

Young Sheldon — Phần 5 Tập 10
Từ vựng & nghĩa
462 từ
Cấp độ CEFR
thức trắng đêm
Trong cảnhmột đêm dành để làm việc hoặc học tập mà không ngủ
We pulled an all nighter studying for the exam
Chúng tôi đã thức trắng đêm để ôn thi
thức đêm học tập
một đêm dành để thức để làm việc hoặc học tập
I pulled an all nighter to finish the project
Tôi đã thức đêm để hoàn thành dự án
thức thâu đêm
khoảng thời gian thức suốt đêm để làm việc hoặc học tập
Doing an all nighter is exhausting
Thức thâu đêm rất mệt mỏi
rất tốt
Trong cảnhcực kỳ tốt hoặc thú vị theo cách tích cực
We had an amazing time at the beach
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời ở bãi biển
tuyệt vời
gây ra sự ngưỡng mộ hoặc kinh ngạc
The view from the mountain is amazing
Cảnh quan từ trên núi thật tuyệt vời
đáng kinh ngạc
gây ra sự ngạc nhiên lớn
It is amazing how much she has grown
Thật đáng kinh ngạc khi thấy cô ấy đã lớn đến nhường nào
có vẻ
Trong cảnhtạo ấn tượng về một điều gì đó
It sounds like you are tired
Nghe có vẻ như bạn đang mệt
giống
có vẻ tương tự với một thứ gì đó
That plan sounds like a good idea
Kế hoạch đó có vẻ là một ý tưởng hay
nghe như
tạo ra âm thanh tương tự như một thứ gì đó
It sounds like rain on the roof
Nó nghe như tiếng mưa trên mái nhà
giống giọng
có giọng nói tương tự với một người khác
You sound like your father
Bạn có giọng nói giống cha bạn
trở thành
Trong cảnhbắt đầu để là một cái gì đó
She wants to become a doctor
Cô ấy muốn trở thành bác sĩ
trở nên
chuyển đổi sang một trạng thái hoặc điều kiện nhất định
It is starting to become cold
Trời đang bắt đầu trở nên lạnh
hợp
trông đẹp khi khoác lên người
That dress will become you
Chiếc váy đó sẽ rất hợp với bạn
trở thành
bắt đầu chuyển sang một trạng thái hoặc tính chất khác
He wants to become a doctor
Anh ấy muốn trở thành bác sĩ
giây lát
Trong cảnhmột khoảng thời gian rất ngắn
Wait a moment please
Vui lòng chờ một chút
hiện tại
thời điểm hoặc giai đoạn đang diễn ra
I am busy at the moment
Tôi đang bận vào lúc này
chốc lát
một khoảng thời gian cực kỳ ngắn
He will be here in a moment
Anh ấy sẽ tới đây trong chốc lát
khoảnh khắc
một khoảng thời gian rất ngắn ngủi
That was a special moment
Đó là một khoảnh khắc đặc biệt
không bao giờ
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào
I never go to bed late
Tôi không bao giờ đi ngủ muộn
kể
Trong cảnhtruyền đạt thông tin cho ai đó bằng lời nói hoặc văn bản
Can you tell me the truth
Bạn có thể nói cho tôi sự thật không
phân biệt
nhận ra hoặc biết được sự khác biệt giữa hai thứ
I cannot tell the difference
Tôi không thể phân biệt được sự khác biệt
sự sống sót
Trong cảnhtình trạng tiếp tục được sống
Water is necessary for human survival
Nước rất cần thiết cho sự sống sót của con người
ngày
Trong cảnhkhoảng thời gian 24 giờ
There are seven days in a week
Một tuần có bảy ngày
ngày
khoảng thời gian 24 giờ
These are the days of my life
Đây là những ngày trong cuộc đời tôi
hiện nay
thời điểm hiện tại hoặc gần đây
Nowadays people use smartphones
Ngày nay mọi người sử dụng điện thoại thông minh
kỷ nguyên
một thời đại hoặc giai đoạn lịch sử
Back in those days life was hard
Thời đó cuộc sống rất khó khăn
thời kỳ
giai đoạn cụ thể trong cuộc đời của một người
Those were the best days of my youth
Đó là những ngày tháng đẹp nhất tuổi trẻ của tôi
ngày
các khoảng thời gian hai mươi bốn giờ
I spent three days in London
Tôi đã ở London ba ngày
ban ngày
thời gian giữa lúc mặt trời mọc và lặn
It is warm during the days
Trời ấm áp vào ban ngày
còn lại
thời gian còn lại để hoàn thành công việc
I have two days left to finish
Tôi còn hai ngày để hoàn thành
chương trình
một chương trình truyền hình hoặc phát thanh
I watch my favorite soap days
Tôi xem chương trình truyền hình yêu thích của mình
thời gian
một khoảng thời gian cụ thể
Those days are gone forever
Những ngày tháng đó đã qua mãi mãi
giai đoạn
một khoảng thời gian
We spent some happy days together
Chúng tôi đã có những ngày tháng hạnh phúc bên nhau
thời điểm
một khoảnh khắc cụ thể trong thời gian
At those days we were very young
Vào thời điểm đó chúng tôi còn rất trẻ
ngày
một đơn vị thời gian gồm 24 giờ
Each project takes several days
Mỗi dự án mất vài ngày
ngày
những khoảng thời gian 24 giờ
These days are very busy
Những ngày này rất bận rộn
thời đại
một khoảng thời gian cụ thể
Times have changed a lot
Thời đại đã thay đổi rất nhiều
khác
Trong cảnhngoài những điều đã được đề cập
Do you want anything else
Bạn có muốn gì khác không
khác
theo một cách khác biệt
How else can I help you
Tôi có thể giúp gì khác cho bạn không
khác
một thứ khác biệt
Someone else is here
Có người khác đang ở đây
có lẽ
Trong cảnhcó khả năng hoặc có thể xảy ra
Perhaps he will come tomorrow
Có lẽ ngày mai anh ấy sẽ đến
ba
Trong cảnhsố đứng sau số hai và trước số bốn
I have three apples
Tôi có ba quả táo
bắt giữ
Trong cảnhnắm giữ ai đó để họ không thể chạy thoát
The police caught the thief
Cảnh sát đã bắt giữ tên trộm
bị mắc
chuyển sang một trạng thái nào đó
He caught cold in the rain
Anh ấy bị cảm lạnh dưới mưa
bắt được
nắm lấy vật gì đó đang di chuyển
She caught the ball easily
Cô ấy bắt được quả bóng một cách dễ dàng
bị kẹt
không thể thoát ra ngoài
I am caught in traffic
Tôi bị kẹt xe
chờ đợi
Trong cảnhđợi trong một khoảng thời gian ngắn
Hang on a moment please
Vui lòng chờ một chút
treo
cố định một vật vào một vị trí
Please hang on the wall
Làm ơn hãy treo lên tường
phụ thuộc
bị quyết định bởi một yếu tố nào đó
Success hangs on your effort
Thành công phụ thuộc vào nỗ lực của bạn
bám chặt
giữ cái gì đó thật chặt
Hang on to the rope
Hãy bám chặt vào sợi dây
ban nhạc
Trong cảnhnhóm nhạc sĩ cùng chơi nhạc với nhau
The band is playing tonight
Ban nhạc đang biểu diễn tối nay
băng tần
dải tần số vô tuyến được sử dụng để liên lạc
This radio works on a different band
Chiếc đài này hoạt động trên một băng tần khác
dải
một miếng vật liệu mỏng và phẳng
She wore a band of silk in her hair
Cô ấy đeo một dải lụa trên tóc
liên kết
tập hợp mọi người vì một mục đích chung
We should band together to finish the work
Chúng ta nên liên kết lại để hoàn thành công việc
thú vị
Trong cảnhgây ra sự hào hứng
This is an exciting book
Đây là một cuốn sách thú vị
hôm qua
Trong cảnhngày trước ngày hôm nay
I went to school yesterday
Tôi đã đi học hôm qua
yêu thương
Trong cảnhthể hiện tình yêu và sự quan tâm
She gave him a loving hug
Cô ấy dành cho anh ấy một cái ôm yêu thương
âu yếm
biểu lộ tình cảm nồng nàn và yêu quý
They have a loving family
Họ có một gia đình âu yếm
thích thú
cảm thấy rất vui vẻ khi làm điều gì đó
He is a loving fan of music
Anh ấy là một người rất thích âm nhạc
đối xử
Trong cảnhhành động theo một cách cụ thể đối với ai đó
You should treat others with kindness
Bạn nên đối xử tử tế với người khác
điều trị
chăm sóc y tế cho bệnh nhân
The doctor treats many patients
Bác sĩ điều trị cho nhiều bệnh nhân
chiêu đãi
trả tiền đồ ăn hoặc thức uống cho người khác
Let me treat you to lunch
Hãy để tôi chiêu đãi bạn bữa trưa
món quà
điều gì đó mang lại niềm vui hoặc sự thích thú
This vacation is a special treat
Kỳ nghỉ này là một món quà đặc biệt
kẻ lười biếng
Trong cảnhngười tránh né công việc hoặc trách nhiệm
He is such a goof off
Anh ta là một kẻ rất lười biếng
nghỉ ngơi
Trong cảnhdành thời gian không làm việc hoặc không nghiêm túc
We just want to goof off today
Chúng tôi chỉ muốn nghỉ ngơi hôm nay
lãng phí thời gian
Trong cảnhdành thời gian làm những việc không hữu ích
Stop goofing off and do your homework
Ngừng lãng phí thời gian và làm bài tập đi
tân trang
Trong cảnhthay đổi diện mạo của một căn phòng hoặc tòa nhà
She wants to redecorate the old house
Cô ấy muốn tân trang lại ngôi nhà cũ
trang trí lại
thay đổi phong cách của một căn phòng hoặc tòa nhà
We decided to redecorate our bedroom
Chúng tôi quyết định trang trí lại phòng ngủ của mình
nhà tù
Trong cảnhnơi giam giữ những người phạm pháp
He was sent to jail
Anh ta đã bị đưa vào tù
quản lý
Trong cảnhchịu trách nhiệm điều hành một tổ chức hoặc công việc
She runs a small company
Cô ấy quản lý một công ty nhỏ
chạy
Trong cảnhdi chuyển nhanh bằng chân
He likes to run every morning
Anh ấy thích chạy bộ mỗi sáng
diễn ra
xảy ra hoặc tiếp diễn trong một khoảng thời gian
The program will run for two weeks
Chương trình sẽ diễn ra trong hai tuần
giữa
Trong cảnhphần hoặc điểm ở trung tâm
I sat in the middle of the room
Tôi ngồi ở giữa căn phòng
gần
Trong cảnhở khu vực gần một địa điểm nào đó
We live around the park
Chúng tôi sống gần công viên
khoảng
được dùng để chỉ một số lượng xấp xỉ
It costs around ten dollars
Nó có giá khoảng mười đô la
thông thạo
có kiến thức về cách sử dụng hoặc vận hành thứ gì đó
She is around computers all day
Cô ấy thông thạo máy tính cả ngày
đảo ngược
thay đổi hướng hoặc kết quả của một việc gì đó
Turn the paper around
Hãy lật ngược tờ giấy lại
tốt bụng
Trong cảnhcó thái độ thân thiện và tử tế
My teacher is very nice
Giáo viên của tôi rất tốt bụng
thú vị
Trong cảnhmang lại sự hài lòng hoặc vui vẻ
We had a nice day together
Chúng tôi đã có một ngày thú vị cùng nhau
đẹp
gây cảm giác dễ chịu khi nhìn vào
She wears a nice dress
Cô ấy mặc một chiếc váy đẹp
tình huống
Trong cảnhmột tập hợp các điều kiện tại một thời điểm cụ thể
We must deal with this situation
Chúng ta phải giải quyết tình huống này
hoàn cảnh
những sự việc đang xảy ra với một người
She finds herself in a difficult situation
Cô ấy thấy mình trong một hoàn cảnh khó khăn
sự việc
một tập hợp các sự kiện hoặc điều kiện xảy ra
It was a strange situation
Đó là một sự việc kỳ lạ
tình trạng
trạng thái các sự việc đang diễn ra tại một nơi
The political situation is changing
Tình trạng chính trị đang thay đổi
nghĩ ra
Trong cảnhcó một ý tưởng hoặc nhớ lại điều gì đó
Can you think of a better solution
Bạn có thể nghĩ ra giải pháp tốt hơn không
xem xét
có ý kiến về điều gì đó hoặc cân nhắc thực hiện một hành động
I think of moving to another city
Tôi cân nhắc việc chuyển đến một thành phố khác
nghĩ về
để tâm trí hướng về ai đó hoặc điều gì đó
I think of my family every day
Tôi nghĩ về gia đình mình mỗi ngày
nhắc đến
bắt đầu nói về một chủ đề cụ thể
She loves to think of the past
Cô ấy thích nhắc đến quá khứ
nghĩ về
có ý kiến hoặc quan điểm về một việc gì đó
I think of this as a good plan
Tôi nghĩ về việc này như một kế hoạch tốt
ngoài trời
Trong cảnhở nơi không phải bên trong tòa nhà
Let us go outside and play
Hãy để chúng ta ra ngoài và chơi
ngoài
không bao gồm ai hoặc cái gì
Everyone outside this group must leave
Mọi người ngoài nhóm này phải rời đi
bên ngoài
bề mặt hoặc bộ phận phía ngoài của cái gì đó
The outside of the house is blue
Bên ngoài ngôi nhà có màu xanh
bên ngoài
từ một nhóm hoặc địa điểm khác
We hired outside help for the project
Chúng tôi đã thuê sự giúp đỡ từ bên ngoài cho dự án
mua
Trong cảnhcó được thứ gì đó bằng cách trả tiền
I want to buy a new car
Tôi muốn mua một chiếc xe hơi mới
tin
chấp nhận điều gì đó là sự thật
I do not buy his excuse
Tôi không tin lời bào chữa của anh ấy
gây ra
khiến ai đó phải nhận điều gì đó thường là rắc rối
You bought yourself a lot of trouble
Bạn đã tự gây ra rất nhiều rắc rối cho mình
món hàng
thứ gì đó mà bạn mua
This car was a great buy
Chiếc xe này là một món hàng tuyệt vời
thua
Trong cảnhkhông giành chiến thắng trong một trò chơi hoặc cuộc thi
We did not lose the game
Chúng tôi đã không thua trận đấu
mất
không còn sở hữu một thứ gì đó
She lost her job
Cô ấy đã mất việc
thất lạc
không biết người hoặc vật đang ở đâu
I lost my keys
Tôi đã làm mất chìa khóa của mình
không theo kịp
không thể hiểu được điều ai đó đang nói
I lost you at the end of the story
Tôi không theo kịp bạn ở đoạn cuối câu chuyện
lạc
không biết mình đang ở đâu
We lost our way in the forest
Chúng tôi bị lạc trong rừng
thua cuộc
bị đánh bại trong một trận đấu
The team lost the championship
Đội bóng đã thua trong trận chung kết
mất mạng
ngừng sự sống
Many soldiers lost their lives
Nhiều binh lính đã mất mạng
thất bại
không giành chiến thắng trong cuộc thi
They lost the match
Họ đã thất bại trong trận đấu
đánh mất
không còn giữ được thứ gì đó
He lost his confidence
Anh ấy đã đánh mất sự tự tin
không hiểu
không thể hiểu được ý nghĩa của điều gì đó
I lost the point of his speech
Tôi không hiểu được mục đích bài phát biểu của ông ấy
làm mất
không thể tìm thấy thứ gì đó
I lost my wallet yesterday
Tôi đã làm mất ví của mình ngày hôm qua
mất mát
không còn có được thứ mình từng có
She lost her fortune
Bà ấy đã mất đi tài sản của mình
tước đi
không còn sở hữu thứ gì nữa
The plant lost its leaves
Cái cây đã trút bỏ những chiếc lá của nó
mất
không còn sở hữu một vật gì đó
I often lose my keys
Tôi thường xuyên làm mất chìa khóa của mình
tiến hóa
Trong cảnhthay đổi dần dần theo thời gian
Humans continue to evolve
Con người vẫn tiếp tục tiến hóa
ý tưởng
Trong cảnhmột suy nghĩ hoặc kế hoạch trong đầu của bạn
This is a good idea
Đây là một ý tưởng hay
ý niệm
thông tin hoặc hiểu biết về một điều gì đó
I have no idea about this
Tôi không có chút thông tin nào về việc này
ồn ào
Trong cảnhtạo ra nhiều âm thanh
The street is very noisy
Con phố rất ồn ào
bí mật
Trong cảnhthông tin không chia sẻ với người khác
I have a big secret
Tôi có một bí mật lớn
kín
Trong cảnhkhông được người khác biết đến
They met in a secret place
Họ đã gặp nhau tại một nơi kín đáo
khả năng
Trong cảnhkhả năng một việc gì đó có thể xảy ra
There is a chance of rain today
Hôm nay có khả năng trời sẽ mưa
cơ hội
khoảng thời gian khi bạn có thể làm điều gì đó
This is your chance to win
Đây là cơ hội của bạn để giành chiến thắng
rủi ro
khả năng điều gì đó xấu xảy ra
Do not take a chance with your health
Đừng mạo hiểm với sức khỏe của bạn
lựa chọn
Trong cảnhhành động chọn hoặc thứ đã được chọn
I made a difficult choice
Tôi đã thực hiện một lựa chọn khó khăn
thượng hạng
có chất lượng rất tốt
We bought some choice fruit
Chúng tôi đã mua một ít trái cây thượng hạng
sự ưu tiên
điều mà một người thích nhất
That color is my first choice
Màu đó là sự ưu tiên hàng đầu của tôi
bữa trưa
Trong cảnhbữa ăn bạn ăn vào giữa ngày
I have a salad for lunch
Tôi ăn salad vào bữa trưa
bữa trưa
bữa ăn bạn ăn vào giữa ngày
Let us meet for lunch
Chúng ta hãy gặp nhau vào bữa trưa
ngoại trừ
Trong cảnhkhông bao gồm ai đó hoặc cái gì đó
Everyone came without him
Mọi người đều đến ngoại trừ anh ấy
không có
không sở hữu cái gì đó
I went without lunch today
Tôi đã nhịn bữa trưa hôm nay
bên ngoài
ở vị trí phía ngoài của cái gì đó
He stood without the walls
Anh ấy đứng bên ngoài các bức tường
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
phòng ký túc xá
Trong cảnhcăn phòng trong tòa nhà nơi sinh viên ở
I share a dorm room with my friend
Tôi ở chung phòng ký túc xá với bạn mình
đưa
Trong cảnhtrao vật gì đó cho người khác
Give me the book
Hãy đưa cho tôi quyển sách
gây ra
khiến điều gì đó xảy ra với người khác
She gives me a headache
Cô ấy làm tôi đau đầu
cung cấp
nói cho ai đó biết thông tin
Please give me the address
Làm ơn hãy cho tôi biết địa chỉ
không sao
Trong cảnhnói với ai đó rằng hãy quên điều vừa nói
Never mind what I said
Không sao đâu hãy quên điều tôi vừa nói đi
bỏ qua
không chú ý đến điều gì đó
Never mind the noise outside
Hãy bỏ qua tiếng ồn bên ngoài
huống chi
dùng để nhấn mạnh điều gì đó khó xảy ra hơn
I cannot run a mile never mind a marathon
Tôi còn chẳng chạy nổi một dặm huống chi là chạy marathon
có được
Trong cảnhnhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
đến
đi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
trở nên
bắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
hiểu
nắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
biết ơn
Trong cảnhcảm thấy cảm kích về một điều gì đó
I appreciate your help
Tôi rất biết ơn sự giúp đỡ của bạn
trân trọng
Trong cảnhnhận ra giá trị thực sự của một điều gì đó
You should appreciate his talent
Bạn nên trân trọng tài năng của anh ấy
chê trách
không hài lòng hoặc khó chịu về một điều gì đó
I do not appreciate your rudeness
Tôi không hài lòng về sự thô lỗ của bạn
thấu hiểu
hiểu rõ ý nghĩa hoặc tầm quan trọng của một điều gì đó
It takes time to appreciate the situation
Cần có thời gian để thấu hiểu tình hình
phòng thu
Trong cảnhphòng làm việc của nghệ sĩ hoặc nhạc sĩ
The band is recording in the studio
Ban nhạc đang thu âm trong phòng thu
căn hộ nhỏ
căn hộ một phòng bao gồm cả chỗ ở và bếp
He lives in a small studio
Anh ấy sống trong một căn hộ nhỏ
xưởng vẽ
nơi nghệ sĩ làm việc sáng tạo
She paints pictures in her studio
Cô ấy vẽ tranh trong xưởng vẽ của mình
để
Trong cảnhphục vụ cho mục đích của việc gì
He worked in order to save money
Anh ấy làm việc để tiết kiệm tiền
để
nhằm mục đích làm điều gì đó
I study in order to learn
Tôi học để hiểu biết
sửa
Trong cảnhlàm cho một cái gì đó trở nên đúng
Please correct your mistakes
Vui lòng sửa các lỗi sai của bạn
đúng
chính xác hoặc không có lỗi
Your answer is correct
Câu trả lời của bạn là đúng
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
vô cùng
dùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
giải thích
Trong cảnhđưa ra lý do cho một việc gì đó
How do you account for this delay
Bạn giải thích thế nào về sự chậm trễ này
sô cô la
Trong cảnhthực phẩm màu nâu ngọt làm từ ca cao
This cake is made of chocolate
Chiếc bánh này được làm từ sô cô la
sô cô la
món ăn ngọt làm từ ca cao
I like to eat chocolate
Tôi thích ăn sô cô la
sô cô la
thực phẩm màu nâu làm từ ca cao thường được ăn như kẹo
He gave me a piece of chocolate
Anh ấy đưa cho tôi một miếng sô cô la
gần đây
Trong cảnhvừa mới xảy ra trước hiện tại
The last time was very fun
Lần gần đây nhất rất vui
cuối cùng
không còn cái nào khác sau đó
This is the last time I ask
Đây là lần cuối cùng tôi hỏi
lần trước
thời điểm gần nhất trước bây giờ
I saw him last time in June
Tôi gặp anh ấy lần trước vào tháng sáu
đồng thuận
Trong cảnhcó cùng sự hiểu biết hoặc quan điểm
We are on the same page about this plan
Chúng ta có cùng quan điểm về kế hoạch này
câu lạc bộ
Trong cảnhmột tổ chức gồm những người có chung sở thích
She joined a photography club
Cô ấy đã tham gia một câu lạc bộ nhiếp ảnh
cổ áo
phần của quần áo bao quanh cổ
This shirt has a tight club
Chiếc áo này có phần cổ áo chật
bánh mì kẹp ba tầng
món bánh mì gồm ba lát bánh với thịt phô mai và rau
He ordered a club for lunch
Anh ấy đã gọi một chiếc bánh mì kẹp ba tầng cho bữa trưa
gậy đánh gôn
một loại gậy dài dùng để đánh bóng trong môn gôn
He put his golf club in the bag
Anh ấy đã cất chiếc gậy đánh gôn của mình vào túi
phô mai thụy sĩ
Trong cảnhloại phô mai cứng màu vàng có nguồn gốc từ Thụy Sĩ
I like to put swiss cheese on my sandwich
Tôi thích cho phô mai thụy sĩ vào bánh mì sandwich của mình
xem thường
Trong cảnhnghĩ rằng một người có năng lực kém hơn thực tế
You should never underestimate your opponent
Bạn không bao giờ nên xem thường đối thủ của mình
đánh giá thấp
nghĩ rằng một người hoặc vật ít tốt hoặc quan trọng hơn thực tế
Do not underestimate the danger
Đừng đánh giá thấp sự nguy hiểm
coi nhẹ
nghĩ rằng một điều gì đó nhỏ bé hoặc ít quan trọng hơn thực tế
We underestimated the cost of the project
Chúng tôi đã coi nhẹ chi phí của dự án
hiểu rồi
Trong cảnhhiểu được điều gì đó
I finally got it
Cuối cùng tôi cũng hiểu rồi
cùng nhau
Trong cảnhở cùng một nơi hoặc một nhóm với nhau
We sat together
Chúng tôi ngồi cùng nhau
hẹn hò
trong mối quan hệ tình cảm sau khi chia tay
They are back together again
Họ đã quay lại với nhau
kết hợp
ghép các phần riêng biệt để tạo thành một khối thống nhất
Put these pieces together
Hãy ghép các mảnh này lại với nhau
ngăn nắp
theo cách hợp lý và được lên kế hoạch kỹ lưỡng
You need to get your life together
Bạn cần sống một cách ngăn nắp hơn
di truyền
Trong cảnhthuộc về các gene hoặc sự thừa kế tính trạng
This disease has a genetic cause
Căn bệnh này có nguyên nhân di truyền
phòng học tập
Trong cảnhkhông gian được sử dụng để đọc viết hoặc làm việc
She went to the study hall to finish her homework
Cô ấy đến phòng học tập để làm xong bài tập về nhà
phòng tự học
căn phòng dành cho việc đọc sách viết lách hoặc làm bài tập
Please be quiet in the study hall
Vui lòng giữ trật tự trong phòng tự học
rót
Trong cảnhlàm chất lỏng chảy ra từ vật chứa
Please pour me a glass of water
Làm ơn rót cho tôi một cốc nước
dồn
tập trung toàn bộ sự chú ý của bạn vào việc gì đó
She pours all her energy into her work
Cô ấy dồn hết tâm sức vào công việc
mưa lớn
mưa rất nặng hạt
It is pouring outside
Ngoài trời đang mưa rất lớn
coi trọng
Trong cảnhnghĩ về một người hoặc vật theo một cách nhất định
I regard him as a close friend
Tôi coi anh ấy là một người bạn thân
khía cạnh
một chi tiết hoặc vấn đề cụ thể
In this regard the plan is perfect
Về khía cạnh này kế hoạch rất hoàn hảo
liên quan
có sự kết nối hoặc đề cập đến điều gì đó
The law regards the safety of workers
Luật này liên quan đến an toàn của người lao động
sự tôn trọng
cảm giác ngưỡng mộ hoặc đánh giá cao
She holds him in high regard
Cô ấy dành sự tôn trọng lớn cho anh ấy
thông minh
Trong cảnhcó hoặc thể hiện trí thông minh nhanh nhạy
She is a smart student
Cô ấy là một học sinh thông minh
nhức
gây ra cảm giác đau nhói
My eyes smart from the smoke
Mắt tôi bị nhức vì khói
lịch sự
ăn mặc đẹp hoặc có vẻ ngoài gọn gàng
He looks very smart in his suit
Anh ấy trông rất lịch sự trong bộ vest
khôn ngoan
thể hiện khả năng phán đoán tốt
It was a smart decision to wait
Đó là một quyết định khôn ngoan khi chờ đợi
rõ ràng
Trong cảnhdễ dàng để nhìn thấy hoặc hiểu được
The instructions were clear cut
Những hướng dẫn đó rất rõ ràng
thắt lưng
Trong cảnhliên quan đến phần dưới của lưng
He has lumbar pain
Anh ấy bị đau thắt lưng
không gì
Trong cảnhkhông có bất kỳ thứ gì
I have nothing to say
Tôi không có gì để nói
không có gì
trạng thái không có thứ gì cả
There is nothing in the box
Không có gì trong hộp
còn lại
những thứ sót lại sau khi mọi thứ đã đi hết
There is nothing left in the jar
Không còn gì trong lọ
số không
giá trị bằng không
The result is nothing
Kết quả là số không
làm mới
Trong cảnhkhiến một thứ gì đó trở nên mới mẻ hoặc mát mẻ trở lại
I need to refresh my knowledge
Tôi cần làm mới kiến thức của mình
mát mẻ
mang lại cảm giác tươi mới tràn đầy năng lượng
This drink is very refreshing
Đồ uống này rất mát mẻ
mát mẻ
làm cho cảm thấy mới mẻ hoặc mát mẻ trở lại
This cold water is refreshing
Nước lạnh này thật mát mẻ
cá cược
Trong cảnhđặt tiền vào kết quả của một trò chơi
Gambling is illegal in some countries
Cá cược là bất hợp pháp ở một số quốc gia
đánh bạc
chơi các trò chơi may rủi để thắng tiền
He enjoys gambling in casinos
Anh ấy thích đánh bạc ở các sòng bài
ghế sofa
Trong cảnhchiếc ghế dài êm ái cho hai người trở lên
We sat on the couch to watch a movie
Chúng tôi ngồi trên ghế sofa để xem phim
diễn đạt
truyền đạt điều gì đó theo một cách cụ thể
He couched his refusal in polite terms
Anh ấy diễn đạt lời từ chối bằng những từ ngữ lịch sự
dấu hiệu
Trong cảnhmột dấu hiệu hoặc âm thanh cung cấp thông tin
The bell is a signal to start class
Tiếng chuông là dấu hiệu để bắt đầu lớp học
ra hiệu
đưa ra thông báo hoặc ký hiệu cho ai đó
He signaled the waiter to come over
Anh ấy ra hiệu cho người phục vụ lại gần
tín hiệu
một thông báo hoặc ký hiệu được gửi đến ai đó
She received a clear signal
Cô ấy đã nhận được một tín hiệu rõ ràng
sóng
một thông báo được gửi bằng sóng vô tuyến hoặc điện
There is no signal on my phone
Điện thoại của tôi không có sóng
khách hàng
Trong cảnhngười mua hàng hóa hoặc dịch vụ
The customer is happy
Khách hàng rất hài lòng
khách quen
người sử dụng dịch vụ của một chuyên gia
We have many loyal customers
Chúng tôi có nhiều khách quen
hỏi
Trong cảnhnói điều gì đó để nhận được câu trả lời
She is asking a question
Cô ấy đang đặt một câu hỏi
tìm hiểu
nói điều gì đó để thu thập thông tin
They are asking about the schedule
Họ đang tìm hiểu về lịch trình
chất vấn
nói điều gì đó để làm rõ thông tin
He is asking for details
Anh ấy đang chất vấn để biết chi tiết
yêu cầu
nói điều gì đó để đề nghị ai đó làm việc gì
They are asking for help
Họ đang yêu cầu được giúp đỡ
xin chào
Trong cảnhtừ dùng để chào hỏi
Hello how are you today
Xin chào hôm nay bạn thế nào
chà
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc không tin
Hello I did not expect to see you here
Chà tôi không ngờ lại gặp bạn ở đây
câu chuyện
Trong cảnhmột bản tường thuật về các sự kiện
She told me a funny story
Cô ấy kể cho tôi một câu chuyện vui
tầng
một mức hoặc tầng của một tòa nhà
The hotel has ten stories
Khách sạn này có mười tầng
tình huống
một tình huống hoặc tập hợp các sự kiện cụ thể
That is a different story
Đó là một tình huống khác
bận
Trong cảnhđang làm một việc gì đó nên không thể làm việc khác
The phone line is busy
Đường dây điện thoại đang bận
bận rộn
có nhiều công việc hoặc hoạt động cần giải quyết
I am busy today
Hôm nay tôi rất bận
nhộn nhịp
có nhiều hoạt động diễn ra
The street is very busy
Con phố này rất nhộn nhịp
cho mượn
Trong cảnhđể ai đó sử dụng thứ gì đó trong một khoảng thời gian ngắn
Can you lend me your pen
Bạn có thể cho tôi mượn bút không
cho vay
để ai đó sử dụng thứ gì đó trong một thời gian
The bank will lend him money
Ngân hàng sẽ cho anh ấy vay tiền
cung cấp
để ai đó sử dụng thứ gì đó trong một thời gian
She offered to lend her support to the project
Cô ấy đề nghị cung cấp sự hỗ trợ cho dự án
người hợm hĩnh
Trong cảnhngười cho rằng mình giỏi giang hay cao cấp hơn người khác
He is a snob who thinks he is better than everyone
Anh ta là một kẻ hợm hĩnh luôn nghĩ rằng mình giỏi hơn mọi người
những cái khác
Trong cảnhnhững người hoặc vật còn lại trong nhóm
Some are blue and others are red
Một vài cái màu xanh và những cái khác màu đỏ
người khác
những người không được nhắc đến
I asked others for help
Tôi đã nhờ người khác giúp đỡ
người khác
thêm những người nữa
Are there others coming
Có thêm những người khác sẽ đến không
nhận ra
Trong cảnhhiểu hoặc chú ý đến một điều gì đó
I realize my mistake
Tôi nhận ra lỗi sai của mình
hiểu rõ
Trong cảnhtrở nên ý thức về một việc gì đó
He realized the danger
Anh ấy hiểu rõ sự nguy hiểm đó
thực hiện
làm cho một điều gì đó trở nên có thật
They realized their dream
Họ đã thực hiện được ước mơ của mình
chính xác
Trong cảnhtheo cách hoàn toàn đúng hoặc không sai lệch
The time is exactly four o clock
Bây giờ là bốn giờ đúng