

Young Sheldon — Phần 3 Tập 19
Từ vựng & nghĩa
412 từ
Cấp độ CEFR
bóng chày
Trong cảnhmôn thể thao chơi với gậy và bóng
We watched a game of baseball
Chúng tôi đã xem một trận bóng chày
bóng chày
quả bóng nhỏ cứng được dùng trong môn bóng chày
The player threw the baseball
Người chơi đã ném quả bóng chày
bề ngoài
Trong cảnhbề mặt bên ngoài của một vật thể
The exterior of the house needs painting
Bề ngoài của ngôi nhà cần được sơn lại
cánh tay
Trong cảnhbộ phận cơ thể từ vai đến bàn tay
She has a strong arm
Cô ấy có một cánh tay khỏe mạnh
chi nhánh
một phần của tổ chức lớn phụ trách một lĩnh vực công việc cụ thể
The research arm of the company is busy
Chi nhánh nghiên cứu của công ty đang rất bận rộn
trang bị
cung cấp vũ khí hoặc công cụ
They armed themselves with sticks
Họ tự trang bị gậy gộc cho mình
vũ khí
súng hoặc khí cụ dùng trong chiến đấu
The soldier carried an arm
Người lính mang theo một món vũ khí
thêm
Trong cảnhmột cái khác cùng loại
May I have a second cup of coffee
Cho tôi xin thêm một tách cà phê nữa nhé
giây
Trong cảnhđơn vị đo thời gian bằng một phần sáu mươi của phút
Wait a second
Đợi tôi một giây nhé
thứ hai
đứng sau vị trí đầu tiên
This is my second visit to Paris
Đây là lần thứ hai tôi đến Paris
tán thành
chính thức bày tỏ sự ủng hộ cho một đề xuất
I second the motion
Tôi tán thành kiến nghị này
hết mức
Trong cảnhhoàn toàn hoặc không kìm hãm
She cried her heart away
Cô ấy khóc hết cả nỗi lòng
xa
Trong cảnhở một khoảng cách từ đây
The park is far away
Công viên ở rất xa
vắng mặt
không có mặt tại một địa điểm
He is away on business
Anh ấy đi công tác vắng
đi nơi khác
di chuyển thứ gì đó từ nơi này sang nơi khác
Put the toys away
Hãy cất đồ chơi đi nơi khác
đủ
Trong cảnhsố lượng cần thiết
I have enough money
Tôi có đủ tiền
chẳng mấy chốc
trong một khoảng thời gian ngắn
Soon enough we will arrive
Chúng ta sẽ đến nơi chẳng mấy chốc nữa
thôi
như vậy là đủ rồi không thêm nữa
That is enough please
Như vậy là đủ rồi làm ơn
đủ
nhiều như mức cần thiết
Is this water enough
Chỗ nước này có đủ không
chắc chắn
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I will definitely be there
Tôi chắc chắn sẽ có mặt ở đó
nói chuyện
Trong cảnhtrao đổi bằng lời nói với một ai đó
I want to talk to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
giao tiếp hoặc chia sẻ thông tin với người khác
She likes to talk to her friends
Cô ấy thích trò chuyện với bạn bè mình
trao đổi
nhắc đến một vấn đề bằng cách nói ra
We need to talk to the teacher about the test
Chúng ta cần trao đổi với giáo viên về bài kiểm tra
đàm thoại
thực hiện một cuộc hội thoại với người nào đó
They are talking to each other
Họ đang đàm thoại với nhau
muộn
Trong cảnhkhông đúng giờ
I am late for school
Tôi bị muộn học
đã mất
không còn sống nữa
The late artist left many paintings
Cố nghệ sĩ đã để lại nhiều bức tranh
gần đây
vừa mới xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
These are his late works
Đây là những tác phẩm gần đây của ông ấy
muộn
không đúng giờ
You are late for school
Bạn đi học muộn rồi
nhiệm vụ
Trong cảnhmột phần việc cần được hoàn thành
This is a difficult job
Đây là một nhiệm vụ khó khăn
công việc
công việc bạn làm để kiếm tiền
He is looking for a new job
Anh ấy đang tìm một công việc mới
phẫu thuật
ca mổ y tế để thay đổi cơ thể
She had a nose job
Cô ấy đã đi phẫu thuật mũi
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
kiểm tra
Trong cảnhxem xét thứ gì đó một cách cẩn thận
Let me check your homework
Để tôi kiểm tra bài tập về nhà của bạn
séc
Trong cảnhlệnh viết gửi ngân hàng để thanh toán tiền
She paid the bill by check
Cô ấy đã thanh toán hóa đơn bằng séc
hóa đơn
tờ giấy ghi số tiền bạn phải trả cho dịch vụ hoặc bữa ăn
Please bring me the check
Vui lòng mang hóa đơn cho tôi
ô kẻ
họa tiết các hình vuông nhỏ thường có trên vải
He wears a shirt with a blue check
Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi có họa tiết ô kẻ xanh
nghi ngờ
Trong cảnhcảm giác có điều gì đó không ổn hoặc ai đó không trung thực
He felt suspicious of her motives
Anh ấy cảm thấy nghi ngờ về động cơ của cô ấy
đáng ngờ
khiến bạn nghĩ rằng có điều gì đó sai trái hoặc bất hợp pháp
They noticed some suspicious behavior
Họ nhận thấy một vài hành vi đáng ngờ
khen ngợi
Trong cảnhnói những điều tốt đẹp về ai đó
You look great in that dress
Bạn mặc chiếc váy đó rất đẹp
nịnh hót
nói những điều tốt đẹp để làm ai đó vui lòng
He flattered her to make her happy
Anh ấy khen cô ấy để cô ấy vui
nịnh nọt
khen quá mức để đạt được mục đích cá nhân
He is just flattering the boss
Anh ấy chỉ đang nịnh nọt sếp thôi
được duyệt trước
Trong cảnhđược phê duyệt từ trước
You are preapproved for this loan
Bạn đã được duyệt trước cho khoản vay này
ly hôn
Trong cảnhchấm dứt cuộc hôn nhân một cách hợp pháp
They decided to get a divorce
Họ đã quyết định ly hôn
người đã ly hôn
phụ nữ đã chấm dứt hôn nhân với chồng mình
She is a divorcee living in the city
Cô ấy là một phụ nữ đã ly hôn đang sống tại thành phố
tách rời
chấm dứt sự kết nối hoặc mối liên hệ với cái gì đó
You should divorce politics from business
Bạn nên tách biệt chính trị ra khỏi kinh doanh
tin tức
Trong cảnhthông tin mới về các sự kiện
Did you hear the news
Bạn đã nghe tin tức đó chưa
hợp tác
Trong cảnhlàm việc chung với người khác để đạt mục tiêu
We work together on the project
Chúng tôi hợp tác trong dự án này
trông trẻ
Trong cảnhtrông nom và chăm sóc trẻ em
She will babysit for us tonight
Cô ấy sẽ trông trẻ cho chúng tôi tối nay
giữ trẻ
chăm sóc một đứa trẻ khi cha mẹ đi vắng
He is babysitting his nephew
Anh ấy đang giữ trẻ cho cháu trai mình
bế trẻ
trông chừng trẻ em trong thời gian ngắn
I babysit my neighbor's kids
Tôi bế trẻ cho hàng xóm
chăm con
trông nom con cái khi bố mẹ đi vắng
Parents pay someone to babysit
Cha mẹ thuê người chăm con
rời đi
Trong cảnhrời khỏi một nơi nào đó
I have to go out now
Tôi phải rời đi bây giờ
được gửi
được gửi đi hoặc phân phát
The invitations went out yesterday
Những tấm thiệp mời đã được gửi đi hôm qua
ra ngoài
thoát ra khỏi một không gian
Please go out through the back door
Làm ơn hãy đi ra ngoài bằng cửa sau
đi chơi
rời nhà để dành thời gian với người khác
They like to go out on weekends
Họ thích đi chơi vào cuối tuần
tắt
ngừng hoạt động hoặc ngừng chiếu sáng
The lights went out during the storm
Đèn đã tắt trong cơn bão
ra ngoài
đi đâu đó rời khỏi nhà vì lý do xã hội
We plan to go out tonight
Chúng tôi dự định ra ngoài tối nay
foot
Trong cảnhđơn vị đo độ dài bằng mười hai inch
This room is ten feet wide
Căn phòng này rộng mười feet
bàn chân
bộ phận cơ thể bạn dùng để đứng
My feet are tired
Bàn chân tôi bị mỏi
đơn vị đo
đơn vị đo độ dài bằng mười hai inch
The tree is twenty feet tall
Cái cây cao hai mươi feet
nhận ra
Trong cảnhnhìn thấy hoặc để ý đến điều gì đó
I noticed a strange man in the street
Tôi nhận ra một người đàn ông lạ trên phố
thông báo
bản viết hoặc in cung cấp thông tin hoặc cảnh báo
Please read the notice on the door
Vui lòng đọc thông báo trên cửa
sự chú ý
hành động tập trung vào điều gì đó
The change did not escape my notice
Sự thay đổi không thoát khỏi sự chú ý của tôi
quyết định
Trong cảnhđưa ra lựa chọn về một việc nào đó
I have determined my future path
Tôi đã quyết định con đường tương lai của mình
xác định
tìm ra các sự thật về một vấn đề
Scientists are trying to determine the cause
Các nhà khoa học đang cố tìm ra nguyên nhân
nhận diện
tìm ra hoặc thiết lập một điều gì đó một cách chính xác
The test helps determine your blood type
Bài kiểm tra giúp xác định nhóm máu của bạn
danh sách
Trong cảnhmột tập hợp các mục được viết nối tiếp nhau
I made a shopping list
Tôi đã lập một danh sách mua sắm
liệt kê
viết hoặc nói ra một chuỗi các mục
Please list all your items
Vui lòng liệt kê tất cả các mục của bạn
hạng
nhóm nổi tiếng hoặc thành công nhất
They are on the A list
Họ thuộc nhóm hạng A
chính tại đây
Trong cảnhtại vị trí này không sai lệch
Stand right here please
Hãy đứng chính tại đây
ngay tại đây
ở chính xác vị trí này
Please sit right here
Làm ơn ngồi ngay tại đây
ngay chỗ này
ở nơi mà ai đó đang đứng
I am right here
Tôi đang ở ngay chỗ này
thông minh
Trong cảnhcó hoặc thể hiện trí thông minh nhanh nhạy
She is a smart student
Cô ấy là một học sinh thông minh
nhức
gây ra cảm giác đau nhói
My eyes smart from the smoke
Mắt tôi bị nhức vì khói
lịch sự
ăn mặc đẹp hoặc có vẻ ngoài gọn gàng
He looks very smart in his suit
Anh ấy trông rất lịch sự trong bộ vest
khôn ngoan
thể hiện khả năng phán đoán tốt
It was a smart decision to wait
Đó là một quyết định khôn ngoan khi chờ đợi
diều hâu
Trong cảnhloài chim có móng vuốt sắc và mỏ cong
The hawk flies in the sky
Con diều hâu bay trên bầu trời
khạc đờm
cố gắng đẩy đờm ra khỏi cổ họng
He hawks to clear his throat
Anh ấy khạc đờm để làm sạch cổ họng
quấy rầy
liên tục yêu cầu ai đó làm việc gì đó
The salesman hawks his goods to people
Người bán hàng quấy rầy mọi người để bán sản phẩm
tử tế
Trong cảnhcó thái độ thân thiện hoặc dễ chịu
She is a very sweet person
Cô ấy là một người rất tử tế
tuyệt
dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc cảm xúc
Sweet that is great news
Tuyệt đó là tin rất tốt
ngọt ngào
mang lại niềm vui hoặc sự hạnh phúc
They had a sweet moment together
Họ đã có một khoảnh khắc ngọt ngào bên nhau
ngọt
có vị của đường
This tea is very sweet
Trà này rất ngọt
đang bán
Trong cảnhđược cung cấp để khách hàng chọn mua
These items are for sale
Những món đồ này đang được bán
đang bán
thứ gì đó được cung cấp để mọi người mua
This house is for sale
Ngôi nhà này đang được rao bán
đang bán
có sẵn để người khác mua lại
Is this car for sale
Chiếc xe này có đang bán không
cảnh sát
Trong cảnhmột thành viên của lực lượng cảnh sát
The cop stopped the car
Người cảnh sát đã dừng chiếc xe lại
lấy
hành động lấy hoặc nhận được thứ gì đó
He managed to cop a ticket
Anh ấy đã cố lấy được một tấm vé
tàu cá
Trong cảnhloại thuyền nhỏ dùng để đánh bắt cá trên mặt nước
They use a fishing boat to catch fish
Họ dùng một chiếc tàu cá để đánh bắt cá
quy tắc
Trong cảnhmột bộ các nguyên tắc hoặc ký hiệu dùng để giao tiếp
You must follow the dress code
Bạn phải tuân theo quy định về trang phục
mã hóa
biểu thị hoặc chuyển đổi thông tin thành dạng văn bản
The message is coded in secret
Thông điệp được mã hóa bí mật
lập trình
viết các hướng dẫn cho máy tính
I want to learn how to code
Tôi muốn học cách lập trình
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
này
cụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
nhiều
Trong cảnhmột lượng lớn của thứ gì đó
He has much work to do
Anh ấy có nhiều việc phải làm
rất
Trong cảnhở mức độ lớn
I like it very much
Tôi rất thích nó
còn lại
vẫn ở đó sau khi những phần khác đã mất đi
Not much remains of the castle
Không còn lại nhiều phần của lâu đài
đáng kể
ở một mức độ nào đó
It is not much better
Nó không tốt hơn đáng kể là bao
tiếng sủa
Trong cảnhâm thanh lớn mà chó phát ra
The dog has a loud bark
Con chó có tiếng sủa lớn
quát tháo
đưa ra mệnh lệnh một cách to và gắt gỏng
Don't bark orders at me
Đừng quát tháo ra lệnh cho tôi
tiếng sủa
âm thanh lớn mà chó phát ra
The dog gave a loud bark
Con chó sủa một tiếng lớn
vỏ cây
lớp bao phủ bên ngoài cứng của thân cây
This tree has thick bark
Cái cây này có lớp vỏ dày
tiết lộ
Trong cảnhlàm cho điều gì đó được biết đến
He decided to disclose the secret
Anh ấy quyết định tiết lộ bí mật
cưỡi
Trong cảnhngồi lên và điều khiển một con vật hoặc phương tiện đang di chuyển
I want to learn to ride a horse
Tôi muốn học cưỡi ngựa
trò chơi
thiết bị giải trí tại hội chợ mà mọi người ngồi lên để vui chơi
We went on a fun ride
Chúng tôi đã tham gia một trò chơi thú vị
chuyến đi
một hành trình đi lại bằng xe cộ
Can I get a ride home
Cho tôi đi nhờ xe về nhà được không
cằn nhằn
chỉ trích hoặc phàn nàn với ai đó liên tục
Stop riding me about my chores
Đừng cằn nhằn tôi về việc nhà nữa
lái
ngồi trên phương tiện để di chuyển
I ride my bike to school
Tôi lái xe đạp đến trường
cưỡi
ngồi trên và điều khiển một con vật đang di chuyển
He knows how to ride a horse
Anh ấy biết cách cưỡi ngựa
đi nhờ
ngồi trên phương tiện của người khác để được đưa đi
Can I ride with you
Tôi có thể đi nhờ xe của bạn không
di chuyển
ngồi trên một phương tiện giao thông để đi lại
We ride the bus to the city
Chúng tôi đi xe buýt vào thành phố
bất cứ ai
Trong cảnhbất kỳ người nào
Whoever comes first will win
Bất cứ ai đến trước sẽ thắng
người mà
người cụ thể được nhắc tới
Tell me whoever said that
Hãy nói cho tôi biết người đã nói điều đó
giận dữ
Trong cảnhcảm thấy hoặc thể hiện sự tức giận
He is mad at me
Anh ấy đang giận tôi
say đắm
cảm thấy tình cảm rất mạnh mẽ với ai đó
She is mad about him
Cô ấy say đắm anh ta
khổng lồ
rất lớn về kích thước hoặc số lượng
They made a mad amount of money
Họ đã kiếm được một khoản tiền khổng lồ
thất bại
Trong cảnhkhông thành công trong việc gì đó
He struck out in his first business
Anh ấy đã thất bại trong công việc kinh doanh đầu tiên
rời đi
bắt đầu hành trình hoặc công việc mới một mình
They struck out to explore the woods
Họ lên đường khám phá khu rừng
tự lập
bắt đầu làm điều gì đó theo cách riêng của mình
She decided to strike out and open her own shop
Cô ấy quyết định tự lập và mở cửa hàng riêng
duy nhất
Trong cảnhlà người hoặc vật duy nhất tồn tại
She is the only child in her family
Cô ấy là con một trong gia đình
chỉ
bắt buộc phải thực hiện điều gì đó
You only need to sign the form
Bạn chỉ cần ký vào mẫu đơn
chỉ
không hơn mức đó
I only have five dollars
Tôi chỉ có năm đô la
duy nhất
không còn thêm cái nào khác
This is the only way to solve it
Đây là cách duy nhất để giải quyết nó
giao nộp
Trong cảnhđưa cái gì đó cho người khác khi không muốn
You must fork over the keys
Bạn phải giao nộp chìa khóa
trả tiền
phải đưa tiền khi bạn không muốn làm thế
I had to fork over fifty dollars
Tôi phải trả năm mươi đô la
buổi tham quan
Trong cảnhmột sự kiện nơi ngôi nhà hoặc tòa nhà mở cửa cho mọi người ghé thăm
We are hosting an open house this weekend
Chúng tôi sẽ tổ chức một buổi tham quan vào cuối tuần này
chắc chắn
Trong cảnhtheo cách hiển nhiên
Clearly he is wrong
Chắc chắn anh ta sai rồi
rõ ràng
theo cách dễ nhìn nghe hoặc hiểu
She speaks clearly
Cô ấy nói rất rõ ràng
này
Trong cảnhdùng để gây sự chú ý hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
Hey look at that bird
Này hãy nhìn con chim kia kìa
chơi
Trong cảnhtham gia trò chơi hoặc hoạt động giải trí
We like to play soccer
Chúng tôi thích chơi bóng đá
diễn
đóng một vai trong phim hoặc kịch
He will play the hero
Anh ấy sẽ đóng vai người hùng
xử lý
giải quyết một tình huống theo một cách nhất định
You should play this carefully
Bạn nên xử lý việc này một cách cẩn thận
chơi
biểu diễn âm nhạc bằng nhạc cụ
She can play the piano
Cô ấy biết chơi đàn piano
nắm tay
Trong cảnhthể hiện tình cảm bằng cách cầm tay người khác
They hold hands because they are in love
Họ nắm tay vì họ đang yêu nhau
nắm tay
đặt hai bàn tay vào nhau
I like to hold hands
Tôi thích nắm tay
nắm tay
liên kết bàn tay với người khác
We hold hands when walking
Chúng tôi nắm tay khi đi bộ
nắm tay
chạm tay mình vào tay người khác
Please hold hands for the game
Vui lòng nắm tay nhau để chơi trò chơi
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía một địa điểm
Please come to my house
Hãy đến nhà của tôi
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Come now let us go
Nào chúng ta cùng đi
xảy ra
diễn ra hoặc xuất hiện tại một thời điểm
The opportunity will come
Cơ hội sẽ đến
hôi thối
Trong cảnhcó mùi khó chịu
These shoes are very stinky
Đôi giày này rất hôi thối
thần học
Trong cảnhliên quan đến việc nghiên cứu tôn giáo
He is taking a theological course
Anh ấy đang theo học một khóa thần học
cuộc trò chuyện
Trong cảnhmột cuộc thảo luận không chính thức giữa mọi người
They are having a long conversation
Họ đang có một cuộc trò chuyện dài
làm tốt lắm
Trong cảnhcách diễn đạt lời khen ngợi hoặc khích lệ
Way to go on your exam
Làm tốt lắm trong kỳ thi của bạn
hướng đi
một phương pháp hoặc sự lựa chọn để thực hiện điều gì đó
This is the best way to go
Đây là hướng đi tốt nhất
giỏi lắm
những từ dùng để nói rằng ai đó đã làm tốt công việc của họ
Way to go on winning the game
Giỏi lắm vì đã thắng trận đấu
bền bỉ
Trong cảnhcó nhiều sức mạnh hoặc lòng can đảm
This leather is very tough
Loại da này rất bền bỉ
khó khăn
không dễ để thực hiện hoặc giải quyết
The test was very tough
Bài kiểm tra rất khó khăn
nghiêm khắc
khắt khe hoặc khó khăn đối với ai đó
The teacher is very tough
Giáo viên rất nghiêm khắc
đáng tiếc
được dùng để nói rằng điều gì đó tồi tệ nhưng người nói không quan tâm
Tough luck he missed the bus
Thật đáng tiếc anh ấy đã lỡ xe buýt
sầu riêng
Trong cảnhloại trái cây nhiệt đới có mùi mạnh và vỏ gai
Durian is a popular fruit in Southeast Asia
Sầu riêng là loại trái cây phổ biến ở Đông Nam Á
đẹp
Trong cảnhcó vẻ ngoài hoặc nội dung hấp dẫn thị giác và tâm trí
She is a beautiful person
Cô ấy là một người xinh đẹp
xinh đẹp
rất hài lòng khi nhìn vào
The flowers are beautiful
Những bông hoa rất xinh đẹp
bất động sản
Trong cảnhmột tòa nhà hoặc mảnh đất
They bought a large property
Họ đã mua một bất động sản lớn
tài sản
thứ gì đó thuộc quyền sở hữu của một người
This book is my property
Cuốn sách này là tài sản của tôi
đặc tính
một chất lượng hoặc đặc điểm của vật gì đó
Gold has the property of conducting electricity
Vàng có đặc tính dẫn điện
sự lo lắng
Trong cảnhcảm giác bồn chồn hoặc khó chịu
Don't let your worries get you down
Đừng để những lo lắng làm bạn nản lòng
lo lắng
cảm thấy bồn chồn hoặc quan tâm về điều gì đó
Parents worry about their children
Cha mẹ lo lắng cho con cái của họ
làm lo lắng
khiến ai đó cảm thấy bất an hoặc phiền muộn
Your health worries me
Sức khỏe của bạn làm tôi lo lắng
lo lắng
những điều làm cho bạn cảm thấy bất an
I have many worries about my future
Tôi có nhiều nỗi lo lắng về tương lai của mình
lo lắng
cảm giác hồi hộp hoặc băn khoăn về điều gì đó
Do not worry about the exam
Đừng lo lắng về bài kiểm tra
thà
Trong cảnhmuốn một việc này hơn một việc khác
I would rather walk than take a bus
Tôi thà đi bộ còn hơn đi xe buýt
thay vì
dùng để biểu thị sự lựa chọn hoặc ưu tiên cho một thứ
I want coffee rather than tea
Tôi muốn cà phê thay vì trà
khá
ở một mức độ vừa phải
It is rather cold today
Hôm nay trời khá lạnh
cập nhật
Trong cảnhlàm cho thứ gì đó mới hơn hoặc hiện đại hơn
Please update your profile
Vui lòng cập nhật hồ sơ của bạn
chỉnh sửa
thay đổi thông tin của một tài liệu hoặc hệ thống
I need to update the report
Tôi cần chỉnh sửa bản báo cáo
thông tin mới
tin tức hoặc chi tiết mới nhất về một sự việc
We have an update on the project
Chúng tôi có thông tin mới về dự án này
làm xấu hổ
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy ngượng ngùng hoặc khó xử
Don't embarrass me in public
Đừng làm tôi xấu hổ trước đám đông
ngượng ngùng
cảm thấy lúng túng hoặc thiếu tự tin
I always embarrass easily
Tôi luôn dễ cảm thấy ngượng ngùng
gây khó xử
làm cho ai đó cảm thấy bối rối hoặc mắc cỡ
His question embarrassed her
Câu hỏi của anh ấy khiến cô ấy khó xử
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
hỏi
nói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
vợ cũ
Trong cảnhngười phụ nữ từng kết hôn với một người đàn ông
He visits his ex wife every week
Anh ấy thăm vợ cũ mỗi tuần
vợ cũ
người phụ nữ đã ly hôn với chồng
She is his ex wife
Cô ấy là vợ cũ của anh ấy
phải lòng
Trong cảnhtình cảm thu hút lãng mạn mạnh mẽ
I have a crush on him
Tôi đã phải lòng anh ấy
tính cách
phẩm chất thuộc về tâm trí hoặc cảm xúc của một người
She has a gentle crush
Cô ấy có một tính cách dịu dàng
nghiền nát
dùng lực mạnh để ép cái gì đó
He can crush a rock with his hands
Anh ấy có thể nghiền nát một hòn đá bằng tay
đánh bại
làm cho ai đó thất bại hoàn toàn
Our team will crush the opponent
Đội của chúng tôi sẽ đánh bại đối thủ
chân
Trong cảnhbộ phận cơ thể dùng để đi lại
She hurt her leg playing soccer
Cô ấy bị đau chân khi chơi bóng đá
chặng
một phần của một hành trình hoặc sự kiện dài
This is the final leg of our trip
Đây là chặng cuối trong chuyến đi của chúng ta
kết thúc
Trong cảnhdừng lại một hoạt động hoặc sự kiện
The meeting will break up soon
Cuộc họp sẽ sớm kết thúc
chia tay
chấm dứt mối quan hệ tình cảm
They decided to break up after two years
Họ quyết định chia tay sau hai năm
lướt nhanh
di chuyển nhanh trên sân băng trong môn khúc côn cầu
He tried to break up the ice
Anh ấy cố gắng lướt nhanh trên mặt băng
giải tán
làm cho một nhóm người hoặc cuộc ẩu đả dừng lại và tách ra
Police arrived to break up the fight
Cảnh sát đến để giải tán cuộc ẩu đả
đau buồn
cảm thấy rất buồn hoặc xúc động mạnh
The news of his death broke her up
Tin tức về cái chết của anh ấy làm cô ấy đau buồn
kem đẩy
Trong cảnhloại kem được đựng trong ống nhựa có thể đẩy lên từ đáy
The children love eating push up ice cream
Trẻ con rất thích ăn kem đẩy
áo nâng ngực
loại áo lót được thiết kế để đẩy ngực lên cao
She bought a new push up bra
Cô ấy đã mua một chiếc áo nâng ngực mới
hít đất
bài tập thể dục nâng hạ cơ thể bằng cánh tay
He does fifty push ups every morning
Anh ấy hít đất năm mươi cái mỗi sáng
đẩy lên
dùng lực để di chuyển thứ gì đó lên phía trên
You need to push up the window
Bạn cần đẩy cửa sổ lên
bí ẩn
Trong cảnhkhông được nhiều người biết đến hoặc nhìn thấy
The secret remained dark
Bí mật đó vẫn còn là ẩn số
tối
có màu đậm không sáng
She has dark hair
Cô ấy có mái tóc tối màu
bóng tối
trạng thái không có ánh sáng
It is dark in the room
Trong phòng rất tối
u sầu
cảm thấy buồn bã hoặc không có hy vọng
He was in a dark mood
Anh ấy đang có tâm trạng u sầu
hơi
Trong cảnhmột mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
loại
Trong cảnhmột nhóm có đặc điểm tương đồng
This is a kind of tree
Đây là một loại cây
kiểu
một chủng loại cụ thể
What kind of music do you like
Bạn thích kiểu nhạc nào
phỏng đoán
Trong cảnhhình thành một ý tưởng về điều gì đó mà không chắc chắn
Can you guess the answer
Bạn có thể phỏng đoán câu trả lời không
đoán
nỗ lực đưa ra câu trả lời khi không biết chắc chắn
My guess was wrong
Lời đoán của tôi đã sai
ý kiến
suy nghĩ mà bạn cho là đúng mà không chắc chắn
Take a guess at the price
Hãy đưa ra một ý kiến về giá cả
mã tấu
Trong cảnhmột loại dao lớn và nặng dùng để chặt cây hoặc gỗ
He used a machete to clear the path
Anh ấy dùng mã tấu để phát quang lối đi
vào
Trong cảnhdi chuyển vào bên trong một căn phòng hoặc tòa nhà
Please come in and sit down
Mời bạn vào và ngồi xuống
đến
đi đến một địa điểm hoặc trạng thái cụ thể
The train will come in at noon
Tàu sẽ đến vào buổi trưa
có sẵn
được bán hoặc tìm thấy ở một hình thức cụ thể
These shoes come in many colors
Những đôi giày này có sẵn nhiều màu
tham gia
đóng một phần hoặc vai trò trong một tình huống
I do not know where he comes in
Tôi không biết anh ấy tham gia vào việc này ở đâu
có ích
trở nên hữu ích trong một tình huống
This map will come in handy
Bản đồ này sẽ có ích
gia nhập
bắt đầu trở nên liên quan đến một tình huống
She wants to come in on the project
Cô ấy muốn tham gia vào dự án
về đích
kết thúc ở một vị trí cụ thể trong cuộc thi
He came in first in the race
Anh ấy về đích thứ nhất trong cuộc đua
quan trọng
Trong cảnhcó giá trị hoặc ý nghĩa lớn
Health is very important
Sức khỏe rất quan trọng
sai
Trong cảnhkhông đúng hoặc không hoạt động bình thường
That is the wrong answer
Đó là câu trả lời sai
sai trái
không đúng về mặt đạo đức hoặc không thể chấp nhận được
It is wrong to steal
Ăn cắp là việc sai trái
nhầm
theo cách không đúng hoặc không chính xác
You spelled my name wrong
Bạn đã đánh vần sai tên tôi
vấn đề
không ổn hoặc không hoạt động tốt
Something is wrong with my car
Xe của tôi đang gặp vấn đề
đuổi đi
Trong cảnhkhiến ai đó rời đi bằng cách làm họ sợ hãi
The loud noise scared off the birds
Tiếng ồn lớn đã làm lũ chim sợ hãi bay đi
kẻ gây rối
Trong cảnhngười hoặc sự việc có khả năng gây ra rắc rối
That guy is bad news
Gã đó là kẻ gây rối
tin xấu
thông tin không vui hoặc không được mong đợi
I have some bad news for you
Tôi có tin xấu cho bạn
hàng rào
Trong cảnhcấu trúc ngăn cản người hoặc động vật đi vào một khu vực
The house has a wooden fence
Ngôi nhà có một hàng rào gỗ
đấu kiếm
chiến đấu bằng kiếm dài và mỏng như một môn thể thao
He wants to fence in the tournament
Anh ấy muốn đấu kiếm trong giải đấu
tiêu thụ đồ ăn cắp
bán tài sản bị đánh cắp
The thief tried to fence the stolen jewelry
Tên trộm cố gắng tiêu thụ đồ trang sức bị đánh cắp
đấu kiếm
môn thể thao nơi hai người chiến đấu bằng kiếm dài và mỏng
Fencing is a very fast sport
Đấu kiếm là một môn thể thao rất nhanh
xin lỗi
Trong cảnhcảm thấy hối hận hoặc bày tỏ sự hối lỗi
I am sorry for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
bán
Trong cảnhđưa thứ gì đó cho người khác để đổi lấy tiền
They sell cars at this shop
Họ bán xe hơi tại cửa hàng này
phản bội
tiết lộ bí mật của người khác vì lợi ích cá nhân
He sold his friend to the police
Anh ta đã phản bội bạn mình cho cảnh sát
thuyết phục
làm cho ai đó tin tưởng hoặc đồng ý
He tried to sell me his business idea
Anh ta cố thuyết phục tôi về ý tưởng kinh doanh của mình
bị thuyết phục
được làm cho đồng ý hoặc tin tưởng điều gì đó
She was sold on the idea immediately
Cô ấy bị thuyết phục bởi ý tưởng đó ngay lập tức
không có gì
không có bất cứ thứ gì cả
There is nothing left in the box
Không còn gì trong chiếc hộp cả
chào hàng
đưa ra thứ gì đó để đổi lấy tiền
They sell fruit in the market
Họ chào bán trái cây ở chợ
ý nghĩ
một ý tưởng hoặc kế hoạch trong tâm trí bạn
I have a new thought about this project
Tôi có một ý nghĩ mới về dự án này
bán
trao đổi hàng hóa lấy tiền
I want to sell my car
Tôi muốn bán chiếc xe của mình
khả năng
Trong cảnhkhả năng một việc gì đó có thể xảy ra
There is a chance of rain today
Hôm nay có khả năng trời sẽ mưa
cơ hội
khoảng thời gian khi bạn có thể làm điều gì đó
This is your chance to win
Đây là cơ hội của bạn để giành chiến thắng
rủi ro
khả năng điều gì đó xấu xảy ra
Do not take a chance with your health
Đừng mạo hiểm với sức khỏe của bạn
nào
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp