You — Phần 1 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
557 từ
bất tỉnh
Trong cảnhkhông tỉnh táo hoặc không nhận thức được xung quanh
The patient was unconscious after the fall
Bệnh nhân đã bất tỉnh sau cú ngã
vượt qua
Trong cảnhthành công trong việc giải quyết một vấn đề khó khăn
She overcame her fear
Cô ấy đã vượt qua nỗi sợ hãi của mình
choáng ngợp
ảnh hưởng mạnh mẽ đến cảm xúc của ai đó
He was overcome with emotion
Anh ấy bị cảm xúc choáng ngợp
cơn ác mộng
Trong cảnhmột tình huống vô cùng khó khăn hoặc khó chịu
The traffic jam was a complete nightmare
Vụ kẹt xe đó đúng là một cơn ác mộng
ác mộng
một giấc mơ đáng sợ
I had a terrible nightmare last night
Tôi đã gặp một cơn ác mộng khủng khiếp đêm qua
cho dù
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó xảy ra bất kể thế nào
I will go even if it rains
Tôi sẽ đi cho dù trời mưa
được gọi là
Trong cảnhcó tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
thơ ca
Trong cảnhtác phẩm văn chương có hình thức sáng tạo thường có nhịp điệu
She loves reading English poetry
Cô ấy thích đọc thơ ca tiếng Anh
bài thơ
cách viết được sắp xếp theo dòng có nhịp điệu và vần điệu
He wrote a short poetry for his mother
Anh ấy đã viết một bài thơ ngắn cho mẹ mình
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
dừng
Trong cảnhmột từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
làm xuống cấp
Trong cảnhkhiến cho cái gì đó trở nên tệ hơn hoặc ở trạng thái thấp hơn
The building was reduced to ruins
Tòa nhà đã bị xuống cấp thành đống đổ nát
bị dồn vào
ép buộc ai đó vào một tình huống tồi tệ
Poverty reduced them to begging
Sự nghèo đói dồn họ vào việc phải đi ăn xin
làm giảm đi
làm cho cái gì đó trở nên ít hơn hoặc nhỏ hơn về kích thước
Prices were reduced to half
Giá cả đã được giảm xuống một nửa
thuyền buồm
Trong cảnhmột loại tàu nhỏ di chuyển trên mặt nước bằng cách sử dụng cánh buồm
The sailboat is on the lake
Chiếc thuyền buồm đang ở trên hồ
đáng yêu
Trong cảnhcó sức hấp dẫn theo cách trẻ trung hoặc quyến rũ
She looks cute in that dress
Cô ấy trông đáng yêu trong chiếc váy đó
dễ thương
thu hút theo cách trẻ trung hoặc quyến rũ
That baby is very cute
Đứa bé đó rất dễ thương
láo xược
cố tỏ ra thông minh một cách khó chịu hoặc thiếu tôn trọng
Do not get cute with me
Đừng có láo xược với tôi
làm điệu
làm cho một vật gì đó trở nên quyến rũ hơn
She wants to cute up her bedroom
Cô ấy muốn làm điệu cho phòng ngủ của mình
Mở khóa 547 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/557 từ
Đã có Premium? Đăng nhập