

Young Sheldon — Phần 5 Tập 19
Từ vựng & nghĩa
364 từ
Cấp độ CEFR
thừa nhận
Trong cảnhnói rằng điều gì đó là sự thật
He admitted his mistake
Anh ấy đã thừa nhận lỗi lầm của mình
cho phép
cho phép ai đó vào một nơi
The ticket admits you to the park
Vé cho phép bạn vào công viên
tuyệt vời
Trong cảnhrất đẹp hoặc vô cùng kỳ diệu
The view from the mountain was heavenly
Cảnh tượng từ trên núi thật tuyệt vời
lẻn
Trong cảnhdi chuyển đến đâu đó một cách lặng lẽ và bí mật
She snuck out of the house
Cô ấy lẻn ra khỏi nhà
kẻ mách lẻo
người có hành động lén lút hoặc không trung thực
He is such a sneak
Hắn ta thật là kẻ mách lẻo
lén đưa
hành động trao vật gì đó một cách bí mật
He snuck a note to me
Anh ấy lén đưa một mảnh giấy cho tôi
giày thể thao
loại giày đế cao su dùng cho các hoạt động bình thường
I wear sneakers to the gym
Tôi đi giày thể thao đến phòng tập
hoàn hảo
Trong cảnhkhông có lỗi lầm hay khuyết điểm
Her performance was perfect
Màn trình diễn của cô ấy thật hoàn hảo
lý do
lời giải thích cho một sai sót
I have a perfect for being late
Tôi có lý do cho việc đi muộn
hoàn thiện
làm cho thứ gì đó không còn lỗi lầm
He tried to perfect his painting
Anh ấy đã cố gắng hoàn thiện bức tranh của mình
điểm mười
số điểm đạt được trong học tập
She got a perfect on the test
Cô ấy đã đạt điểm mười trong bài kiểm tra
bà lão
Trong cảnhmột phụ nữ đã có tuổi
I saw an old lady in the park
Tôi thấy một bà lão trong công viên
mẹ
cách gọi thân mật để chỉ mẹ của mình
I am visiting my old lady today
Hôm nay tôi đi thăm mẹ
vợ
vợ của một người đàn ông
My old lady is cooking dinner
Vợ tôi đang nấu bữa tối
quý bà lớn tuổi
một người phụ nữ nhiều tuổi
She is a dignified old lady
Bà ấy là một quý bà lớn tuổi
bắt đầu
Trong cảnhbắt đầu thực hiện một việc gì đó
I will get to work now
Tôi sẽ bắt đầu làm việc ngay bây giờ
có cơ hội
Trong cảnhcó dịp để thực hiện một việc nào đó
I get to travel for my job
Tôi có cơ hội đi du lịch vì công việc
đến nơi
đi tới một địa điểm nào đó
We will get to the hotel soon
Chúng ta sẽ đến khách sạn sớm
tới nơi
đi tới đích đến
When did you get to the office
Bạn đã tới văn phòng khi nào
gây khó chịu
làm cho ai đó cảm thấy phiền lòng hoặc lo lắng
His behavior really gets to me
Hành vi của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu
có dịp
nhận được cơ hội làm việc gì
You get to meet many people
Bạn có dịp gặp gỡ nhiều người
có may mắn
có điều kiện để làm việc gì đó
I get to see my family today
Tôi có may mắn được gặp gia đình hôm nay
được phép
có quyền hoặc được cho phép làm gì
We get to choose our own seats
Chúng ta được phép chọn chỗ ngồi riêng
có thời gian
xoay sở để có cơ hội làm một việc
I finally get to finish this book
Cuối cùng tôi cũng có thời gian hoàn thành cuốn sách này
phải làm
cần thiết phải thực hiện một việc
Now we get to clean the room
Bây giờ chúng ta phải dọn dẹp căn phòng
kết nối
tạo ra mối liên hệ với một điều gì đó
I cannot get to the signal here
Tôi không thể kết nối được tín hiệu ở đây
làm phiền
ảnh hưởng tiêu cực đến cảm xúc của ai đó
His words really get to me
Những lời nói của anh ấy thực sự làm tôi bận tâm
phải
bị yêu cầu hoặc bắt buộc làm việc gì đó
I get to do all the dishes
Tôi phải rửa tất cả bát đĩa
được phép
được cho phép làm việc gì đó
You get to stay up late
Bạn được phép thức khuya
có cơ hội
có dịp để thực hiện điều gì đó
I get to meet famous people
Tôi có cơ hội gặp những người nổi tiếng
liên quan
có mối quan hệ hoặc kết nối với điều gì đó
This does not get to the problem
Điều này không liên quan đến vấn đề đó
có cơ hội
có thể hoặc được phép làm điều gì đó
I get to see my friends today
Tôi có cơ hội gặp bạn bè hôm nay
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
When do we get to work
Khi nào chúng ta bắt đầu làm việc
xử lý
bắt đầu làm hoặc giải quyết vấn đề gì đó
We will get to that issue later
Chúng ta sẽ xử lý vấn đề đó sau
quyến rũ
Trong cảnhthu hút về mặt ngoại hình
She looks very hot
Cô ấy trông rất quyến rũ
nóng
có nhiệt độ cao
The soup is very hot
Món súp này rất nóng
gay gắt
rất mạnh hoặc nghiêm trọng
They had a hot argument
Họ đã có một cuộc tranh cãi gay gắt
đắt hàng
rất phổ biến hoặc thành công
This is the hottest product this year
Đây là sản phẩm đắt hàng nhất năm nay
nóng
có nhiệt độ cao
The water is very hot
Nước rất nóng
tồi tệ
Trong cảnhrất tệ
The weather was terrible
Thời tiết rất tồi tệ
khủng khiếp
điều gì đó rất khó chịu
We had a terrible experience
Chúng tôi đã có một trải nghiệm khủng khiếp
kém
có chất lượng rất thấp
The service at the hotel was terrible
Dịch vụ tại khách sạn rất kém
tận dụng
Trong cảnhkhai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
sử dụng
đưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
đã từng
chỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
mục đích
lý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
kiếm được
Trong cảnhnhận tiền hoặc phần thưởng cho công việc
He works hard to earn a reward
Anh ấy làm việc chăm chỉ để kiếm phần thưởng
kiếm tiền
nhận tiền bằng cách làm việc
She earns money every month
Cô ấy kiếm tiền mỗi tháng
nhận thù lao
lấy tiền cho công việc đã thực hiện
You will earn a fair wage
Bạn sẽ nhận được mức lương công bằng
thu nhập
có được tiền cho công việc đã làm
They earn a good salary
Họ có thu nhập từ mức lương tốt
một lát
Trong cảnhkéo dài trong một khoảng thời gian
Please wait here awhile
Vui lòng đợi ở đây một lát
hơn
Trong cảnhthời gian sau một giờ cụ thể
It is ten past five
Bây giờ là năm giờ mười phút
qua
ở phía bên kia của một vật gì đó
He walked past the house
Anh ấy đi qua ngôi nhà
quá khứ
thời gian đã xảy ra rồi
We cannot change the past
Chúng ta không thể thay đổi quá khứ
bánh
một loại đồ ăn nướng hoặc món mặn
She bought a hot meat past
Cô ấy mua một chiếc bánh thịt nóng
da rám nắng
Trong cảnhcó màu da sẫm hơn do tiếp xúc với ánh nắng mặt trời
His tanning skin looks healthy
Làn da rám nắng của anh ấy trông rất khỏe mạnh
nhuộm da
làm sẫm màu da bằng cách tiếp xúc với ánh nắng hoặc tia cực tím
She is tanning on the beach
Cô ấy đang nhuộm da ngoài bãi biển
sự làm nâu da
quá trình làm cho da sẫm màu hơn bằng ánh sáng mặt trời hoặc đèn chuyên dụng
Regular tanning can damage your skin
Việc làm nâu da thường xuyên có thể làm hại da bạn
phơi nắng
nằm dưới ánh nắng mặt trời để làm cho da sẫm màu hơn
They enjoy tanning in the summer
Họ thích phơi nắng vào mùa hè
cái ôm
Trong cảnhhành động vòng tay quanh một người
She gave him a big hug
Cô ấy dành cho anh ấy một cái ôm thật lớn
ôm chặt
vòng tay quanh một vật và giữ nó sát vào người
Please hug your teddy bear
Hãy ôm chặt gấu bông của bạn
bám sát
giữ vị trí rất gần với một vật hoặc địa điểm
The road hugs the coast
Con đường bám sát bờ biển
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
kế hoạch
Trong cảnhphương án hoặc sự sắp xếp để làm việc gì đó
We have a plan for the weekend
Chúng tôi có một kế hoạch cho cuối tuần
dự định
suy nghĩ về những gì sẽ thực hiện
I have no plan to go out tonight
Tôi không có dự định ra ngoài tối nay
lên kế hoạch
sắp xếp hoặc dự định để thực hiện một việc gì đó
We plan to visit Hanoi
Chúng tôi lên kế hoạch đi thăm Hà Nội
ôi
Trong cảnhtừ dùng để biểu lộ sự ngạc nhiên
Oh dear I forgot my keys
Ôi tôi quên chìa khóa rồi
thân yêu
người được yêu quý hoặc trân trọng
She is a dear friend of mine
Cô ấy là một người bạn thân của tôi
kính gửi
từ lịch sự dùng để bắt đầu một lá thư
Dear John thank you for your letter
Kính gửi John cảm ơn vì lá thư của bạn
em bé
Trong cảnhmột đứa trẻ rất nhỏ
The baby is sleeping
Em bé đang ngủ
cưng
Trong cảnhmột cách gọi thân mật dành cho người yêu
Hello baby
Chào cưng
trẻ con
người có hành động thiếu chín chắn
Stop acting like a baby
Đừng cư xử như trẻ con nữa
con non
một con vật còn rất nhỏ
The zoo has a baby lion
Sở thú có một con sư tử non
cho đến
Trong cảnhđến khoảng thời gian mà điều gì đó xảy ra
Wait here until I come back
Hãy đợi ở đây cho đến khi tôi quay lại
tới lúc
Trong cảnhthời điểm mà một hành động ngừng lại
I stayed until the end of the show
Tôi đã ở lại tới lúc chương trình kết thúc
đến khi
đến mốc thời gian một sự việc kết thúc
She studied until midnight
Cô ấy học bài đến tận nửa đêm
nhà vệ sinh
Trong cảnhthiết bị hình bát dùng để đi vệ sinh
I need to use the toilet
Tôi cần dùng nhà vệ sinh
tệ hại
tình trạng rất xấu hoặc thất bại
Everything went down the toilet
Mọi thứ đều trở nên tệ hại
bồn cầu
thiết bị hình bát dùng cho chất thải
The toilet is leaking
Bồn cầu đang bị rò rỉ
ác cảm
Trong cảnhgiữ sự tức giận với ai đó vì những gì họ đã làm
She holds it against me
Cô ấy có ác cảm với tôi
giận hờn
cảm thấy bực tức với ai đó vì những gì họ đã làm
Do not hold it against him
Đừng giận anh ấy
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc thú vị
That is a great idea
Đó là một ý kiến tuyệt vời
lớn
rất to về kích thước hoặc mức độ
A great number of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
đời
một thế hệ cách biệt trong quan hệ gia đình
My great grandfather was a farmer
Cụ của tôi là một người nông dân
rõ ràng
Trong cảnhmột cách dễ dàng để nhìn thấy hoặc hiểu được
He was obviously tired
Anh ấy rõ ràng là đã mệt
mặc
Trong cảnhcó quần áo trên cơ thể
I like to wear blue jeans
Tôi thích mặc quần jean xanh
trang phục
các loại quần áo mà mọi người mặc
She has many pieces of wear
Cô ấy có nhiều bộ trang phục
sự mài mòn
tổn hại xảy ra cho vật gì đó do sử dụng bình thường
The rug shows signs of wear
Tấm thảm có dấu hiệu bị mài mòn
làm kiệt sức
khiến ai đó cảm thấy vô cùng mệt mỏi
This long trip will wear me out
Chuyến đi dài này sẽ làm tôi kiệt sức
mặc
có quần áo trên cơ thể
He wears a coat to stay warm
Anh ấy mặc áo khoác để giữ ấm
mặc
có quần áo trên cơ thể
Do you wear a uniform at work
Bạn có mặc đồng phục khi làm việc không
mặc
có quần áo trên cơ thể
You should wear a hat in the sun
Bạn nên đội mũ khi đi nắng
mặc
có quần áo hoặc phụ kiện trên cơ thể
She likes to wear gold rings
Cô ấy thích đeo nhẫn vàng
mặc
có quần áo trên cơ thể
I wear these shoes every day
Tôi đi đôi giày này mỗi ngày
mặc
có quần áo trên cơ thể
What will you wear to the party
Bạn sẽ mặc gì đến bữa tiệc
thể hiện
bộc lộ cảm xúc hoặc đặc điểm thông qua vẻ ngoài hoặc hành vi
He wears a smile on his face
Anh ấy nở nụ cười trên gương mặt
kể
Trong cảnhtruyền đạt thông tin cho ai đó bằng lời nói hoặc văn bản
Can you tell me the truth
Bạn có thể nói cho tôi sự thật không
phân biệt
nhận ra hoặc biết được sự khác biệt giữa hai thứ
I cannot tell the difference
Tôi không thể phân biệt được sự khác biệt
loại
Trong cảnhmột nhóm có những đặc điểm tương tự
What kind of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
tử tế
có lòng tốt và hay giúp đỡ người khác
She is very kind to me
Cô ấy rất tử tế với tôi
tốt bụng
thân thiện và rộng lượng
It was kind of you to help
Bạn thật tốt bụng khi đã giúp đỡ
hơi
một mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
đùa giỡn
Trong cảnhvui đùa một cách tinh nghịch
Stop kidding around and get to work
Đừng đùa giỡn nữa và làm việc đi
sự hối tiếc
Trong cảnhcảm giác buồn về một việc đã xảy ra hoặc chưa được thực hiện
He expressed his deep regret
Anh ấy bày tỏ sự hối tiếc sâu sắc của mình
hối hận
cảm thấy buồn về điều gì đó bạn đã làm
I regret my mistake
Tôi hối hận về sai lầm của mình
lại
Trong cảnhmột lần nữa
Please say that again
Vui lòng nói lại điều đó
học
Trong cảnhcó được kiến thức hoặc kỹ năng thông qua học tập hoặc kinh nghiệm
I want to learn English
Tôi muốn học tiếng Anh
biết
nghe hoặc được kể về một điều gì đó
I learned about the accident from the news
Tôi biết về vụ tai nạn từ tin tức
tiếp thu
lĩnh hội thông tin hoặc kỹ năng mới
She learns very quickly
Cô ấy tiếp thu rất nhanh
dạy
truyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng cho người khác
He learned her to drive
Anh ấy dạy cô ấy lái xe
hô hấp
Trong cảnhhành động đưa không khí vào và ra khỏi cơ thể
The patient is breathing normally
Bệnh nhân đang hô hấp bình thường
hít thở
quá trình đưa không khí vào và ra khỏi phổi
Breathing is essential for life
Hít thở là điều cần thiết cho sự sống
hít vào
đưa không khí vào trong phổi
Keep breathing deeply
Hãy tiếp tục hít vào thật sâu
kỳ lạ
Trong cảnhkhông bình thường hoặc khác lạ
That was a weird noise
Đó là một âm thanh kỳ lạ
làm lo lắng
khiến ai đó cảm thấy kỳ lạ hoặc không thoải mái
Her look weirded me out
Ánh nhìn của cô ấy làm tôi thấy khó chịu
gây khó chịu
khiến ai đó cảm thấy lạ lẫm hoặc bất an
His behavior weirds me out
Cách cư xử của anh ấy làm tôi thấy bất an
khác thường
không giống như bình thường hoặc thông thường
It is a weird situation
Đó là một tình huống khác thường
buổi sáng
Trong cảnhphần đầu tiên của một ngày tính từ lúc mặt trời mọc đến giữa trưa
I go to school in the morning
Tôi đi học vào buổi sáng
chào buổi sáng
cách nói ngắn gọn để chào vào đầu ngày
He said morning to his friend
Anh ấy chào buổi sáng với bạn mình
sáng sớm
thời điểm đầu ngày
I get up early in the morning
Tôi dậy sớm vào buổi sáng
ban sáng
thời điểm trong ngày trước buổi trưa
We have breakfast in the morning
Chúng tôi ăn sáng vào ban sáng
có vẻ
Trong cảnhdường như là sự thật
It looks like we are late
Có vẻ như chúng ta bị muộn rồi
trông như
có vẻ ngoài giống với một thứ gì đó
It looks like rain
Trời có vẻ sắp mưa
trông có vẻ
có một ngoại hình cụ thể
You look like a doctor
Bạn trông như một bác sĩ
giống
có vẻ ngoài tương tự với ai hoặc cái gì
She looks like her mother
Cô ấy trông giống mẹ mình
bít tết tẩm bột rán
Trong cảnhmón thịt bò cắt lát tẩm bột chiên ăn kèm nước xốt
I ordered a chicken fried steak for dinner
Tôi đã gọi món bít tết tẩm bột rán cho bữa tối
làm có thai
Trong cảnhlàm cho một người phụ nữ mang thai
He knocked her up
Anh ta làm cô ấy có thai
chê bai
nói những điều không tốt về ai đó hoặc việc gì đó
Do not knock his hard work
Đừng chê bai công sức của anh ấy
gõ
đập vào một cái gì đó ví dụ như cửa
Please knock before you enter
Vui lòng gõ cửa trước khi vào
giảm giá
hạ thấp số lượng hoặc giá trị của một cái gì đó
They knocked ten dollars off the price
Họ giảm mười đô la cho mức giá đó
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
xấu tính
không tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
khác
Trong cảnhmột thứ khác biệt
Someone else is here
Có người khác đang ở đây
khác
ngoài những điều đã được đề cập
Do you want anything else
Bạn có muốn gì khác không
khác
theo một cách khác biệt
How else can I help you
Tôi có thể giúp gì khác cho bạn không
thưởng thức
Trong cảnhcảm thấy thích thú với một điều gì đó
I enjoy reading books
Tôi thích đọc sách
khổng lồ
Trong cảnhto lớn bất thường
They built a giant building
Họ đã xây dựng một tòa nhà khổng lồ
người khổng lồ
sinh vật tưởng tượng có kích thước rất lớn
The giant lived in a big castle
Người khổng lồ sống trong một lâu đài lớn
người to lớn
một người có cơ thể cao lớn vượt trội
He is a giant among his friends
Anh ấy là một người khổng lồ giữa những người bạn của mình
bất kỳ điều gì
Trong cảnhđược dùng để chỉ một thứ không xác định
Do whatever you want
Hãy làm bất kỳ điều gì bạn muốn
dù gì đi nữa
Trong cảnhdùng để nói rằng việc nào xảy ra cũng không quan trọng
Whatever happens I will be there
Dù gì đi nữa tôi cũng sẽ ở đó
bất cứ thứ gì
không quan trọng là cái gì
Whatever you choose is fine
Bất cứ thứ gì bạn chọn đều ổn
chẳng sao
được dùng để thể hiện bạn không quan tâm hoặc không quan trọng
I do not care whatever
Tôi không quan tâm chẳng sao cả
háo hức
Trong cảnhcảm thấy rất phấn khích và mong muốn làm điều gì đó
She is eager to learn English
Cô ấy rất háo hức học tiếng Anh
biết ơn
Trong cảnhcảm thấy cảm kích về một điều gì đó
I appreciate your help
Tôi rất biết ơn sự giúp đỡ của bạn
chê trách
không hài lòng hoặc khó chịu về một điều gì đó
I do not appreciate your rudeness
Tôi không hài lòng về sự thô lỗ của bạn
trân trọng
nhận ra giá trị thực sự của một điều gì đó
You should appreciate his talent
Bạn nên trân trọng tài năng của anh ấy
thấu hiểu
hiểu rõ ý nghĩa hoặc tầm quan trọng của một điều gì đó
It takes time to appreciate the situation
Cần có thời gian để thấu hiểu tình hình
ăn uống
Trong cảnhđưa thức ăn vào miệng và nuốt xuống
They are eating dinner together
Họ đang ăn tối cùng nhau
ăn
đưa thức ăn vào miệng và nuốt xuống
I am eating an apple
Tôi đang ăn một quả táo
ăn
đưa thức ăn vào miệng và nuốt xuống
She is eating lunch now
Cô ấy đang ăn trưa bây giờ
việc ăn
hành động đưa thức ăn vào miệng và nuốt xuống
Eating is important for health
Việc ăn uống rất quan trọng cho sức khỏe
tìm thấy
Trong cảnhnhìn thấy hoặc xác định vị trí của vật gì đó
I found my keys in the car
Tôi tìm thấy chìa khóa của mình trong xe
tuyên bố
chính thức đưa ra kết luận trong bối cảnh pháp lý
The jury found him guilty
Bồi thẩm đoàn tuyên bố anh ta có tội
cảm thấy
có một quan điểm cụ thể về ai đó hoặc việc gì đó
I find this book very interesting
Tôi cảm thấy cuốn sách này rất thú vị
phản hồi
một lời giải đáp cho một câu hỏi
The witness gave a clear find
Nhân chứng đưa ra một phản hồi rõ ràng
tin tức
Trong cảnhthông tin mới về các sự kiện
Did you hear the news
Bạn đã nghe tin tức đó chưa
mời
Trong cảnhyêu cầu ai đó đến hoặc tham gia
I will invite my friends to the party
Tôi sẽ mời bạn bè đến bữa tiệc
lời mời
yêu cầu bằng văn bản hoặc lời nói để ai đó đến đâu hoặc làm gì
I received an invite to the wedding
Tôi đã nhận được một lời mời đến đám cưới
thu hút
làm cho mọi người muốn tham gia hoặc ở lại
The bright colors invite customers to look
Những màu sắc tươi sáng thu hút khách hàng đến xem
thái nhỏ
Trong cảnhcắt vật gì đó thành những phần nhỏ
I will cut up the vegetables
Tôi sẽ thái nhỏ rau củ
phân xác
cắt một cơ thể thành nhiều phần
The criminal cut up the evidence
Tên tội phạm đã phân xác bằng chứng
đau lòng
cảm thấy rất buồn hoặc suy sụp
He was cut up about the bad news
Anh ấy rất đau lòng về tin xấu đó
cô gái
Trong cảnhmột cách gọi thân mật dành cho phụ nữ
She is a nice gal
Cô ấy là một cô gái tốt bụng
thành công
Trong cảnhlàm việc gì đó rất tốt
She nailed the presentation
Cô ấy đã thực hiện bài thuyết trình rất xuất sắc
đóng đinh
gắn cái gì đó bằng đinh
I will nail the board to the wall
Tôi sẽ đóng tấm ván vào tường
cái đinh
miếng kim loại mỏng nhọn dùng để ghép nối các vật
He hit the nail with a hammer
Anh ấy dùng búa đóng đinh
móng tay
lớp cứng mỏng ở đầu ngón tay hoặc ngón chân
She painted her nails red
Cô ấy sơn móng tay màu đỏ
tiệm làm đẹp
Trong cảnhnơi cung cấp các dịch vụ chăm sóc tóc và làm đẹp
She is at the salon
Cô ấy đang ở tiệm làm đẹp
tiệm làm tóc
nơi mọi người đến để cắt hoặc tạo kiểu tóc
I need to go to the salon
Tôi cần đến tiệm làm tóc
buổi thảo luận
cuộc họp mặt thường xuyên để bàn luận về các chủ đề
They held a literary salon
Họ đã tổ chức một buổi thảo luận văn học
phòng khách
căn phòng lớn và sang trọng trong nhà để tiếp khách
The guests gathered in the salon
Những vị khách tập trung trong phòng khách
tốt hơn
Trong cảnhcó chất lượng cao hơn hoặc phù hợp hơn
This book is better than the last one
Cuốn sách này tốt hơn cuốn trước
cải thiện
làm cho thứ gì đó hoặc ai đó trở nên tốt hơn
You should better your skills
Bạn nên cải thiện kỹ năng của mình
hơn
ở mức độ lớn hơn
I like this one better
Tôi thích cái này hơn
nên
dùng để nói rằng điều gì đó là việc đúng đắn hoặc hợp lý để làm
You had better go now
Bạn nên đi ngay bây giờ
thuốc lá
Trong cảnhmột cuộn thuốc lá mỏng để hút
He lit a cigarette
Anh ấy châm một điếu thuốc lá
tốt bụng
Trong cảnhcó thái độ thân thiện và tử tế
My teacher is very nice
Giáo viên của tôi rất tốt bụng
thú vị
Trong cảnhmang lại sự hài lòng hoặc vui vẻ
We had a nice day together
Chúng tôi đã có một ngày thú vị cùng nhau
đẹp
gây cảm giác dễ chịu khi nhìn vào
She wears a nice dress
Cô ấy mặc một chiếc váy đẹp
sống tại
Trong cảnhcó nhà ở một địa điểm nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống tại Hà Nội
ở tại nơi làm việc
sinh sống ngay tại tòa nhà nơi mình làm việc
The housekeeper lives in
Người quản gia ở tại nơi làm việc
cư trú
có nhà ở một nơi cụ thể
They live in this city
Họ cư trú tại thành phố này
cùng nhà
sống chung trong một nơi với ai đó
The students live in together
Các sinh viên sống cùng nhà với nhau
khúc
Trong cảnhmột miếng dày và đặc của thứ gì đó
He ate a large chunk of bread
Anh ấy đã ăn một khúc bánh mì lớn
thực
Trong cảnhtồn tại như một sự thật
This is a real diamond
Đây là một viên kim cương thật
rất
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng
It is a real shame
Thật là một điều rất đáng tiếc
đơn giản
không cầu kỳ hoặc phức tạp
I prefer a real design
Tôi thích một thiết kế đơn giản
người cộng sản
người tin vào hệ thống sở hữu tập thể
He is a real of the party
Ông ấy là một người cộng sản của đảng
mong đợi
Trong cảnhsuy nghĩ rằng một việc gì đó sẽ xảy ra
I expect him to arrive soon
Tôi mong anh ấy sẽ đến sớm
có thai
đang mang trong mình một đứa bé
She is expecting a baby
Cô ấy đang mang thai
yêu cầu
được kỳ vọng hoặc yêu cầu phải thực hiện việc gì đó
You are expected to be on time
Bạn được yêu cầu phải đến đúng giờ
đòi hỏi
yêu cầu hoặc mong muốn ai đó đạt được một tiêu chuẩn nào đó
We expect excellence from our students
Chúng tôi đòi hỏi sự xuất sắc từ học sinh của mình
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
làm hài lòng
khiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
việc nhẹ nhàng
Trong cảnhmột tình huống rất dễ chịu và không có khó khăn
Success is not a bed of roses
Thành công không phải là việc dễ dàng
cuộc sống êm đềm
một tình huống thoải mái và dễ dàng
Life is not always a bed of roses
Cuộc sống không phải lúc nào cũng là màu hồng
mắc nợ
Trong cảnhtình trạng có một khoản nợ cần thanh toán
He still owes money to the bank
Anh ấy vẫn còn mắc nợ ngân hàng
nợ
cần phải trả hoặc đưa lại một thứ gì đó cho ai đó
I owe you ten dollars
Tôi nợ bạn mười đô la
do
xảy ra hoặc là kết quả từ một nguyên nhân nào đó
Her success owes to hard work
Sự thành công của cô ấy là do làm việc chăm chỉ
rõ ràng
Trong cảnhdễ dàng nhìn thấy hoặc hiểu được
The change was apparent to everyone
Thay đổi đó rõ ràng với tất cả mọi người
trao
Trong cảnhđưa cái gì đó cho ai đó
I am giving him a gift
Tôi đang trao cho anh ấy một món quà
gây ra
làm cho một điều gì đó xảy ra
His behavior is giving me a headache
Hành động của anh ấy gây cho tôi sự đau đầu
buổi tiệc
một sự kiện mọi người tụ họp để ăn mừng
We are planning a giving for the anniversary
Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một buổi tiệc kỷ niệm
sa thải
buộc ai đó phải rời bỏ công việc hoặc vị trí
The manager is giving him a pink slip
Người quản lý đang sa thải anh ấy
thoát khỏi
tìm cách chạy trốn khỏi người đang đuổi theo mình
He is giving them the slip today
Anh ấy đang tìm cách thoát khỏi họ hôm nay
hào phóng
sẵn lòng chia sẻ hoặc cho đi
She is a very giving person
Cô ấy là một người rất hào phóng
cung cấp
đưa cái gì đó cho ai đó
She is giving me the information
Cô ấy đang cung cấp cho tôi thông tin
phán xét
Trong cảnhđưa ra ý kiến về ai đó theo cách tiêu cực
You should not pass judgment on others
Bạn không nên phán xét người khác
đánh giá
đưa ra quyết định hoặc ý kiến về một người hoặc sự việc
It is not for me to pass judgment on your choices
Không phải việc của tôi để đánh giá lựa chọn của bạn
nhận xét
bày tỏ suy nghĩ về một người hoặc một sự việc nào đó
He likes to pass judgment on everything he sees
Anh ấy thích nhận xét về mọi thứ anh ấy thấy
tango
Trong cảnhmột điệu nhảy nhanh từ Nam Mỹ
They are dancing the tango
Họ đang nhảy điệu tango
tango
từ mã cho chữ cái T trong bảng chữ cái ngữ âm NATO
Tango represents the letter T
Tango đại diện cho chữ cái T
bánh nướng
Trong cảnhmón ăn nướng có lớp vỏ và nhân bên trong
I ate a piece of cherry pie
Tôi đã ăn một miếng bánh anh đào
bánh
món ăn làm từ bột mì nướng có nhân
She baked a delicious meat pie
Cô ấy đã nướng một chiếc bánh nhân thịt ngon tuyệt
mang
Trong cảnhcầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
gây ra
Trong cảnhlàm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
sùng đạo
Trong cảnhngười rất sùng bái và tôn kính Chúa
She is a god fearin woman
Cô ấy là một người phụ nữ sùng đạo
tuổi
Trong cảnhsố năm một người đã sống
What is your age
Bạn bao nhiêu tuổi
kỷ nguyên
một khoảng thời gian được đánh dấu bằng các sự kiện hoặc đặc điểm cụ thể
We live in the computer age
Chúng ta đang sống trong kỷ nguyên máy tính
lão hóa
trở nên già đi
Red wine ages well in barrels
Rượu vang đỏ lão hóa tốt trong thùng gỗ
sự già đi
quá trình trở nên già hơn
She shows signs of age
Cô ấy có dấu hiệu của sự già đi
phim
Trong cảnhmột câu chuyện được trình chiếu tại rạp hoặc trên tivi
I like watching a movie
Tôi thích xem phim
cố lên
Trong cảnhthúc giục ai đó thực hiện một việc gì đó
Come on you can do it
Cố lên bạn có thể làm được
lại gần
di chuyển về phía một vị trí hoặc người nào đó
Come on in and sit down
Hãy lại gần đây và ngồi xuống
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc hiện diện
The cold will come on soon
Cơn lạnh sẽ sớm xuất hiện
tham gia
góp mặt vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó
Will you come on the trip with us
Bạn sẽ tham gia chuyến đi cùng chúng tôi chứ
nhanh lên
dùng để thúc giục ai đó nhanh chóng hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Nhanh lên chúng ta sẽ bị muộn
thôi nào
khích lệ ai đó hãy nhanh lên hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Thôi nào chúng ta sẽ bị trễ mất
kẻ ngốc
Trong cảnhngười có hành động ngu ngốc hoặc khờ khạo
Stop acting like a bozo
Đừng có cư xử như một kẻ ngốc
gã ngốc
người thiếu hiểu biết hoặc ngớ ngẩn
Who is that bozo
Gã ngốc đó là ai vậy
thảo luận
Trong cảnhnói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thật là
nhấn mạnh mức độ cực đoan của điều gì đó
Talk about a bad day
Thật là một ngày tồi tệ
nhắc đến
nói ra điều gì đó về một chủ đề nhất định
Don't talk about what happened
Đừng nhắc đến chuyện đã xảy ra
làm việc tại
Trong cảnhcó một công việc tại một địa điểm cụ thể
I work at a bank
Tôi làm việc tại một ngân hàng
công tác tại
có một công việc trong một tổ chức hoặc khu vực
She works at the hospital
Cô ấy công tác tại bệnh viện
làm công việc
có một công việc hoặc thực hiện một nhiệm vụ
He works at a car factory
Anh ấy làm công việc tại một nhà máy ô tô
vận hành
hoạt động hoặc thực hiện theo dự định
The system works at high speed
Hệ thống vận hành ở tốc độ cao
nỗ lực
cố gắng để cải thiện một điều gì đó
You need to work at your English
Bạn cần nỗ lực với tiếng Anh của mình
nói dối
Trong cảnhnói với ai đó điều gì không đúng sự thật
Do not lie to your parents
Đừng nói dối cha mẹ của bạn
kết hôn
Trong cảnhtrở thành vợ chồng thông qua hôn lễ
They decided to marry next year
Họ quyết định kết hôn vào năm sau
gắn bó
hết lòng theo đuổi hoặc ủng hộ một lý tưởng nào đó
He is married to his job
Anh ấy gắn bó với công việc của mình
có gia đình
tình trạng đã có chồng hoặc vợ
Are you married
Bạn đã có gia đình chưa
kết hôn
trở thành vợ hoặc chồng của người khác
They want to marry next year
Họ muốn kết hôn vào năm sau
đã cưới
có chồng hoặc vợ
She is a married woman
Cô ấy là một người phụ nữ đã có chồng
đầu tiên
Trong cảnhtại thời điểm khởi đầu
This house was originally a school
Ngôi nhà này đầu tiên là một ngôi trường
ban đầu
vào lúc bắt đầu
It was originally my idea
Đó ban đầu là ý tưởng của tôi
chồng cảnh
Trong cảnhmột người đàn ông kết hôn với đối tác giàu có hoặc thành công chủ yếu vì vẻ ngoài của mình
He is often seen as a trophy husband
Anh ấy thường bị coi là một người chồng cảnh
lỗi
Trong cảnhđiều gì đó không đúng hoặc sai lệch
You made a mistake
Bạn đã mắc một lỗi
nhầm lẫn
nghĩ cái gì đó khác với thực tế
I mistook her for her sister
Tôi đã nhầm cô ấy với chị gái của cô ấy
khô héo
Trong cảnhkhông còn tươi hoặc chứa đầy nước
The plants dried up without rain
Cây cối bị khô héo vì không có mưa