You — Phần 3 Tập 5
Từ vựng & nghĩa
661 từ
con sóc
Trong cảnhloài vật nhỏ có lông và đuôi xù thường trèo cây
The squirrel climbed up the tree
Con sóc trèo lên cây
tích trữ
giấu cái gì đó một cách bí mật để dùng sau này
He squirrelled away some money
Anh ấy đã tích trữ một ít tiền
gặm nhấm
loài thú nhỏ có đuôi xù sống trên cây
A squirrel is a type of rodent
Con sóc là một loại thú gặm nhấm
tác động
Trong cảnhsự tác động mà ai đó hoặc điều gì đó gây ra cho người khác hoặc sự vật khác
Her music had a big influence on me
Âm nhạc của cô ấy có tác động lớn đến tôi
ảnh hưởng
có tác động đến ai đó hoặc điều gì đó
My friends influence my choices
Bạn bè ảnh hưởng đến lựa chọn của tôi
quyền thế
khả năng tác động đến quyết định hoặc hành động của người khác
He uses his influence to help others
Anh ấy dùng quyền thế của mình để giúp đỡ người khác
nhận ra
Trong cảnhhiểu hoặc chú ý đến một điều gì đó
I realize my mistake
Tôi nhận ra lỗi sai của mình
thực hiện
làm cho một điều gì đó trở nên có thật
They realized their dream
Họ đã thực hiện được ước mơ của mình
hiểu rõ
trở nên ý thức về một việc gì đó
He realized the danger
Anh ấy hiểu rõ sự nguy hiểm đó
biết ơn
Trong cảnhcảm thấy cảm kích về một điều gì đó
I appreciate your help
Tôi rất biết ơn sự giúp đỡ của bạn
chê trách
không hài lòng hoặc khó chịu về một điều gì đó
I do not appreciate your rudeness
Tôi không hài lòng về sự thô lỗ của bạn
trân trọng
nhận ra giá trị thực sự của một điều gì đó
You should appreciate his talent
Bạn nên trân trọng tài năng của anh ấy
thấu hiểu
hiểu rõ ý nghĩa hoặc tầm quan trọng của một điều gì đó
It takes time to appreciate the situation
Cần có thời gian để thấu hiểu tình hình
cứu
Trong cảnhgiúp ai đó thoát khỏi nguy hiểm hoặc khó khăn
He rescued the cat from the tree
Anh ấy đã cứu con mèo khỏi cái cây
cứu hộ
hành động cứu người khỏi nguy hiểm
The rescue was successful
Cuộc cứu hộ đã thành công
hu hu
Trong cảnhâm thanh giả vờ buồn bã
He said boo hoo to mock her
Anh ấy nói hu hu để chế nhạo cô ấy
ban tặng
Trong cảnhcho đi rất nhiều thứ cho ai đó
She lavished praise on her students
Cô ấy ban tặng nhiều lời khen cho học sinh của mình
xa hoa
rất đắt đỏ và thoải mái
They enjoyed a lavish dinner
Họ đã thưởng thức một bữa tối xa hoa
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
dự định
Trong cảnhdùng để diễn tả điều bạn có kế hoạch sẽ làm
I am going to visit my friend
Tôi dự định sẽ đi thăm bạn tôi
sắp
dùng để nói về một điều chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai
It is going to rain soon
Trời sắp mưa rồi
niềm tin
Trong cảnhsự tin tưởng mạnh mẽ vào một người hoặc điều gì đó
She has faith in her teacher
Cô ấy có niềm tin vào giáo viên của mình
lòng tin
sự tin cậy chắc chắn vào một người hoặc điều gì đó
You must have faith in yourself
Bạn phải có lòng tin vào chính mình
Mở khóa 651 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/661 từ
Đã có Premium? Đăng nhập