

Young Sheldon — Phần 4 Tập 3
Từ vựng & nghĩa
431 từ
Cấp độ CEFR
chắc chắn
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I will definitely be there
Tôi chắc chắn sẽ có mặt ở đó
phủ quyết
Trong cảnhkhẳng định một sự việc không hề xảy ra
The witness denied the claim
Nhân chứng phủ quyết lời khẳng định đó
phủ nhận
nói rằng một điều gì đó là không đúng sự thật
He denied the rumor
Anh ấy phủ nhận tin đồn
chối bỏ
không thừa nhận một việc mình đã làm
She denied taking the money
Cô ấy chối bỏ việc lấy tiền
từ chối
không cho phép ai đó có được thứ họ yêu cầu
They denied his request for help
Họ từ chối yêu cầu giúp đỡ của anh ấy
chưa hoàn thành
Trong cảnhtrạng thái chưa được làm xong hoặc kết thúc
The book remains unfinished
Cuốn sách vẫn chưa hoàn thành
nâng lên
Trong cảnhdi chuyển thứ gì đó lên vị trí cao hơn
Please raise your hand
Vui lòng giơ tay của bạn lên
nêu ra
bắt đầu thảo luận về một chủ đề nào đó
He raised an interesting point
Anh ấy đã nêu ra một điểm thú vị
nuôi dưỡng
chăm sóc trẻ em cho đến khi trưởng thành
They raised three children
Họ đã nuôi dưỡng ba đứa con
gây quỹ
tập hợp hoặc gom góp một số tiền
We need to raise money for charity
Chúng ta cần gây quỹ cho từ thiện
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
Trong cảnhsử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
hiểu rồi
Trong cảnhhiểu được điều gì đó
I finally got it
Cuối cùng tôi cũng hiểu rồi
nỗi đau
Trong cảnhcảm giác đau đớn về thể xác hoặc tinh thần
He feels a deep hurt
Anh ấy cảm thấy một nỗi đau sâu sắc
làm tổn thương
gây ra thiệt hại về thể chất hoặc tinh thần cho ai đó
Do not hurt the animals
Đừng làm tổn thương các con vật
làm đau
gây ra cảm giác đau đớn về thể xác
My back hurts today
Lưng của tôi bị đau hôm nay
đau lòng
cảm thấy buồn bã hoặc bị xúc phạm
She felt hurt by his words
Cô ấy cảm thấy đau lòng bởi những lời nói của anh ấy
giây lát
Trong cảnhmột khoảng thời gian rất ngắn
Wait a moment please
Vui lòng chờ một chút
hiện tại
thời điểm hoặc giai đoạn đang diễn ra
I am busy at the moment
Tôi đang bận vào lúc này
chốc lát
một khoảng thời gian cực kỳ ngắn
He will be here in a moment
Anh ấy sẽ tới đây trong chốc lát
khoảnh khắc
một khoảng thời gian rất ngắn ngủi
That was a special moment
Đó là một khoảnh khắc đặc biệt
nhà vệ sinh
Trong cảnhcăn phòng có bồn cầu và bồn rửa mặt
Where is the bathroom
Nhà vệ sinh ở đâu
phòng tắm
căn phòng có bồn cầu và bồn rửa mặt
I am cleaning the bathroom
Tôi đang dọn dẹp phòng tắm
tình cờ chạm mặt
Trong cảnhvô tình gặp gỡ một người nào đó
She ran across her teacher at the mall
Cô ấy tình cờ chạm mặt giáo viên của mình ở trung tâm thương mại
tình cờ gặp
gặp hoặc tìm thấy ai đó hay cái gì đó một cách ngẫu nhiên
I ran across an old friend today
Tôi tình cờ gặp một người bạn cũ hôm nay
tình cờ thấy
tìm thấy một vật gì đó mà không có ý định trước
I ran across this book in the library
Tôi tình cờ thấy cuốn sách này trong thư viện
bắt gặp
vô tình tìm ra hoặc gặp gỡ một cái gì đó bất ngờ
We ran across a hidden path in the woods
Chúng tôi bắt gặp một con đường ẩn trong rừng
khó khăn
Trong cảnhkhông dễ để thực hiện hoặc giải quyết
The test was very tough
Bài kiểm tra rất khó khăn
nghiêm khắc
khắt khe hoặc khó khăn đối với ai đó
The teacher is very tough
Giáo viên rất nghiêm khắc
bền bỉ
có nhiều sức mạnh hoặc lòng can đảm
This leather is very tough
Loại da này rất bền bỉ
đáng tiếc
được dùng để nói rằng điều gì đó tồi tệ nhưng người nói không quan tâm
Tough luck he missed the bus
Thật đáng tiếc anh ấy đã lỡ xe buýt
trị liệu
Trong cảnhlời khuyên chuyên môn cho các vấn đề cá nhân
He went to counseling to manage his stress
Anh ấy đã đi trị liệu để quản lý sự căng thẳng của mình
lời khuyên
ý kiến gợi ý về những việc cần làm
I need your counseling on this matter
Tôi cần lời khuyên của bạn về vấn đề này
tư vấn
sự hỗ trợ và hướng dẫn chuyên môn
She provides career counseling for students
Cô ấy cung cấp dịch vụ tư vấn nghề nghiệp cho sinh viên
người trưởng thành
Trong cảnhmột người đã lớn khôn
She is an adult now
Cô ấy giờ đã là người trưởng thành
người lớn
một người đã phát triển hoàn toàn
An adult must sign the form
Người lớn phải ký vào đơn
người lớn
một con người đã phát triển đầy đủ
Each adult needs a ticket
Mỗi người lớn cần một vé
thậm chí
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó đáng ngạc nhiên hoặc cực đoan
She did not even say hello
Cô ấy thậm chí không chào hỏi
cân bằng
không có sự nợ nần hoặc lợi thế ở bất kỳ bên nào
They are now even
Bây giờ họ đã hòa nhau
san bằng
nỗ lực để làm cho mọi thứ bằng nhau
We need to even the score
Chúng ta cần san bằng tỷ số
chẵn
số chia hết cho hai
Two is an even number
Hai là một số chẵn
cần số
Trong cảnhthiết bị dùng để thay đổi cấp số
Shift the car to second gear
Hãy chuyển xe sang số hai
người làm ca
người làm việc theo ca
The night shifter is tired
Người làm ca đêm đang mệt mỏi
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
dự định
có kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
tự chủ
Trong cảnhkhông cần sự giúp đỡ hay hỗ trợ từ người khác
He is very independent in his work
Anh ấy rất tự chủ trong công việc của mình
độc lập
không cần sự giúp đỡ hay hỗ trợ từ người khác
She is an independent person
Cô ấy là một người độc lập
này
Trong cảnhdùng để gây sự chú ý hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
Hey look at that bird
Này hãy nhìn con chim kia kìa
cái nĩa
Trong cảnhdụng cụ có các răng nhọn dùng để ăn thức ăn
Use your fork to eat the salad
Hãy dùng nĩa của bạn để ăn món salad
phân nhánh
chia thành hai phần riêng biệt
The road forks at the bridge
Con đường phân nhánh tại cây cầu
làm giảm
Trong cảnhlàm cho cái gì đó bớt mạnh hoặc bớt tích cực
His comment dampened my enthusiasm
Lời nhận xét của anh ấy đã làm giảm sự nhiệt tình của tôi
khóa kéo
Trong cảnhthiết bị dùng để đóng quần áo với các răng đan xen
Please pull up your zipper
Làm ơn hãy kéo khóa của bạn lên
nhanh chóng
Trong cảnhở tốc độ cao hoặc không chậm trễ
Please finish the work quickly
Vui lòng hoàn thành công việc nhanh chóng
sự cố
Trong cảnhsự kiện bất ngờ và gây hại
It was a minor accident
Đó là một sự cố nhỏ
tai nạn
sự việc bất ngờ gây hư hại hoặc thương tích
He had a car accident
Anh ấy đã gặp tai nạn xe hơi
tình cờ
việc gì đó xảy ra mà không được lên kế hoạch
We met by accident
Chúng tôi tình cờ gặp nhau
làm bị thương
Trong cảnhgây tổn thương vật lý cho cơ thể ai đó
He did not want to injure himself
Anh ấy không muốn làm mình bị thương
dây xích
Trong cảnhmột sợi dây hoặc xích dùng để kiểm soát động vật
Keep your dog on a leash
Hãy giữ chó của bạn bằng dây xích
vĩnh viễn
Trong cảnhkhông bao giờ kết thúc
We will be friends forever
Chúng ta sẽ là bạn vĩnh viễn
mãi mãi
trong một khoảng thời gian rất dài
It felt like it took forever
Nó cứ như là kéo dài mãi mãi
người đứng đầu
Trong cảnhhọc sinh có kết quả học tập tốt nhất trong khóa
He graduated as the valedictorian
Anh ấy tốt nghiệp với tư cách là người đứng đầu khóa
thủ khoa
học sinh có điểm số cao nhất trong lớp tốt nghiệp
She was the valedictorian of her class
Cô ấy là thủ khoa của lớp
thủ khoa diễn thuyết
học sinh có điểm cao nhất phát biểu tại lễ tốt nghiệp
The valedictorian gave an inspiring speech
Thủ khoa đã có bài phát biểu truyền cảm hứng
học sinh ưu tú
học sinh có điểm số cao nhất đọc diễn văn trong lễ tốt nghiệp
The valedictorian spoke to the graduates
Học sinh ưu tú đã phát biểu trước các sinh viên tốt nghiệp
ngữ pháp
Trong cảnhtập hợp các quy tắc giải thích cách một ngôn ngữ hoạt động
I am studying English grammar
Tôi đang học ngữ pháp tiếng Anh
cấu trúc
cách các từ được sắp xếp với nhau trong một ngôn ngữ
Her grammar is very good
Cấu trúc câu của cô ấy rất tốt
cái bát
Trong cảnhvật dụng hình tròn và sâu dùng để đựng thức ăn hoặc làm cúp
Pour the soup into a bowl
Đổ súp vào bát
giải đấu
cuộc thi hoặc giải đấu thể thao thường có cúp
They won the championship bowl
Họ đã thắng giải đấu vô địch
ném bóng
ném bóng cho người đánh trong môn cricket
He learned to bowl in the game
Anh ấy học cách ném bóng trong trận đấu
chơi bowling
lăn quả bóng trong trò chơi như bowling mười pin
We went to bowl on Sunday
Chúng tôi đã đi chơi bowling vào Chủ nhật
thuận tay phải
Trong cảnhsử dụng tay phải dễ dàng hơn tay trái
He is right handed
Anh ấy thuận tay phải
thuận tay phải
người có xu hướng ưu tiên sử dụng tay phải
Most people are right handed
Hầu hết mọi người đều thuận tay phải
thuận tay phải
ưu tiên thực hiện các công việc bằng tay phải
My sister is right handed
Chị gái tôi thuận tay phải
thuận tay phải
có thói quen dùng tay phải để làm việc
She is right handed
Cô ấy thuận tay phải
điều tra
Trong cảnhxem xét hoặc nghiên cứu kỹ lưỡng về một vấn đề
The police will look into the accident
Cảnh sát sẽ điều tra vụ tai nạn
nhìn vào
hướng mắt của bạn vào bên trong một thứ gì đó
She looked into the box
Cô ấy nhìn vào trong chiếc hộp
tồn tại
Trong cảnhcó thực hoặc hiện diện trong thế giới
Does life exist on other planets
Liệu sự sống có tồn tại trên các hành tinh khác không
hiện hữu
có mặt hoặc sẵn có trong một hoàn cảnh cụ thể
Problems exist in every job
Những vấn đề hiện hữu trong mọi công việc
bí quyết
Trong cảnhcách khéo léo hoặc đặc biệt để làm điều gì đó
It is a simple trick to fix this
Đó là một bí quyết đơn giản để sửa việc này
mánh khóe
hành động thông minh hoặc không trung thực
He played a trick on his friend
Anh ấy đã chơi một mánh khóe với bạn mình
hỏng hóc
không hoạt động đúng cách
The engine has a little trick
Động cơ xe có chút hỏng hóc
ảo thuật
hành động khéo léo trông như phép thuật
He performed a magic trick
Anh ấy đã thực hiện một màn ảo thuật
đủ
Trong cảnhsố lượng cần thiết
I have enough money
Tôi có đủ tiền
chẳng mấy chốc
trong một khoảng thời gian ngắn
Soon enough we will arrive
Chúng ta sẽ đến nơi chẳng mấy chốc nữa
thôi
như vậy là đủ rồi không thêm nữa
That is enough please
Như vậy là đủ rồi làm ơn
đủ
nhiều như mức cần thiết
Is this water enough
Chỗ nước này có đủ không
gửi
Trong cảnhkhiến một vật đi đến một nơi nào đó
Please send this box to my office
Vui lòng gửi chiếc hộp này đến văn phòng của tôi
truyền tin
Trong cảnhgửi thông tin cho một ai đó
I will send you an email later
Tôi sẽ gửi email cho bạn sau
điều đi
di chuyển về phía trước theo một hướng
They sent the troops ahead
Họ điều quân đội đi trước
dự định
có mục đích thực hiện một việc gì đó
He sends to finish the task today
Anh ấy dự định hoàn thành công việc hôm nay
nào
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
dầu gội
Trong cảnhchất lỏng dùng để làm sạch tóc
I need to buy some shampoo
Tôi cần mua một ít dầu gội
gội đầu
làm sạch tóc bằng xà phòng chuyên dụng
I shampoo my hair every day
Tôi gội đầu mỗi ngày
tuần
Trong cảnhkhoảng thời gian bảy ngày liên tiếp
I work five days a week
Tôi làm việc năm ngày một tuần
tuần
khoảng thời gian bảy ngày liên tiếp
There are seven days in a week
Một tuần có bảy ngày
nhận
Trong cảnhcó được hoặc lấy thứ gì đó
I am getting a new phone
Tôi đang nhận một chiếc điện thoại mới
trở nên
bắt đầu ở một trạng thái cụ thể
It is getting cold
Trời đang trở nên lạnh
khiến
làm cho điều gì đó xảy ra
I am getting him to help
Tôi đang khiến anh ấy giúp đỡ
đi đến
di chuyển đến một nơi nào đó
I am getting home now
Bây giờ tôi đang đi về nhà
nhận được
có được hoặc tiếp nhận một vật gì đó
I am getting a gift
Tôi đang nhận được một món quà
bước vào
hành động đi hoặc đến bên trong một thứ gì đó
I am getting into the car
Tôi đang bước vào xe
kỳ lạ
Trong cảnhkhông bình thường hoặc khác lạ
That was a weird noise
Đó là một âm thanh kỳ lạ
làm lo lắng
khiến ai đó cảm thấy kỳ lạ hoặc không thoải mái
Her look weirded me out
Ánh nhìn của cô ấy làm tôi thấy khó chịu
gây khó chịu
khiến ai đó cảm thấy lạ lẫm hoặc bất an
His behavior weirds me out
Cách cư xử của anh ấy làm tôi thấy bất an
khác thường
không giống như bình thường hoặc thông thường
It is a weird situation
Đó là một tình huống khác thường
tiếp theo
Trong cảnhđến sau cái hiện tại
What is the next lesson
Bài học tiếp theo là gì
kế bên
nằm sát hoặc ở cạnh một thứ gì đó
Sit next to me
Hãy ngồi kế bên tôi
bình thường
Trong cảnhgiống như mọi khi không có gì lạ
Everything is back to normal
Mọi thứ đã trở lại bình thường
thông thường
không có gì đặc biệt hoặc khác lạ
This is a normal day for me
Đây là một ngày bình thường đối với tôi
gà
Trong cảnhmột loài chim nuôi lấy thịt và trứng
The chicken is eating corn
Con gà đang ăn ngô
trò chơi đối đầu
tình huống hai người cố gắng ép đối phương rút lui trước
They played a game of chicken with their cars
Họ chơi trò thách đố nhau bằng xe hơi
nhát gan
không dũng cảm hoặc sợ hãi
He is too chicken to go into the dark room
Anh ấy quá nhát gan để bước vào căn phòng tối
biển báo
Trong cảnhdấu hiệu hoặc hình dạng có ý nghĩa đặc biệt
Follow the road sign to the city
Hãy đi theo biển báo để đến thành phố
ký tên
Trong cảnhviết tên của bạn vào tài liệu để thể hiện sự đồng ý
Please sign the contract here
Vui lòng ký tên vào hợp đồng tại đây
ký hiệu
cử động cơ thể mang một ý nghĩa nào đó
She used a sign to say hello
Cô ấy dùng một ký hiệu để chào hỏi
xà phòng
Trong cảnhchất dùng để tẩy rửa
I use soap to wash my hands
Tôi dùng xà phòng để rửa tay
chất tẩy rửa
chất được sử dụng để làm sạch
This soap removes dirt easily
Chất tẩy rửa này loại bỏ bụi bẩn dễ dàng
phim truyền hình
chuỗi phim kịch tính về cuộc sống hàng ngày
She watches her favorite soap every evening
Cô ấy xem bộ phim truyền hình yêu thích mỗi tối
kịch truyền hình
loạt phim truyền hình dài tập về đời sống
That soap is very popular in my country
Loạt kịch truyền hình đó rất phổ biến ở nước tôi
hai
Trong cảnhcon số đứng sau một
I have two apples
Tôi có hai quả táo
hai
số tự nhiên bằng một cộng một
She has two brothers
Cô ấy có hai người anh em
hai
ký tự số đại diện cho giá trị này
Write the number two
Hãy viết số hai
hai
lượng đếm được tương đương với một đôi
We need two chairs
Chúng ta cần hai cái ghế
đặt tên
Trong cảnhgọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
tên
Trong cảnhmột từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
danh tiếng
ý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
gõ
Trong cảnhđập vào một cái gì đó ví dụ như cửa
Please knock before you enter
Vui lòng gõ cửa trước khi vào
làm có thai
Trong cảnhlàm cho một người phụ nữ mang thai
He knocked her up
Anh ta làm cô ấy có thai
chê bai
nói những điều không tốt về ai đó hoặc việc gì đó
Do not knock his hard work
Đừng chê bai công sức của anh ấy
giảm giá
hạ thấp số lượng hoặc giá trị của một cái gì đó
They knocked ten dollars off the price
Họ giảm mười đô la cho mức giá đó
đạt được
Trong cảnhhoàn thành xuất sắc một nhiệm vụ khó khăn
She worked hard and finally made it
Cô ấy đã làm việc chăm chỉ và cuối cùng đã đạt được
thành công
hoàn thành mục tiêu hoặc đạt được kết quả mong muốn
I knew you could make it
Tôi biết bạn có thể làm được
đến nơi
đi đến một địa điểm đúng thời gian dự kiến
We will not make it on time
Chúng ta sẽ không đến nơi đúng giờ
làm cho
khiến cho cái gì đó ở một trạng thái cụ thể
You make it look so easy
Bạn làm cho nó trông thật dễ dàng
biến thành
khiến cho cái gì đó chuyển sang một trạng thái khác
Don't make it a problem
Đừng biến nó thành một vấn đề
tạo cảm giác
khiến cho cái gì đó dường như mang một đặc điểm nào đó
He makes it look like a mistake
Anh ta làm cho nó có vẻ như là một sai lầm
chuẩn bị
tạo ra hoặc thực hiện một món đồ hay món ăn
I will make it for dinner
Tôi sẽ chuẩn bị món đó cho bữa tối
kịp đến
xoay xở để đến được một nơi nào đó
We made it to the summit
Chúng ta đã kịp đến được đỉnh núi
sống sót
vượt qua được một tình huống khó khăn hoặc nguy hiểm
They survived because they made it
Họ đã sống sót nhờ vượt qua được thử thách
chạm
Trong cảnhđặt tay lên một cái gì đó
Do not touch the painting
Đừng chạm vào bức tranh
cảm động
gây tác động đến cảm xúc của ai đó
Her story touched my heart
Câu chuyện của cô ấy làm tôi cảm động
năng khiếu
khả năng tự nhiên để làm tốt một việc gì đó
He has a light touch for music
Anh ấy có năng khiếu âm nhạc
chút ít
một lượng rất nhỏ của cái gì đó
Add a touch of salt
Thêm một chút muối
gần
Trong cảnhở khu vực gần một địa điểm nào đó
We live around the park
Chúng tôi sống gần công viên
khoảng
được dùng để chỉ một số lượng xấp xỉ
It costs around ten dollars
Nó có giá khoảng mười đô la
thông thạo
có kiến thức về cách sử dụng hoặc vận hành thứ gì đó
She is around computers all day
Cô ấy thông thạo máy tính cả ngày
đảo ngược
thay đổi hướng hoặc kết quả của một việc gì đó
Turn the paper around
Hãy lật ngược tờ giấy lại
sự phát triển
Trong cảnhquá trình trở nên lớn hơn hoặc hoàn thiện hơn
Good soil helps plant growth
Đất tốt giúp cây cối phát triển
đa số
Trong cảnhnhóm có số lượng người nhiều nhất
The majority of students passed the exam
Đa số học sinh đã vượt qua kỳ thi
bài kiểm tra
Trong cảnhmột tập hợp câu hỏi hoặc nhiệm vụ để đo lường kiến thức hoặc khả năng
I passed the English test
Tôi đã vượt qua bài kiểm tra tiếng Anh
kiểm tra
thử nghiệm một cái gì đó để kiểm tra chất lượng
I need to test this new phone
Tôi cần kiểm tra chiếc điện thoại mới này
thử nghiệm
một quy trình được thực hiện để kiểm tra một giả thuyết
The lab result came from a scientific test
Kết quả phòng thí nghiệm đến từ một thử nghiệm khoa học
nhớ lại
Trong cảnhkhơi lại ký ức về một sự việc nào đó
I remember our first trip
Tôi nhớ về chuyến đi đầu tiên của chúng ta
nhớ
không quên làm điều gì đó
Remember to lock the door
Hãy nhớ khóa cửa
lời hứa
Trong cảnhlời khẳng định rằng bạn chắc chắn sẽ làm điều gì đó
I will keep my promise
Tôi sẽ giữ lời hứa của mình
hứa
nói với ai đó rằng một điều gì đó sẽ xảy ra
She promised to help me
Cô ấy đã hứa giúp đỡ tôi
triển vọng
phẩm chất cho thấy bạn sẽ thành công trong tương lai
The young athlete shows great promise
Vận động viên trẻ cho thấy nhiều triển vọng
thả
để cho ai đó hoặc thứ gì đó rời khỏi nơi bị giữ hoặc bị mắc kẹt
They promised to release the bird
Họ đã hứa thả chú chim ra
từ
Trong cảnhmột đơn vị ngôn ngữ có nghĩa
How do you spell this word
Bạn đánh vần từ này như thế nào
tin tức
một mẩu tin hoặc thông tin
I received word from him
Tôi đã nhận được tin từ anh ấy
bằng
Trong cảnhcó cùng giá trị hoặc ý nghĩa
Two plus two equals four
Hai cộng hai bằng bốn
người ngang hàng
người có cùng quyền lợi địa vị hoặc khả năng với người khác
She treats everyone as her equal
Cô ấy đối xử với mọi người như người ngang hàng
bằng nhau
có cùng giá trị địa vị hoặc số lượng
Both teams have an equal chance
Cả hai đội đều có cơ hội ngang nhau
chất tạo ngọt
một thương hiệu chất thay thế đường nhân tạo
He adds equal to his coffee
Anh ấy thêm chất tạo ngọt vào cà phê của mình
đến nơi
Trong cảnhđi tới một địa điểm nào đó
We will get to the hotel soon
Chúng ta sẽ đến khách sạn sớm
bắt đầu
Trong cảnhbắt đầu thực hiện một việc gì đó
I will get to work now
Tôi sẽ bắt đầu làm việc ngay bây giờ
tới nơi
đi tới đích đến
When did you get to the office
Bạn đã tới văn phòng khi nào
gây khó chịu
làm cho ai đó cảm thấy phiền lòng hoặc lo lắng
His behavior really gets to me
Hành vi của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu
có cơ hội
có dịp để thực hiện một việc nào đó
I get to travel for my job
Tôi có cơ hội đi du lịch vì công việc
có dịp
nhận được cơ hội làm việc gì
You get to meet many people
Bạn có dịp gặp gỡ nhiều người
có may mắn
có điều kiện để làm việc gì đó
I get to see my family today
Tôi có may mắn được gặp gia đình hôm nay
được phép
có quyền hoặc được cho phép làm gì
We get to choose our own seats
Chúng ta được phép chọn chỗ ngồi riêng
có thời gian
xoay sở để có cơ hội làm một việc
I finally get to finish this book
Cuối cùng tôi cũng có thời gian hoàn thành cuốn sách này
phải làm
cần thiết phải thực hiện một việc
Now we get to clean the room
Bây giờ chúng ta phải dọn dẹp căn phòng
kết nối
tạo ra mối liên hệ với một điều gì đó
I cannot get to the signal here
Tôi không thể kết nối được tín hiệu ở đây
làm phiền
ảnh hưởng tiêu cực đến cảm xúc của ai đó
His words really get to me
Những lời nói của anh ấy thực sự làm tôi bận tâm
phải
bị yêu cầu hoặc bắt buộc làm việc gì đó
I get to do all the dishes
Tôi phải rửa tất cả bát đĩa
được phép
được cho phép làm việc gì đó
You get to stay up late
Bạn được phép thức khuya
có cơ hội
có dịp để thực hiện điều gì đó
I get to meet famous people
Tôi có cơ hội gặp những người nổi tiếng
liên quan
có mối quan hệ hoặc kết nối với điều gì đó
This does not get to the problem
Điều này không liên quan đến vấn đề đó
có cơ hội
có thể hoặc được phép làm điều gì đó
I get to see my friends today
Tôi có cơ hội gặp bạn bè hôm nay
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
When do we get to work
Khi nào chúng ta bắt đầu làm việc
xử lý
bắt đầu làm hoặc giải quyết vấn đề gì đó
We will get to that issue later
Chúng ta sẽ xử lý vấn đề đó sau
kích thước trẻ em
Trong cảnhcó kích thước nhỏ phù hợp với trẻ em
This chair is child sized
Chiếc ghế này có kích thước dành cho trẻ em
xa
Trong cảnhở một khoảng cách từ đây
The park is far away
Công viên ở rất xa
vắng mặt
không có mặt tại một địa điểm
He is away on business
Anh ấy đi công tác vắng
hết mức
hoàn toàn hoặc không kìm hãm
She cried her heart away
Cô ấy khóc hết cả nỗi lòng
đi nơi khác
di chuyển thứ gì đó từ nơi này sang nơi khác
Put the toys away
Hãy cất đồ chơi đi nơi khác
nhận ra
Trong cảnhhiểu hoặc chú ý đến một điều gì đó
I realize my mistake
Tôi nhận ra lỗi sai của mình
thực hiện
làm cho một điều gì đó trở nên có thật
They realized their dream
Họ đã thực hiện được ước mơ của mình
hiểu rõ
trở nên ý thức về một việc gì đó
He realized the danger
Anh ấy hiểu rõ sự nguy hiểm đó
gia nhập
Trong cảnhtrở thành thành viên của một nhóm hoặc hoạt động
I will join the club
Tôi sẽ gia nhập câu lạc bộ
nối
gắn kết hoặc buộc chặt các vật lại với nhau
Join the two pieces of rope
Nối hai đoạn dây lại với nhau
gặp
đi đến chỗ của một người nào đó
Join us for dinner
Hãy đến ăn tối cùng chúng tôi
kết hôn
đưa mọi người đến với nhau trong hôn nhân
They joined in holy matrimony
Họ đã kết hôn với nhau
mong đợi
Trong cảnhsuy nghĩ rằng một việc gì đó sẽ xảy ra
I expect him to arrive soon
Tôi mong anh ấy sẽ đến sớm
có thai
đang mang trong mình một đứa bé
She is expecting a baby
Cô ấy đang mang thai
yêu cầu
được kỳ vọng hoặc yêu cầu phải thực hiện việc gì đó
You are expected to be on time
Bạn được yêu cầu phải đến đúng giờ
đòi hỏi
yêu cầu hoặc mong muốn ai đó đạt được một tiêu chuẩn nào đó
We expect excellence from our students
Chúng tôi đòi hỏi sự xuất sắc từ học sinh của mình
vết nứt
Trong cảnhmột đường nứt hoặc điểm gãy trên một vật cứng
He suffered a small fracture in his arm
Anh ấy bị một vết nứt nhỏ ở tay
kiểm soát
Trong cảnhcó quyền quyết định hoặc quản lý thứ gì đó
You need to control your temper
Bạn cần kiểm soát cơn giận của mình
sự quản lý
hành động điều hành hoặc điều tiết một công việc
The government has control of the project
Chính phủ nắm quyền quản lý dự án
vật đối chứng
thứ dùng làm chuẩn để so sánh kết quả thí nghiệm
We need a control group for the test
Chúng ta cần một nhóm đối chứng cho thử nghiệm này
mèo con
Trong cảnhmột loài thú cưng nhỏ có lông
The kitty is sleeping on the sofa
Con mèo con đang ngủ trên ghế sofa
bạn trai
Trong cảnhngười đàn ông đang trong một mối quan hệ yêu đương
He is a kind boyfriend
Anh ấy là một người bạn trai tốt bụng
bạn trai
người đàn ông có quan hệ tình cảm với một người khác
She is meeting her boyfriend
Cô ấy đang đi gặp bạn trai của mình
bạn trai
người yêu nam thường xuyên của một người
My boyfriend lives in Hanoi
Bạn trai của tôi sống ở Hà Nội
nữa
Trong cảnhkhông còn tiếp tục làm việc gì đó
I do not live there anymore
Tôi không sống ở đó nữa
nữa
không còn xảy ra hoặc tồn tại ở thời điểm hiện tại
We do not talk anymore
Chúng tôi không còn nói chuyện với nhau nữa
nữa
không còn diễn ra ngay lúc này
She does not work here anymore
Cô ấy không còn làm việc ở đây nữa
nữa
không còn hiện hữu hoặc tiếp diễn vào lúc này
It does not rain anymore
Trời không còn mưa nữa
đội
Trong cảnhmột nhóm người làm việc cùng nhau
They are on the same team
Họ ở cùng một đội
chỉ
Trong cảnhkhông hơn mức đó
I only have five dollars
Tôi chỉ có năm đô la
duy nhất
Trong cảnhlà người hoặc vật duy nhất tồn tại
She is the only child in her family
Cô ấy là con một trong gia đình
chỉ
bắt buộc phải thực hiện điều gì đó
You only need to sign the form
Bạn chỉ cần ký vào mẫu đơn
duy nhất
không còn thêm cái nào khác
This is the only way to solve it
Đây là cách duy nhất để giải quyết nó
mặc
Trong cảnhcó quần áo trên cơ thể
I like to wear blue jeans
Tôi thích mặc quần jean xanh
trang phục
các loại quần áo mà mọi người mặc
She has many pieces of wear
Cô ấy có nhiều bộ trang phục
sự mài mòn
tổn hại xảy ra cho vật gì đó do sử dụng bình thường
The rug shows signs of wear
Tấm thảm có dấu hiệu bị mài mòn
làm kiệt sức
khiến ai đó cảm thấy vô cùng mệt mỏi
This long trip will wear me out
Chuyến đi dài này sẽ làm tôi kiệt sức
mặc
có quần áo trên cơ thể
He wears a coat to stay warm
Anh ấy mặc áo khoác để giữ ấm
mặc
có quần áo trên cơ thể
Do you wear a uniform at work
Bạn có mặc đồng phục khi làm việc không
mặc
có quần áo trên cơ thể
You should wear a hat in the sun
Bạn nên đội mũ khi đi nắng
mặc
có quần áo hoặc phụ kiện trên cơ thể
She likes to wear gold rings
Cô ấy thích đeo nhẫn vàng
mặc
có quần áo trên cơ thể
I wear these shoes every day
Tôi đi đôi giày này mỗi ngày
mặc
có quần áo trên cơ thể
What will you wear to the party
Bạn sẽ mặc gì đến bữa tiệc
thể hiện
bộc lộ cảm xúc hoặc đặc điểm thông qua vẻ ngoài hoặc hành vi
He wears a smile on his face
Anh ấy nở nụ cười trên gương mặt
không bao giờ
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào
I never go to bed late
Tôi không bao giờ đi ngủ muộn
cùng nhau
Trong cảnhở cùng một nơi hoặc một nhóm với nhau
We sat together
Chúng tôi ngồi cùng nhau
hẹn hò
trong mối quan hệ tình cảm sau khi chia tay
They are back together again
Họ đã quay lại với nhau
kết hợp
ghép các phần riêng biệt để tạo thành một khối thống nhất
Put these pieces together
Hãy ghép các mảnh này lại với nhau
ngăn nắp
theo cách hợp lý và được lên kế hoạch kỹ lưỡng
You need to get your life together
Bạn cần sống một cách ngăn nắp hơn
người thuận tay trái
Trong cảnhngười sử dụng tay trái nhiều hơn tay phải
He is a lefty
Anh ấy là người thuận tay trái
người theo cánh tả
người ủng hộ các quan điểm chính trị tự do hoặc xã hội chủ nghĩa
That politician is a known lefty
Chính trị gia đó là một người theo cánh tả nổi tiếng
nhiệm vụ
Trong cảnhcông việc hoặc mục tiêu quan trọng cần thực hiện
The team completed their mission
Đội ngũ đã hoàn thành nhiệm vụ của họ
ủng hộ
Trong cảnhđưa ra sự giúp đỡ hoặc khuyến khích
My family is very supportive
Gia đình tôi rất ủng hộ tôi
kẻ thất bại
Trong cảnhngười không giành chiến thắng hoặc không thành công
She felt like a total loser
Cô ấy cảm thấy mình là kẻ thất bại hoàn toàn
kẻ cay cú
người dễ bực bội hoặc tức giận khi thất bại
He is such a bad loser
Anh ta là kẻ rất cay cú
người thua cuộc
người bị đánh bại trong một trò chơi hoặc cuộc thi
The loser will pay for dinner
Người thua cuộc sẽ phải trả tiền bữa tối
trên đời
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh sự ngạc nhiên tột độ
Why on earth did you say that
Tại sao trên đời này bạn lại nói thế
trên đời
dùng để nhấn mạnh cho một câu hỏi
What on earth are you doing
Bạn đang làm cái quái gì thế
chán
Trong cảnhtừ biểu thị sự khó chịu hoặc không hài lòng
Ugh I hate this weather
Chán thật tôi ghét thời tiết này