuộc sống
ngẫm nghĩ
suy tư kỹ lưỡng về một ý tưởng hoặc tình huống
They contemplate the decision
Họ ngẫm nghĩ về quyết định đó
trừ
Trong cảnhkhông bao gồm ai hoặc cái gì đó
Everyone was there except me
Mọi người đều ở đó trừ tôi
loại trừ
Trong cảnhkhông tính đến một đối tượng cụ thể
Everything is ready except the food
Mọi thứ đã sẵn sàng loại trừ thức ăn
ngoại trừ
dùng để chỉ một sự tương phản với điều đã nói
Everyone went except him
Mọi người đều đi ngoại trừ anh ấy
ngoài ra
dùng để thêm một chi tiết làm thay đổi câu nói
It is fine except it is cold
Thời tiết đẹp ngoài ra hơi lạnh
ớn lạnh
Trong cảnhcảm giác rùng mình vì lạnh hoặc sợ hãi
The wind gave me a chill
Cơn gió làm tôi thấy ớn lạnh
bình tĩnh
khả năng giữ thái độ thoải mái và không lo âu
You need to chill when you are nervous
Bạn cần giữ bình tĩnh khi cảm thấy lo lắng
làm lạnh
khiến cho thứ gì đó trở nên rất lạnh
Put the drinks in the fridge to chill
Hãy để đồ uống vào tủ lạnh để làm lạnh
thư giãn
nghỉ ngơi và trở nên thoải mái
We decided to chill at home today
Chúng tôi quyết định thư giãn ở nhà hôm nay
tự do
Trong cảnhcó thể làm điều mình muốn mà không bị giới hạn
Everyone has the right to be free
Mọi người đều có quyền tự do
giải thoát
Trong cảnhđể cho một người hoặc vật thoát khỏi sự kìm kẹp
They will free the birds
Họ sẽ thả những con chim ra
miễn phí
không tốn kém hoặc không phải trả tiền
This book is free
Cuốn sách này miễn phí
rảnh rỗi
không có công việc hoặc nghĩa vụ phải làm
I am free this afternoon
Chiều nay tôi rảnh rỗi
làm bực mình
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy tức giận hoặc khó chịu
You really piss me off
Bạn thực sự làm tôi bực mình
đái
bài tiết chất lỏng thải ra từ cơ thể
He had to piss in the woods
Anh ấy phải đái trong rừng
phung phí
sử dụng thứ gì đó một cách bất cẩn hoặc ngu ngốc
He managed to piss away his entire salary
Anh ấy đã lỡ phung phí toàn bộ tiền lương của mình
nhận thức
Trong cảnhquá trình tư duy hiểu biết và học hỏi
Cognition is essential for solving problems
Nhận thức là yếu tố cần thiết để giải quyết vấn đề
quan trọng
Trong cảnhcó ý nghĩa hoặc giá trị trong một tình huống
Experience can count for more than education
Kinh nghiệm có thể quan trọng hơn bằng cấp
có giá trị
mang lại tầm quan trọng hoặc ý nghĩa
Your opinion should count for something
Ý kiến của bạn nên có giá trị
tính vào
được thêm vào một tổng số chung
These small tasks count for your final grade
Những nhiệm vụ nhỏ này được tính vào điểm tổng kết của bạn
thực hiện
Trong cảnhlàm hoặc thực thi một hành động
He committed a serious error
Anh ấy đã phạm một sai lầm nghiêm trọng
cam kết
dành sự tận tâm cho một mục tiêu hoặc lời hứa
They committed to the project
Họ đã cam kết với dự án này
tự sát
cố ý kết thúc cuộc đời của chính mình
He committed suicide last night
Anh ấy đã tự sát tối qua
ghi hình
lưu lại những hình ảnh chuyển động bằng máy quay
They committed the event to film
Họ đã ghi lại sự kiện đó vào phim
đến nơi
Trong cảnhđi đến được một địa điểm hoặc vị trí nào đó
We will make it to the station on time
Chúng ta sẽ đến nhà ga đúng giờ
vỏ bọc
Trong cảnhvẻ ngoài được thay đổi để che giấu danh tính thật
He used his job as a disguise
Anh ấy đã dùng công việc làm vỏ bọc
hóa trang
ngoại hình thay đổi để trông khác biệt
He wore a disguise at the party
Anh ấy đã hóa trang tại bữa tiệc
cải trang
thay đổi ngoại hình để không ai nhận ra
She disguised herself as a boy
Cô ấy cải trang thành một cậu bé
Mở khóa 495 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/505 từ
Đã có Premium? Đăng nhập