

Young Sheldon — Phần 5 Tập 9
Từ vựng & nghĩa
447 từ
Cấp độ CEFR
tiệc
Trong cảnhmột sự kiện nơi mọi người tụ tập để vui chơi hoặc xã giao
We were invited to many parties
Chúng tôi đã được mời đến nhiều bữa tiệc
nhóm
một tập hợp những người cùng thực hiện một hoạt động
The tour parties arrived on time
Các nhóm du lịch đã đến đúng giờ
sửa
Trong cảnhthay đổi để làm cho thứ gì đó đúng hơn
I corrected my mistake
Tôi đã sửa lỗi của mình
điều chỉnh
làm cho cái gì đó chính xác hoặc phù hợp
The teacher corrected the test
Giáo viên đã điều chỉnh bài kiểm tra
chỉnh sửa
thay đổi văn bản để loại bỏ sai sót
She corrected the document
Cô ấy đã chỉnh sửa tài liệu
hiệu đính
làm cho nội dung trở nên đúng đắn và chính xác
He corrected the data
Anh ấy đã hiệu đính dữ liệu
nhà vệ sinh
Trong cảnhthiết bị hình bát dùng để đi vệ sinh
I need to use the toilet
Tôi cần dùng nhà vệ sinh
tệ hại
tình trạng rất xấu hoặc thất bại
Everything went down the toilet
Mọi thứ đều trở nên tệ hại
bồn cầu
thiết bị hình bát dùng cho chất thải
The toilet is leaking
Bồn cầu đang bị rò rỉ
mài sắc
Trong cảnhlàm cho một vật trở nên sắc bén
I need to sharpen my pencil
Tôi cần mài bút chì của mình
tư duy
Trong cảnhquá trình sử dụng trí óc để suy luận hoặc xem xét
Critical thinking is important
Tư duy phản biện rất quan trọng
nghĩ
có một ý kiến hoặc quan điểm về điều gì đó
I am thinking that he is right
Tôi đang nghĩ rằng anh ấy đúng
suy nghĩ
việc có những ý tưởng trong tâm trí
I am thinking about my future
Tôi đang suy nghĩ về tương lai của mình
nghĩ
có một ý kiến hoặc quan điểm
I am thinking that he is right
Tôi đang nghĩ rằng anh ấy đúng
tư duy
hành động sử dụng trí não
Critical thinking is very important
Tư duy phản biện rất quan trọng
suy nghĩ
hoạt động sử dụng trí não của bạn
I am thinking about the plan
Tôi đang suy nghĩ về kế hoạch đó
bất cứ ai
Trong cảnhbất kỳ người nào
Is there anybody here
Có bất cứ ai ở đây không
ai đó
một người bất kỳ trong một nhóm
Can anybody help me
Có ai giúp tôi được không
bất kể ai
một người không xác định cụ thể
It is open to anybody
Nó mở cửa cho bất kể ai
tất nhiên
Trong cảnhdùng để đồng ý hoặc khẳng định
Of course I will help you
Tất nhiên tôi sẽ giúp bạn
sân
khu vực đất được dùng cho một môn thể thao hoặc hoạt động
The golf course is large
Sân gôn này rất rộng
khóa học
một chuỗi bài học về một chủ đề cụ thể
I enrolled in a language course
Tôi đã đăng ký một khóa học ngôn ngữ
món ăn
một phần của bữa ăn như món khai vị hoặc món chính
The first course was soup
Món đầu tiên là súp
bài học
một chuỗi các lớp học về một chủ đề cụ thể
The course lasts for six weeks
Khóa học kéo dài trong sáu tuần
dĩ nhiên
dùng để nói điều gì đó là hiển nhiên
She will come of course
Dĩ nhiên cô ấy sẽ đến
phần ăn
một phần của bữa ăn như món khai vị hoặc món chính
We enjoyed a three course meal
Chúng tôi đã thưởng thức bữa ăn ba món
hướng đi
con đường hoặc lộ trình đã được lên kế hoạch
The ship changed its course
Con tàu đã đổi hướng đi
thời gian
một khoảng thời gian diễn ra liên tục
It happened in the course of the day
Điều đó đã xảy ra trong suốt cả ngày
cách làm
một phương pháp để thực hiện điều gì đó
This is the best course of action
Đây là cách làm tốt nhất
phòng ngủ
Trong cảnhcăn phòng được dùng để ngủ
I go to my bedroom to sleep
Tôi vào phòng ngủ của mình để ngủ
phòng ngủ
không gian dành riêng cho việc nghỉ ngơi và ngủ
This house has three bedrooms
Ngôi nhà này có ba phòng ngủ
quản lý
Trong cảnhchịu trách nhiệm điều hành một tổ chức hoặc công việc
She runs a small company
Cô ấy quản lý một công ty nhỏ
chạy
Trong cảnhdi chuyển nhanh bằng chân
He likes to run every morning
Anh ấy thích chạy bộ mỗi sáng
diễn ra
xảy ra hoặc tiếp diễn trong một khoảng thời gian
The program will run for two weeks
Chương trình sẽ diễn ra trong hai tuần
hoàn toàn
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ hay hoàn toàn
I am absolutely sure
Tôi hoàn toàn chắc chắn
nếm
Trong cảnhthử một lượng nhỏ thức ăn hoặc đồ uống để đánh giá chất lượng
Can I taste your cake
Tôi có thể nếm thử bánh của bạn không
trải nghiệm
một trải nghiệm ngắn về một việc gì đó
That movie gave me a taste of adventure
Bộ phim đó cho tôi một trải nghiệm về phiêu lưu
vị
cảm giác bạn có khi ăn hoặc uống
This soup has a good taste
Món súp này có vị ngon
sở thích
sự yêu thích cá nhân đối với điều gì đó
Music is a matter of personal taste
Âm nhạc là vấn đề sở thích cá nhân
đám mây
Trong cảnhkhối màu trắng hoặc xám trên bầu trời được tạo thành từ các giọt nước
There are many clouds in the sky
Có nhiều đám mây trên bầu trời
làm mờ
làm cho cái gì đó trở nên không rõ ràng hoặc khó hiểu
Fear clouded his judgment
Nỗi sợ hãi làm mờ đi sự phán đoán của anh ấy
câu hỏi
Trong cảnhyêu cầu cung cấp thông tin
May I ask a question
Tôi có thể đặt một câu hỏi không
nghi ngờ
bày tỏ sự hoài nghi về điều gì đó
I question his honesty
Tôi nghi ngờ sự trung thực của anh ấy
đang xem xét
đang được thảo luận hoặc cân nhắc
That is the question at hand
Đó là vấn đề đang được xem xét
sự hiện diện
Trong cảnhtrạng thái ở gần một người hoặc sự vật
He felt nervous in her presence
Anh ấy cảm thấy hồi hộp khi có cô ấy ở gần
sự có mặt
trạng thái tồn tại ở một địa điểm cụ thể
The presence of police helped keep order
Sự có mặt của cảnh sát đã giúp giữ trật tự
sự hiện diện trực tuyến
thực tế được nhìn thấy hoặc chú ý trên mạng
She maintains a strong social media presence
Cô ấy duy trì sự hiện diện mạnh mẽ trên mạng xã hội
tốt nhất
Trong cảnhcó chất lượng cao nhất hoặc thuận lợi nhất
This is the best pizza in town
Đây là chiếc bánh pizza ngon nhất trong thị trấn
đánh bại
giành chiến thắng trước ai đó trong một cuộc thi
He bested his opponent in the match
Anh ấy đã đánh bại đối thủ trong trận đấu
lời chúc
suy nghĩ hoặc mong muốn tốt đẹp dành cho ai đó
Please give her my best
Hãy gửi lời chúc tốt đẹp nhất của tôi tới cô ấy
nên
dùng để đưa ra lời khuyên mạnh mẽ hoặc cảnh báo
You had best leave now
Bạn nên rời đi ngay bây giờ
đang hướng tới
Trong cảnhdi chuyển về phía một địa điểm
I am headed to the station
Tôi đang hướng tới nhà ga
nhìn
Trong cảnhsử dụng đôi mắt để nhận ra thứ gì đó
I can see the bird
Tôi có thể nhìn thấy con chim
này
dùng để thu hút sự chú ý của ai đó
See here please
Này hãy nhìn vào đây
gặp
có một cuộc hẹn hoặc thăm ai đó
I will see my friend today
Tôi sẽ gặp bạn tôi hôm nay
hiểu
hiểu hoặc nhận ra điều gì đó
I see what you mean
Tôi hiểu ý bạn là gì
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have a lot of work
Tôi có nhiều việc
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I exercise a lot
Tôi tập thể dục thường xuyên
rất nhiều
ở mức độ lớn
I like her a lot
Tôi rất quý cô ấy
ý tưởng
Trong cảnhmột suy nghĩ hoặc kế hoạch trong đầu của bạn
This is a good idea
Đây là một ý tưởng hay
ý niệm
thông tin hoặc hiểu biết về một điều gì đó
I have no idea about this
Tôi không có chút thông tin nào về việc này
cuối cùng
Trong cảnhxảy ra vào thời điểm kết thúc
This is the finals results
Đây là những kết quả cuối cùng
thi cuối kỳ
kỳ thi diễn ra vào cuối khóa học
I have many finals this week
Tôi có nhiều bài thi cuối kỳ tuần này
chung kết
phần quyết định cuối cùng của một cuộc thi
They reached the finals
Họ đã vào đến vòng chung kết
chung kết
trận đấu cuối cùng trong một cuộc thi để quyết định người chiến thắng
Our team reached the finals
Đội của chúng tôi đã lọt vào trận chung kết
hình dung
Trong cảnhtạo ra hình ảnh trong tâm trí về điều gì đó
I can picture how it looks
Tôi có thể hình dung nó trông như thế nào
phim
bộ phim được sản xuất cho rạp chiếu
We watched a funny picture last night
Chúng tôi đã xem một bộ phim hài tối qua
bức tranh
hình ảnh biểu thị một vật hoặc cảnh
She drew a beautiful picture
Cô ấy đã vẽ một bức tranh đẹp
bức tranh toàn cảnh
toàn bộ tình hình hoặc ý tưởng chính
This report gives a clear picture of the problem
Báo cáo này đưa ra bức tranh toàn cảnh về vấn đề
được chứ
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc dùng khi tạm dừng
We will go now all right
Chúng ta sẽ đi ngay bây giờ được chứ
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận
It is all right to park here
Đỗ xe ở đây là được
vâng
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận
All right I will do it
Vâng tôi sẽ làm điều đó
ổn
tình trạng chấp nhận được hoặc tốt
Everything is all right
Mọi thứ đều ổn
thế hệ
Trong cảnhnhóm người sinh ra trong cùng một khoảng thời gian
My generation loves technology
Thế hệ của tôi yêu thích công nghệ
sự tạo ra
quá trình sản xuất hoặc tạo ra một cái gì đó
The generation of electricity is important
Sự tạo ra điện năng rất quan trọng
dã ngoại
Trong cảnhmột bữa ăn được ăn ở ngoài trời trên mặt đất
We had a picnic in the park
Chúng tôi đã có một buổi dã ngoại trong công viên
anh chàng
Trong cảnhtừ thân mật để chỉ một người đàn ông hoặc cậu bé
He is a nice fella
Anh ấy là một anh chàng tốt
người đàn ông
từ thân mật để chỉ một người đàn ông
That fella works at the bank
Người đàn ông đó làm việc ở ngân hàng
các anh chàng
từ thân mật để chỉ một nhóm nam giới
Those fellas are my friends
Các anh chàng đó là bạn của tôi
từ chối
Trong cảnhnói không hoặc không chấp nhận một điều gì đó
She decided to reject his offer
Cô ấy đã quyết định từ chối đề nghị của anh ta
vật bị loại
thứ đã bị từ chối hoặc không được chấp nhận
This shirt is a factory reject
Chiếc áo này là hàng bị loại từ nhà máy
sản phẩm lỗi
thứ đã bị từ chối hoặc không được chấp nhận
They threw away the reject from the box
Họ đã vứt bỏ sản phẩm lỗi ra khỏi thùng
quyết định
Trong cảnhđưa ra lựa chọn về một vấn đề nào đó
I need to decide what to do
Tôi cần quyết định phải làm gì
quyết định
lựa chọn một phương án giữa các khả năng
I decided to stay home
Tôi đã quyết định ở nhà
phỏng đoán
Trong cảnhhình thành một ý tưởng về điều gì đó mà không chắc chắn
Can you guess the answer
Bạn có thể phỏng đoán câu trả lời không
đoán
nỗ lực đưa ra câu trả lời khi không biết chắc chắn
My guess was wrong
Lời đoán của tôi đã sai
ý kiến
suy nghĩ mà bạn cho là đúng mà không chắc chắn
Take a guess at the price
Hãy đưa ra một ý kiến về giá cả
chú ý
Trong cảnhlắng nghe và làm theo lời khuyên
You should heed my advice
Bạn nên chú ý đến lời khuyên của tôi
lưu tâm
để tâm và hành động theo một cảnh báo
He failed to heed the warning
Anh ấy đã không lưu tâm đến cảnh báo
tốt bụng
Trong cảnhcó thái độ thân thiện và tử tế
My teacher is very nice
Giáo viên của tôi rất tốt bụng
thú vị
Trong cảnhmang lại sự hài lòng hoặc vui vẻ
We had a nice day together
Chúng tôi đã có một ngày thú vị cùng nhau
đẹp
gây cảm giác dễ chịu khi nhìn vào
She wears a nice dress
Cô ấy mặc một chiếc váy đẹp
tuổi dậy thì
Trong cảnhgiai đoạn cơ thể trẻ em bắt đầu trưởng thành về mặt sinh dục
Puberty usually happens during the teenage years
Tuổi dậy thì thường xảy ra trong những năm thiếu niên
phân
Trong cảnhchất thải rắn từ cơ thể
The doctor tested the feces
Bác sĩ đã kiểm tra mẫu phân
ngoại trừ
Trong cảnhkhông bao gồm ai hoặc cái gì đó
Aside from the cost the plan is good
Ngoại trừ chi phí kế hoạch này rất tốt
lời nói riêng
một nhận xét ngắn được đưa ra khi đang nói về chủ đề khác
He made a quick aside during the speech
Anh ấy đã có một lời nói riêng nhanh trong bài phát biểu
sang một bên
về phía hoặc hướng về phía của một vật
Please step aside to let others pass
Xin hãy bước sang một bên để người khác đi qua
chỉ
Trong cảnhkhông hơn mức đó
I only have five dollars
Tôi chỉ có năm đô la
duy nhất
Trong cảnhlà người hoặc vật duy nhất tồn tại
She is the only child in her family
Cô ấy là con một trong gia đình
chỉ
bắt buộc phải thực hiện điều gì đó
You only need to sign the form
Bạn chỉ cần ký vào mẫu đơn
duy nhất
không còn thêm cái nào khác
This is the only way to solve it
Đây là cách duy nhất để giải quyết nó
rác
Trong cảnhvật liệu thải bỏ hoặc những thứ không mong muốn
Please put the trash in the bin
Làm ơn bỏ rác vào thùng
chê bai
nói những điều xấu về ai đó
He trashed her performance
Anh ta chê bai màn trình diễn của cô ấy
phá hoại
làm hỏng hoặc khiến thứ gì đó rất bừa bộn
The party guests trashed the room
Những vị khách dự tiệc đã phá hoại căn phòng
đánh bại
thắng áp đảo ai đó trong cuộc thi hoặc trò chơi
Our team trashed the opponents
Đội chúng tôi đánh bại đối thủ
phá hủy
làm hỏng vật gì đó đến mức không thể sử dụng được nữa
He trashed his car in the accident
Anh ta phá hủy chiếc xe của mình trong vụ tai nạn
say khướt
tình trạng say rượu rất nặng
He was completely trashed at the party
Anh ấy đã say khướt tại bữa tiệc
cặn bã
những người bị coi là không có tiền và có hành vi xấu
She called them white trash
Cô ấy gọi họ là những kẻ cặn bã
hư hỏng
bị hỏng nặng hoặc trở nên rất bừa bộn
The hotel room was completely trashed
Căn phòng khách sạn đã hoàn toàn hư hỏng
đồ thải
vật liệu không mong muốn hoặc không có giá trị sử dụng
Take this trash out to the street
Hãy mang đống đồ thải này ra ngoài đường
gián tiếp
Trong cảnhtrải nghiệm điều gì đó thông qua người khác
I live vicariously through my friend's travels
Tôi sống gián tiếp qua những chuyến đi của bạn mình
rắc rối
Trong cảnhvấn đề hoặc khó khăn
He is in trouble
Anh ấy đang gặp rắc rối
khó khăn
Trong cảnhvấn đề hoặc trở ngại trong công việc
They had trouble finding the house
Họ đã gặp khó khăn khi tìm ngôi nhà
làm phiền
gây ra vấn đề nhỏ hoặc thêm việc cho ai đó
May I trouble you for a pen
Tôi có thể làm phiền bạn mượn cây bút được không
lo lắng
gây ra sự lo âu hoặc bận tâm
It troubles me that he is sad
Điều đó làm tôi lo lắng vì anh ấy đang buồn
vai trò lãnh đạo
Trong cảnhvị trí đứng đầu một tổ chức hoặc nhóm
Good leadership is important
Vai trò lãnh đạo tốt rất quan trọng
giới lãnh đạo
những người dẫn dắt một tổ chức hoặc quốc gia
The company leadership met today
Giới lãnh đạo công ty đã họp hôm nay
ban quản lý
nhóm người điều hành một tổ chức
Our leadership team is very supportive
Ban quản lý của chúng tôi rất ủng hộ
nghĩ quá mức
Trong cảnhsuy nghĩ về điều gì đó nhiều hơn mức cần thiết
You are overthinking this simple task
Bạn đang nghĩ quá mức về công việc đơn giản này
lo nghĩ quá nhiều
suy nghĩ quá nhiều về điều gì đó gây ra sự lo âu
Do not overthink the problem
Đừng lo nghĩ quá nhiều về vấn đề đó
suy diễn
suy nghĩ về điều gì đó quá nhiều
Stop overthinking every small detail
Hãy ngừng suy diễn về mọi chi tiết nhỏ
chi tiêu
Trong cảnhdùng tiền để mua hoặc thanh toán cho thứ gì đó
I spend money on books
Tôi chi tiền cho sách
dành
dùng thời gian để làm một việc cụ thể nào đó
They spend time together
Họ dành thời gian bên nhau
tiêu tốn
sử dụng nguồn lực để đạt được mục đích nào đó
We spend effort to learn
Chúng tôi tiêu tốn công sức để học
chi tiêu
dùng tiền để trao đổi lấy một thứ gì đó
I spend money on food
Tôi chi tiêu tiền cho thực phẩm
dành thời gian
sử dụng thời gian để làm một việc gì đó
They spend time together
Họ dành thời gian cho nhau
gây ra
Trong cảnhkhiến điều gì đó xảy ra với người khác
She gives me a headache
Cô ấy làm tôi đau đầu
đưa
Trong cảnhtrao vật gì đó cho người khác
Give me the book
Hãy đưa cho tôi quyển sách
cung cấp
nói cho ai đó biết thông tin
Please give me the address
Làm ơn hãy cho tôi biết địa chỉ
quà
Trong cảnhmột vật được trao cho ai đó miễn phí
This is a gift for your birthday
Đây là món quà cho ngày sinh nhật của bạn
tặng
trao cái gì đó cho ai đó
I will gift this book to you
Tôi sẽ tặng cuốn sách này cho bạn
quyền
khả năng hoặc quyền quyết định điều gì đó
She has the gift of choice
Cô ấy có quyền lựa chọn
năng khiếu
khả năng tự nhiên để làm tốt việc gì đó
He has a gift for music
Anh ấy có năng khiếu âm nhạc
giả định
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
I suppose he is late
Tôi cho rằng anh ấy đến muộn
được yêu cầu
Trong cảnhphải làm một việc gì đó theo quy định
You are supposed to be here at nine
Bạn phải có mặt ở đây lúc chín giờ
định
có một mục đích hoặc dự định cụ thể
What is this machine supposed to do
Chiếc máy này định làm gì
thật lòng
Trong cảnhtheo cách trung thực và chân thành
I honestly don't know the answer
Tôi thật lòng không biết câu trả lời
thảo luận
Trong cảnhnói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thật là
nhấn mạnh mức độ cực đoan của điều gì đó
Talk about a bad day
Thật là một ngày tồi tệ
nhắc đến
nói ra điều gì đó về một chủ đề nhất định
Don't talk about what happened
Đừng nhắc đến chuyện đã xảy ra
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
này
cụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
lời cảm ơn
Trong cảnhmột cách thể hiện sự trân trọng
Please accept my thanks
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
nói với ai đó rằng bạn biết ơn họ
I thank you for your help
Tôi cảm ơn bạn vì sự giúp đỡ của bạn
có khả năng
Trong cảnhcó đủ kỹ năng hoặc cơ hội để làm điều gì đó
He is able to run fast
Anh ấy có khả năng chạy nhanh
đồng bộ
Trong cảnhlàm cho mọi thứ xảy ra cùng một lúc
I synced my phone with my computer
Tôi đã đồng bộ điện thoại với máy tính
trùng khớp
làm cho hai hoặc nhiều thứ xảy ra cùng lúc
The video audio is not synced
Âm thanh video không trùng khớp
kết nối
làm cho hai hoặc nhiều thứ hoạt động cùng nhau cùng một lúc
The devices are synced for data sharing
Các thiết bị được kết nối để chia sẻ dữ liệu
ngu ngốc
Trong cảnhkhông có sự thông minh hoặc không hợp lý
That was a stupid mistake
Đó là một sai lầm ngu ngốc
kẻ ngốc
người không thông minh hoặc hay gây phiền nhiễu
Do not be such a stupid
Đừng trở nên kẻ ngốc như thế
giày dép
Trong cảnhnhững vật dụng dùng để đi trên chân
You should buy comfortable footwear
Bạn nên mua giày dép thoải mái
đình chỉ
Trong cảnhdừng một hoạt động hoặc quá trình tạm thời
They decided to freeze all payments
Họ quyết định đình chỉ mọi khoản thanh toán
đóng băng
chuyển từ trạng thái lỏng sang đá
Water will freeze at zero degrees
Nước sẽ đóng băng ở không độ
giá rét
cực kỳ lạnh
It is freezing outside today
Ngoài trời hôm nay rất giá rét
đông đá
trở thành băng hoặc trở nên rất lạnh
Water will freeze at zero degrees
Nước sẽ đông đá ở không độ
vừa đủ
Trong cảnhhầu như không hoặc chỉ với một lượng rất nhỏ
I could barely hear the music
Tôi hầu như không nghe thấy nhạc
triệu
Trong cảnhmột nghìn nghìn
There are one million people in this city
Có một triệu người trong thành phố này
nghe
Trong cảnhđược ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
nhờ vào
Trong cảnhdo tác động tích cực của ai hoặc cái gì
Thanks to you I passed the exam
Nhờ vào bạn tôi đã vượt qua kỳ thi
bởi vì
do nguyên nhân của một sự kiện
Thanks to the rain the grass is green
Bởi vì những cơn mưa cỏ xanh tươi hơn
mất phong độ
Trong cảnhđột ngột mất kỹ năng trong thể thao do lo âu
The golfer suffered from the yips
Người chơi gôn bị mất phong độ
lo âu
Trong cảnhcảm giác lo lắng đột ngột gây ảnh hưởng đến hiệu quả công việc
Her yips caused her to miss the shot
Sự lo âu khiến cô ấy bỏ lỡ cú đánh
căng thẳng
cảm giác lo âu làm ảnh hưởng đến hiệu suất
He got the yips during the game
Anh ấy bị căng thẳng trong trận đấu
vết mờ
Trong cảnhthứ gì đó khó nhìn thấy rõ ràng
The car was just a blur
Chiếc xe chỉ là một vệt mờ
làm mờ
khiến cho một vật khó nhìn thấy hoặc khó hiểu rõ ràng
Tears blurred her vision
Nước mắt làm mờ tầm nhìn của cô ấy
mờ nhạt
không sắc nét hoặc khó nhìn thấy
The photo is very blur
Bức ảnh này rất mờ
bước ngoặt
Trong cảnhsự thay đổi trong cách một tình huống phát triển
The story took a sudden turn
Câu chuyện đã có một bước ngoặt bất ngờ
lượt
cơ hội thực hiện một việc trong thứ tự
It is your turn to speak
Đến lượt bạn nói
chuyển
đưa một vật gì đó cho người khác
Please turn the book to me
Vui lòng chuyển cuốn sách cho tôi
bật
di chuyển công tắc hoặc núm để khởi động thiết bị
Turn the light on
Hãy bật đèn lên
gần như
Trong cảnhkhông hoàn toàn nhưng rất sát
It is almost time to go
Đã gần đến giờ đi rồi
hành quyết
Trong cảnhchấm dứt cuộc sống của một người như một hình phạt
The prisoner was executed by law
Tù nhân đã bị hành quyết theo pháp luật
thực hiện
tiến hành hoặc hoàn thành một kế hoạch hay nhiệm vụ
They will execute the project soon
Họ sẽ sớm thực hiện dự án này
toàn bộ
Trong cảnhtất cả của một thứ gì đó
I spent the whole day reading
Tôi đã dành cả ngày để đọc sách
nguyên vẹn
không bị hư hỏng hoặc thiếu bất kỳ bộ phận nào
He ate the whole apple
Anh ấy đã ăn cả quả táo
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
Trong cảnhsử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
chiến thắng
Trong cảnhđạt được kết quả thắng lợi
They managed to win the battle
Họ đã xoay xở để chiến thắng trận đánh
thắng
đạt vị trí cao nhất trong cuộc thi
We hope our team will win
Chúng tôi hy vọng đội của mình sẽ thắng
giành được
đạt được kết quả nào đó nhờ hành động
You must work hard to win success
Bạn phải làm việc chăm chỉ để giành được thành công
thắng tiền
đánh cược tiền vào một trò chơi hoặc cuộc đua
He likes to win money at the casino
Anh ấy thích thắng tiền tại sòng bạc
chiếm lấy
đạt được tình cảm hoặc sự yêu mến của ai đó
She wants to win his heart
Cô ấy muốn chiếm lấy trái tim anh ấy
nhận giải
đạt được giải thưởng hoặc chiến thắng
Did you win the competition
Bạn có nhận được giải cuộc thi không
đạt giải
đạt được giải thưởng hoặc chiến thắng
She will win a prize for her essay
Cô ấy sẽ đạt giải cho bài luận của mình
chiếm được
đạt được sự yêu mến của ai đó
It is hard to win their trust
Rất khó để chiếm được lòng tin của họ
thắng lớn
một chiến thắng rất vang dội
That was a huge win for the team
Đó là một chiến thắng lớn của cả đội
giải thưởng
phần thưởng nhận được khi thắng cuộc
Taking first place is a great win
Đạt giải nhất là một giải thưởng tuyệt vời
lựa chọn tốt
lựa chọn bình thường hoặc hợp lý nhất
That plan seems like a win
Kế hoạch đó có vẻ là lựa chọn tốt
thành công
đạt được chiến thắng hoặc mục tiêu
Hard work will help you win
Chăm chỉ sẽ giúp bạn thành công
phù hợp
trông đẹp hoặc hợp với ai đó
This dress is a win for her style
Chiếc váy này rất phù hợp với phong cách của cô ấy
đạt được
có được kết quả thắng lợi
They work to win the game
Họ nỗ lực để đạt được chiến thắng
thắng trận
giành vị trí thứ nhất hoặc đánh bại người khác
We play to win the match
Chúng tôi chơi để thắng trận
chiến thắng
đạt được giải thưởng hoặc giành thắng lợi
I want to win the game
Tôi muốn chiến thắng trò chơi này
tránh
Trong cảnhgiữ khoảng cách hoặc không đi vào nơi nào đó
I want to get out of doing that chore
Tôi muốn tránh phải làm công việc đó
ra khỏi
Trong cảnhrời khỏi một địa điểm hoặc phương tiện giao thông
Please get out of the car now
Vui lòng ra khỏi xe ngay bây giờ
thoát khỏi
rời đi hoặc đi ra khỏi một nơi nào đó
We need to get out of this burning building
Chúng ta cần thoát khỏi tòa nhà đang cháy này
rời đi
đi khỏi một địa điểm cụ thể
It is time to get out of here
Đã đến lúc rời khỏi đây rồi
lấy được
lấy hoặc nhận được thứ gì đó từ một nguồn hoặc người nào đó
You can get out of this book many lessons
Bạn có thể lấy được nhiều bài học từ cuốn sách này
thu lợi
đạt được lợi ích hoặc giá trị từ một điều gì đó
I get a lot out of reading books
Tôi thu được rất nhiều lợi ích từ việc đọc sách
thoát khỏi
rời đi hoặc tránh xa một địa điểm hay tình huống khó khăn
You should get out of that situation
Bạn nên thoát khỏi tình huống đó
béo
Trong cảnhcó kích thước hoặc khối lượng cơ thể lớn
He is a fat cat
Con mèo đó rất béo
mập
dùng để nhấn mạnh một sự vật hoặc sự việc
That is a fat chance
Chuyện đó khó mà xảy ra lắm
chất béo
một loại chất dầu tự nhiên có trong thực phẩm
We should not eat too much fat
Chúng ta không nên ăn quá nhiều chất béo
thương mại
Trong cảnhhoạt động trao đổi mua bán hàng hóa hoặc tiền tệ
International trade is important
Thương mại quốc tế rất quan trọng
trao đổi
đưa cái gì đó cho người khác và nhận lại vật khác
I want to trade my pen for yours
Tôi muốn đổi cây bút của mình lấy của bạn
bạn tình
thuật ngữ lóng chỉ nam giới lao động hoặc mạnh mẽ
He is my trade
Anh ấy là bạn tình của tôi
nghề nghiệp
công việc đòi hỏi những kỹ năng đặc biệt
He learned the trade of a carpenter
Anh ấy đã học nghề thợ mộc
dừng lại
Trong cảnhyêu cầu ai đó ngừng hành động hoặc đợi một chút
Hold it please I am not ready
Dừng lại làm ơn tôi chưa sẵn sàng
nói nhảm
Trong cảnhnói liên hồi về những chuyện không quan trọng
He keeps blabbering about his daily routine
Anh ấy cứ nói nhảm mãi về lịch trình hàng ngày của mình
lây lan
Trong cảnhcó khả năng truyền từ người này sang người khác
Her laughter is contagious
Tiếng cười của cô ấy rất dễ lây lan
lây nhiễm
có khả năng lan truyền bệnh tật một cách dễ dàng
This disease is highly contagious
Căn bệnh này rất dễ lây nhiễm
bánh taco
Trong cảnhmón ăn Mexico với vỏ bánh ngô gấp lại và nhân
She ordered a beef taco
Cô ấy đã gọi một chiếc bánh taco bò
taco
một món ăn Mexico làm từ vỏ bánh và nhân
I like eating a taco
Tôi thích ăn một chiếc taco
bánh ngô cuộn
món ăn Mexico gồm vỏ bánh gấp hoặc cuộn chứa nhiều nguyên liệu
We ate a taco for lunch
Chúng tôi đã ăn món taco cho bữa trưa
bánh chiên
bánh ngô chiên giòn chứa thịt và các nguyên liệu khác
He bought a crispy taco
Anh ấy đã mua một chiếc bánh taco giòn
đóng băng
Trong cảnhngừng hoạt động do bị lạnh
The pipes freeze up in winter
Các đường ống bị đóng băng vào mùa đông
thời điểm
Trong cảnhmột khoảnh khắc cụ thể khi sự việc xảy ra
What is the best time to call
Khi nào là thời điểm tốt nhất để gọi
thời gian
khoảng thời gian đo lường sự việc xảy ra
Do you have enough time
Bạn có đủ thời gian không
trải nghiệm
khoảng thời gian sống với những kỷ niệm cụ thể
We had a good time in Japan
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian vui vẻ ở Nhật Bản
còn lại
thứ vẫn tồn tại sau khi những thứ khác đã qua đi
Is there any time left
Có còn thời gian nào không
sự tập trung
Trong cảnhkhả năng chú ý vào một việc gì đó
Reading requires deep concentration
Đọc sách đòi hỏi sự tập trung cao độ
nồng độ
lượng của một chất trong hỗn hợp
The concentration of salt is high
Nồng độ muối rất cao
khó khăn
Trong cảnhkhông dễ để thực hiện hoặc giải quyết
The test was very tough
Bài kiểm tra rất khó khăn
nghiêm khắc
khắt khe hoặc khó khăn đối với ai đó
The teacher is very tough
Giáo viên rất nghiêm khắc
bền bỉ
có nhiều sức mạnh hoặc lòng can đảm
This leather is very tough
Loại da này rất bền bỉ
đáng tiếc
được dùng để nói rằng điều gì đó tồi tệ nhưng người nói không quan tâm
Tough luck he missed the bus
Thật đáng tiếc anh ấy đã lỡ xe buýt
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
dừng lại
tạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have many friends
Tôi có nhiều bạn
người lãnh đạo
Trong cảnhngười dẫn dắt hoặc chỉ đạo một nhóm
A good leader listens to others
Một người lãnh đạo tốt luôn lắng nghe người khác
chuyên gia
người được công nhận là có thẩm quyền trong một lĩnh vực cụ thể
She is a leader in medical research
Cô ấy là chuyên gia trong lĩnh vực nghiên cứu y học
người đứng đầu
người chịu trách nhiệm quản lý một nhóm
He is the leader of the team
Anh ấy là người đứng đầu của đội
hài hòa
Trong cảnhliên quan đến âm thanh âm nhạc dễ chịu
The song has a beautiful harmonic structure
Bài hát có cấu trúc hài hòa tuyệt đẹp
vòi nước
Trong cảnhthiết bị điều khiển dòng nước chảy ra từ ống dẫn
Please turn off the faucet
Vui lòng tắt vòi nước