You — Phần 1 Tập 5
Từ vựng & nghĩa
807 từ
chứng ám ảnh ăn sạch
Trong cảnhtrạng thái bị ám ảnh bởi việc chỉ ăn các loại thực phẩm lành mạnh
She has become orthorexic
Cô ấy đã mắc chứng ám ảnh ăn sạch
tin nhắn
Trong cảnhmột đoạn thông tin được gửi cho người khác
Did you get my message
Bạn đã nhận được tin nhắn của tôi chưa
thông điệp
Trong cảnhmột đoạn thông tin được gửi đi nhằm mục đích truyền đạt
The speech carried a strong message
Bài phát biểu truyền tải một thông điệp mạnh mẽ
nội dung
thông tin chính trong một văn bản hoặc lời nói
The message of the book is clear
Nội dung của cuốn sách rất rõ ràng
nhắn tin
hành động gửi thông tin cho ai đó
I will message you later
Tôi sẽ nhắn tin cho bạn sau
tin nhắn điện thoại
thông tin được gửi qua thiết bị di động
She sent a text message
Cô ấy đã gửi một tin nhắn điện thoại
thư nhắn
một mẩu tin viết tay được gửi cho người khác
He left a message on the desk
Anh ấy để lại một mẩu thư nhắn trên bàn
phê bình
Trong cảnhhành động đánh giá hoặc nhận xét về một tác phẩm hay sự việc
He wrote a thoughtful criticism of the new movie
Anh ấy đã viết một bài phê bình sâu sắc về bộ phim mới
chỉ trích
hành động nói lên những điều sai sót ở một thứ gì đó
She faced a lot of criticism for her mistake
Cô ấy phải đối mặt với nhiều sự chỉ trích vì lỗi lầm của mình
mông
Trong cảnhphần cơ thể dùng để ngồi
She hurt her butt
Cô ấy bị đau mông
húc
dùng đầu hoặc vật cứng húc mạnh vào cái gì đó
The goat butted the fence
Con dê húc vào hàng rào
trò cười
đối tượng bị người khác chế giễu
He became the butt of the joke
Anh ấy trở thành trò cười
đầu dày
phần đầu to và cùn của một vật
He held the butt of the rifle
Anh ấy cầm phần đầu dày của khẩu súng
giảm tốc
Trong cảnhlàm cho thứ gì đó di chuyển ít nhanh hơn
Please slow the car down
Vui lòng làm chậm tốc độ xe lại
chậm
di chuyển với tốc độ thấp
The turtle is very slow
Con rùa di chuyển rất chậm
nhàn rỗi
xảy ra với mức độ hoạt động thấp
Business is slow today
Hôm nay việc kinh doanh không bận rộn
chậm
di chuyển với tốc độ thấp
The car is very slow
Chiếc xe hơi này rất chậm
ý định
Trong cảnhđiều bạn muốn thực hiện hoặc đạt được
My intention is to learn English
Ý định của tôi là học tiếng Anh
thuê ngoài
Trong cảnhviệc thuê một công ty bên ngoài thực hiện công việc
Our company is outsourcing customer support
Công ty chúng tôi đang thuê ngoài bộ phận hỗ trợ khách hàng
châm chọc
Trong cảnhđưa ra lời nhận xét phê phán hoặc mỉa mai
He likes to snark at others
Anh ấy thích châm chọc người khác
mỉa mai
đưa ra những bình luận không tử tế và chế giễu
She made a snark comment about my clothes
Cô ấy đã đưa ra một lời bình luận mỉa mai về quần áo của tôi
sinh vật tưởng tượng
một loài vật lạ lùng trong bài thơ nổi tiếng
The hunter searched for the mythical snark
Người thợ săn đã tìm kiếm con snark thần thoại
chế giễu
đưa ra những nhận xét mang tính chất giễu cợt hoặc chỉ trích
They snark at everything they dislike
Họ chế giễu mọi thứ họ không thích
tài sản
Trong cảnhthứ có giá trị mà một người hoặc công ty sở hữu
The company has many assets
Công ty có nhiều tài sản
nguồn lực
thứ có giá trị giúp ích cho hoạt động của một cá nhân hay tổ chức
Her skills are a great asset to our team
Kỹ năng của cô ấy là nguồn lực tuyệt vời cho nhóm của chúng tôi
lợi thế
điều gì đó hữu ích hoặc có giá trị để đạt được thành công
Being punctual is a valuable asset
Đúng giờ là một lợi thế quý giá
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía một địa điểm
Please come to my house
Hãy đến nhà của tôi
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Come now let us go
Nào chúng ta cùng đi
xảy ra
diễn ra hoặc xuất hiện tại một thời điểm
The opportunity will come
Cơ hội sẽ đến
Mở khóa 797 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/807 từ
Đã có Premium? Đăng nhập