

Beauty in Black — Phần 2 Tập 14
Từ vựng & nghĩa
437 từ
Cấp độ CEFR
chăm sóc
Trong cảnhquan tâm và đảm bảo ai đó được an toàn
You should look out for your younger brother
Bạn nên chăm sóc em trai mình
để mắt
chú ý đến ai đó để giữ an toàn cho họ
Please look out for the kids while I am away
Làm ơn hãy để mắt đến lũ trẻ khi tôi đi vắng
chờ đợi
chú ý xem thứ gì đó có xuất hiện hay không
Look out for the signs on the road
Hãy chú ý các biển báo trên đường
chăm sóc
quan tâm và bảo vệ ai đó
Please look out for your little brother
Làm ơn hãy chăm sóc em trai của bạn
trở về
Trong cảnhquay lại một địa điểm hoặc hoạt động nào đó
We will get back home soon
Chúng ta sẽ sớm trở về nhà
lấy lại
nhận lại thứ gì đó sau khi đã mất
I need to get back my phone
Tôi cần lấy lại điện thoại của mình
làm hòa
cải thiện mối quan hệ với ai đó sau mâu thuẫn
They decided to get back together
Họ quyết định làm hòa với nhau
trả đũa
làm điều gì đó xấu với người đã đối xử tệ với bạn
He wanted to get back at his enemy
Anh ấy muốn trả đũa kẻ thù của mình
thực
Trong cảnhtồn tại như một sự thật
This is a real diamond
Đây là một viên kim cương thật
rất
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng
It is a real shame
Thật là một điều rất đáng tiếc
đơn giản
không cầu kỳ hoặc phức tạp
I prefer a real design
Tôi thích một thiết kế đơn giản
người cộng sản
người tin vào hệ thống sở hữu tập thể
He is a real of the party
Ông ấy là một người cộng sản của đảng
nhổ bỏ
Trong cảnhlấy ra những thứ hoặc người không mong muốn ra khỏi một nhóm
You should weed out the old files from the system
Bạn nên nhổ bỏ các tệp cũ khỏi hệ thống
loại bỏ
xóa bỏ những người hoặc thứ không mong muốn hoặc kém hiệu quả ra khỏi một nhóm
We need to weed out the bad candidates
Chúng ta cần loại bỏ các ứng viên không tốt
gờ giảm tốc
Trong cảnhdải gồ lên trên mặt đường để làm chậm tốc độ xe
Drive slowly over the speed bump
Hãy lái xe chậm qua gờ giảm tốc
trở ngại
điều gì đó làm chậm tiến trình công việc
Lack of money is a speed bump for our project
Thiếu vốn là một trở ngại cho dự án của chúng ta
gờ giảm tốc
phần đường được nâng cao để làm chậm xe cộ
Slow down when you see a speed bump
Hãy giảm tốc độ khi bạn thấy gờ giảm tốc
bạn
Trong cảnhmột từ lóng chỉ người thường dùng trong ngữ cảnh thân mật
Hey niggas what are you doing
Này các cậu đang làm gì đấy
phương tiện
Trong cảnhthiết bị dùng để vận chuyển người hoặc hàng hóa từ nơi này đến nơi khác
Cars and buses are types of vehicle
Ô tô và xe buýt là các loại phương tiện
ảnh hưởng
Trong cảnhtác động đến ai đó hoặc điều gì đó
The cold weather affects the crops
Thời tiết lạnh ảnh hưởng đến mùa màng
biểu hiện
thể hiện cảm xúc thông qua hành vi
He affects a calm attitude
Anh ấy biểu hiện thái độ bình tĩnh
lớp
Trong cảnhmột năm hoặc giai đoạn trong trường học
I am in the tenth grade
Tôi đang học lớp mười
điểm số
Trong cảnhđiểm nhận được cho bài tập ở trường
She got a good grade on the test
Cô ấy đạt điểm cao trong bài kiểm tra
cấp độ
một mức chất lượng hoặc thứ hạng
This coffee is of the highest grade
Loại cà phê này có cấp độ cao nhất
chấm điểm
đánh giá hoặc cho điểm bài làm
The teacher will grade the tests today
Giáo viên sẽ chấm bài kiểm tra hôm nay
người da đen
Trong cảnhnhững người có nguồn gốc châu Phi
The book discusses the history of blacks
Cuốn sách thảo luận về lịch sử của người da đen
màu đen
màu tối nhất
The cat is black
Con mèo có màu đen
người châu Á
người đến từ châu lục châu Á
There are many blacks in the city
Có nhiều người châu Á trong thành phố
tước đoạt mạng sống
Trong cảnhlàm cho con người hoặc động vật mất đi sự sống
The accident killed the dog
Tai nạn đã cướp đi mạng sống của con chó
giết
làm cho ai đó hoặc thứ gì đó chết
The poison killed the plant
Chất độc đã giết chết cái cây
sát hại
cố ý làm cho người khác tử vong
He killed his enemy
Anh ta đã sát hại kẻ thù của mình
liệu pháp
Trong cảnhphương pháp điều trị một tình trạng tâm lý hoặc thể chất
He is receiving therapy for his stress
Anh ấy đang nhận liệu pháp điều trị căng thẳng
trị liệu
phương pháp điều trị giúp ai đó phục hồi sau bệnh tật hoặc chấn thương
She is in physical therapy
Cô ấy đang thực hiện vật lý trị liệu
thông minh
Trong cảnhcó hoặc thể hiện trí thông minh nhanh nhạy
She is a smart student
Cô ấy là một học sinh thông minh
nhức
gây ra cảm giác đau nhói
My eyes smart from the smoke
Mắt tôi bị nhức vì khói
lịch sự
ăn mặc đẹp hoặc có vẻ ngoài gọn gàng
He looks very smart in his suit
Anh ấy trông rất lịch sự trong bộ vest
khôn ngoan
thể hiện khả năng phán đoán tốt
It was a smart decision to wait
Đó là một quyết định khôn ngoan khi chờ đợi
giảm
Trong cảnhlàm cho âm thanh hoặc cường độ nhỏ hơn
Please turn down the music
Làm ơn giảm nhạc xuống
trải
sắp xếp chăn ga trên giường để sẵn sàng đi ngủ
She turned down the bed for the guest
Cô ấy trải giường cho khách
từ chối
nói không với một yêu cầu
He turned down the invitation
Anh ấy đã từ chối lời mời
khước từ
không chấp nhận một đề nghị
The company turned down his application
Công ty đã khước từ đơn đăng ký của anh ấy
hoàn toàn
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ hay hoàn toàn
I am absolutely sure
Tôi hoàn toàn chắc chắn
chốc lát
Trong cảnhmột khoảng thời gian rất ngắn
Wait a minute
Đợi một chút
phút
Trong cảnhđơn vị thời gian gồm sáu mươi giây
There are sixty minutes in an hour
Một giờ có sáu mươi phút
phút
đơn vị đo góc bằng một phần sáu mươi của một độ
The angle is ten minutes
Góc đó là mười phút
ngay khi
tại thời điểm mà điều gì đó xảy ra
Call me the minute you arrive
Gọi cho tôi ngay khi bạn đến
biên bản
ghi chép chính thức những nội dung đã nói trong cuộc họp
She is writing the meeting minutes
Cô ấy đang viết biên bản cuộc họp
nhỏ bé
có kích thước vô cùng bé
This is a minute detail
Đây là một chi tiết rất nhỏ bé
quyết liệt
Trong cảnhtheo cách cho thấy nhu cầu hoặc sự khẩn cấp mạnh mẽ
She desperately needed help
Cô ấy rất cần sự giúp đỡ
sảy thai
Trong cảnhviệc mất thai nhi trước khi chào đời
She suffered a miscarriage last year
Cô ấy đã bị sảy thai vào năm ngoái
sự thất bại
việc thực hiện không đúng cách hoặc không thành công
The decision was a miscarriage of justice
Quyết định đó là một sự bất công
cái phanh
Trong cảnhthiết bị làm cho xe chạy chậm hoặc dừng lại
The brakes on this bike are very strong
Cái phanh trên chiếc xe đạp này rất chắc chắn
phanh
làm cho xe chạy chậm lại hoặc dừng hẳn
You must brake before the turn
Bạn phải phanh trước khi đến khúc cua
rít
tạo ra âm thanh chói tai
The train brakes to a halt with a screech
Con tàu rít lên khi dừng lại
hãm
làm chậm hoặc dừng một chiếc xe
Remember to brake gently on wet roads
Hãy nhớ hãm tốc độ nhẹ nhàng trên đường ướt
nói chuyện
Trong cảnhdùng lời nói để bày tỏ suy nghĩ hoặc giao tiếp
Can you talk to me now
Bạn có thể nói chuyện với tôi bây giờ không
thảo luận
nói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thuyết phục
khiến ai đó đồng ý làm việc gì đó
He talked her into going out
Anh ấy đã thuyết phục cô ấy ra ngoài
hiểu ra
Trong cảnhrút ra kết luận từ thông tin
I gather that you are busy
Tôi hiểu rằng bạn đang bận rộn
thu gom
tập hợp người hoặc vật lại một nơi
We must gather the supplies
Chúng ta phải thu gom đồ tiếp tế
tụ tập
cùng đến một nơi như một nhóm
People gather to celebrate
Mọi người tụ tập để ăn mừng
thu hồi
kiểm soát hoặc tập trung sức lực
She tried to gather her thoughts
Cô ấy cố gắng thu hồi suy nghĩ
tập hợp
đưa mọi thứ về cùng một chỗ
We gathered in the hall
Chúng tôi tập hợp trong hội trường
trở nên
Trong cảnhbắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
có được
Trong cảnhnhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
đến
đi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
hiểu
nắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
tiếng hí
Trong cảnhâm thanh lớn phát ra từ một con ngựa
The horse is neighing loudly
Con ngựa đang hí vang
ngủ
Trong cảnhnghỉ ngơi khi nhắm mắt lại
I need to sleep for eight hours
Tôi cần ngủ tám tiếng
kẻ phạm tội
Trong cảnhngười thực hiện các hành vi vi phạm pháp luật
The police caught the perps
Cảnh sát đã bắt được những kẻ phạm tội
run rẩy
Trong cảnhtheo cách không vững chắc hoặc không ổn định
The old man walked shakily
Ông lão bước đi run rẩy
bể cá
Trong cảnhbình thủy tinh hình tròn dùng để nuôi cá
The goldfish lives in a fishbowl
Con cá vàng sống trong một chiếc bể cá
gặp gỡ
Trong cảnhgặp lại ai đó sau một thời gian không gặp nhau
I hope to catch up with my old friend
Tôi hy vọng được gặp lại người bạn cũ của mình
gây hậu quả
ảnh hưởng xấu đến ai đó sau một thời gian dài
Staying up late will catch up with you
Thức khuya quá sẽ gây hậu quả xấu cho bạn
trò chuyện
cuộc nói chuyện thân mật để chia sẻ tin tức gần đây
Let us have a catch up with each other
Hãy để chúng ta trò chuyện cùng nhau
đuổi kịp
bắt kịp người đang đi phía trước bạn
I ran fast to catch up with him
Tôi chạy nhanh để đuổi kịp anh ấy
đuổi kịp
đạt đến cùng trình độ hoặc vị trí với người khác
I need to catch up with my class
Tôi cần phải đuổi kịp lớp học của mình
cô ca in
Trong cảnhmột loại chất bột màu trắng bất hợp pháp được sử dụng như một loại ma túy
Cocaine is a dangerous illegal drug
Cô ca in là một loại ma túy bất hợp pháp nguy hiểm
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
ừ
Trong cảnhâm thanh thể hiện sự suy nghĩ hoặc do dự
Hmm let me think about it
Ừ để tôi suy nghĩ về điều đó đã
tiếng rít
Trong cảnhtạo ra một âm thanh dài và cao chói tai
The car brakes made a loud screech
Phanh xe tạo ra một tiếng rít lớn
nhắc đến
Trong cảnhnói về một điều gì đó
Speaking of him he is coming soon
Nhắc đến anh ấy anh ấy sắp đến rồi
bàn về
thảo luận về một chủ đề cụ thể
Speaking of music I love jazz
Bàn về âm nhạc tôi rất thích nhạc jazz
đề cập
bắt đầu nói về một chủ đề cụ thể
Speaking of the project we need more time
Đề cập đến dự án chúng ta cần thêm thời gian
liên quan đến
liên quan đến chủ đề vừa được nhắc tới
Speaking of which did you see the email
Liên quan đến việc đó bạn có thấy email không
cơ bản
Trong cảnhđơn giản hoặc dễ dàng
This is an elementary task
Đây là một nhiệm vụ cơ bản
tiểu học
nơi trẻ em bắt đầu học tập
She teaches at an elementary school
Cô ấy dạy tại một trường tiểu học
biết ơn
Trong cảnhcảm thấy cảm kích về một điều gì đó
I appreciate your help
Tôi rất biết ơn sự giúp đỡ của bạn
chê trách
không hài lòng hoặc khó chịu về một điều gì đó
I do not appreciate your rudeness
Tôi không hài lòng về sự thô lỗ của bạn
trân trọng
nhận ra giá trị thực sự của một điều gì đó
You should appreciate his talent
Bạn nên trân trọng tài năng của anh ấy
thấu hiểu
hiểu rõ ý nghĩa hoặc tầm quan trọng của một điều gì đó
It takes time to appreciate the situation
Cần có thời gian để thấu hiểu tình hình
tới nơi
Trong cảnhđi tới đích đến
When did you get to the office
Bạn đã tới văn phòng khi nào
có may mắn
Trong cảnhcó điều kiện để làm việc gì đó
I get to see my family today
Tôi có may mắn được gặp gia đình hôm nay
phải
Trong cảnhbị yêu cầu hoặc bắt buộc làm việc gì đó
I get to do all the dishes
Tôi phải rửa tất cả bát đĩa
có cơ hội
Trong cảnhcó thể hoặc được phép làm điều gì đó
I get to see my friends today
Tôi có cơ hội gặp bạn bè hôm nay
bắt đầu
Trong cảnhbắt đầu thực hiện một việc gì đó
When do we get to work
Khi nào chúng ta bắt đầu làm việc
đến nơi
đi tới một địa điểm nào đó
We will get to the hotel soon
Chúng ta sẽ đến khách sạn sớm
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
I will get to work now
Tôi sẽ bắt đầu làm việc ngay bây giờ
gây khó chịu
làm cho ai đó cảm thấy phiền lòng hoặc lo lắng
His behavior really gets to me
Hành vi của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu
có cơ hội
có dịp để thực hiện một việc nào đó
I get to travel for my job
Tôi có cơ hội đi du lịch vì công việc
có dịp
nhận được cơ hội làm việc gì
You get to meet many people
Bạn có dịp gặp gỡ nhiều người
được phép
có quyền hoặc được cho phép làm gì
We get to choose our own seats
Chúng ta được phép chọn chỗ ngồi riêng
có thời gian
xoay sở để có cơ hội làm một việc
I finally get to finish this book
Cuối cùng tôi cũng có thời gian hoàn thành cuốn sách này
phải làm
cần thiết phải thực hiện một việc
Now we get to clean the room
Bây giờ chúng ta phải dọn dẹp căn phòng
kết nối
tạo ra mối liên hệ với một điều gì đó
I cannot get to the signal here
Tôi không thể kết nối được tín hiệu ở đây
làm phiền
ảnh hưởng tiêu cực đến cảm xúc của ai đó
His words really get to me
Những lời nói của anh ấy thực sự làm tôi bận tâm
được phép
được cho phép làm việc gì đó
You get to stay up late
Bạn được phép thức khuya
có cơ hội
có dịp để thực hiện điều gì đó
I get to meet famous people
Tôi có cơ hội gặp những người nổi tiếng
liên quan
có mối quan hệ hoặc kết nối với điều gì đó
This does not get to the problem
Điều này không liên quan đến vấn đề đó
xử lý
bắt đầu làm hoặc giải quyết vấn đề gì đó
We will get to that issue later
Chúng ta sẽ xử lý vấn đề đó sau
quan hệ
Trong cảnhthực hiện hành vi giao hợp với một người
They are fucking
Họ đang quan hệ
chết tiệt
Trong cảnhdùng để biểu thị sự tức giận hoặc nhấn mạnh
This fucking car will not start
Chiếc xe chết tiệt này không chịu khởi động
vô cùng
dùng để nhấn mạnh từ ngữ theo cách thô tục
It is a fucking cold day
Trời hôm nay lạnh vãi
khốn kiếp
dùng để biểu thị sự khó chịu hoặc nhấn mạnh
Get your fucking hands off me
Bỏ cái bàn tay khốn kiếp của anh ra khỏi người tôi
cực kỳ
dùng để thêm lực cho một tuyên bố
That was a fucking great movie
Đó là một bộ phim cực kỳ hay
vô cùng
dùng để nhấn mạnh một điều gì đó một cách mạnh mẽ
It is fucking cold outside
Bên ngoài trời lạnh vô cùng
mẹ kiếp
dùng để làm tăng thêm tính chất xúc phạm hoặc chửi thề
Do not tell me what to fucking do
Đừng có dạy đời tôi mẹ kiếp
quan hệ
hành động giao hợp
They were fucking in the bedroom
Họ đang quan hệ trong phòng ngủ
rất
dùng để nhấn mạnh một từ một cách mạnh mẽ
This is a fucking good idea
Đây là một ý tưởng rất hay
lắm
dùng để nhấn mạnh một mức độ lớn
I fucking hate this song
Tôi ghét bài hát này lắm
thật sự
dùng để nhấn mạnh một cách thô tục
It is a fucking mess
Thật sự là một mớ hỗn độn
cười khẽ
Trong cảnhcười với những âm thanh nhỏ và ngắn
He was chuckling at the joke
Anh ấy đang cười khẽ vì câu chuyện đùa
đang ngủ
Trong cảnhở trong trạng thái ngủ
The baby is asleep
Đứa bé đang ngủ
con đường
Trong cảnhlối đi hoặc tuyến đường mà người hoặc vật di chuyển dọc theo đó
Which is the fastest way to the station
Con đường nào nhanh nhất để đến nhà ga
không đời nào
dùng để nói rằng điều gì đó không thể xảy ra hoặc không đúng
There is no way he did that
Không đời nào anh ấy làm việc đó
cách
phương pháp hoặc kiểu thực hiện một việc gì đó
Tell me a better way to do this
Hãy chỉ cho tôi cách tốt hơn để làm việc này
rất
bằng một lượng lớn hoặc khoảng cách xa
She is way taller than her brother
Cô ấy cao hơn em trai rất nhiều
cười sằng sặc
Trong cảnhcười thành tiếng lớn và chói tai
The witch was cackling loudly
Mụ phù thủy đang cười sằng sặc
xử lý
Trong cảnhgiải quyết một tình huống hoặc vấn đề
I can handle this job
Tôi có thể xử lý công việc này
tay cầm
bộ phận của vật dụng dùng để cầm nắm hoặc mở
Please hold the handle
Vui lòng cầm vào tay cầm
biệt danh
cái tên hoặc biệt danh dùng để nhận diện
What is your handle
Biệt danh của bạn là gì
chuyền
đưa vật gì đó cho ai bằng tay
Please handle the ball to me
Vui lòng chuyền quả bóng cho tôi
học bổng
Trong cảnhkhoản tiền hỗ trợ học tập cho học sinh sinh viên
She won a scholarship to university
Cô ấy đã giành được học bổng vào đại học
phim khai thác văn hóa da đen
Trong cảnhthể loại phim tập trung vào văn hóa người da đen vào thập niên 1970
Blaxploitation films were popular in the 1970s
Các bộ phim khai thác văn hóa da đen rất phổ biến vào thập niên 1970
thở dài
Trong cảnhthở ra tiếng để bày tỏ cảm xúc
She sighs with relief
Cô ấy thở dài nhẹ nhõm
đối xử
Trong cảnhhành động theo một cách cụ thể đối với ai đó
You should treat others with kindness
Bạn nên đối xử tử tế với người khác
điều trị
chăm sóc y tế cho bệnh nhân
The doctor treats many patients
Bác sĩ điều trị cho nhiều bệnh nhân
chiêu đãi
trả tiền đồ ăn hoặc thức uống cho người khác
Let me treat you to lunch
Hãy để tôi chiêu đãi bạn bữa trưa
món quà
điều gì đó mang lại niềm vui hoặc sự thích thú
This vacation is a special treat
Kỳ nghỉ này là một món quà đặc biệt
vụ cướp
Trong cảnhhành động lấy cắp tài sản từ một người hoặc một địa điểm
The police investigated the robbery
Cảnh sát đã điều tra vụ cướp
trộm cắp
tội danh lấy trộm tài sản của người khác
He was arrested for robbery
Anh ấy đã bị bắt vì tội trộm cắp
sách giáo khoa
Trong cảnhcuốn sách dùng để học tập tại trường
I forgot my schoolbook at home
Tôi để quên sách giáo khoa ở nhà
vụ nổ
Trong cảnhsự giải phóng năng lượng đột ngột và mạnh mẽ kèm theo tiếng ồn lớn
The explosion destroyed the building
Vụ nổ đã phá hủy tòa nhà
sự bùng nổ
sự gia tăng đột ngột về số lượng hoặc cường độ
There was an explosion of interest in the project
Có một sự bùng nổ về sự quan tâm đối với dự án này
sắp
Trong cảnhdùng để diễn tả một kế hoạch hoặc dự đoán cho tương lai
I am gonna eat now
Tôi sắp ăn cơm đây
quan trọng
Trong cảnhcó giá trị hoặc ý nghĩa lớn
Health is very important
Sức khỏe rất quan trọng
dải
Trong cảnhmột tập hợp đầy đủ các thứ khác nhau
The issues cover a wide spectrum
Những vấn đề này bao quát một dải rộng
xảy ra với
Trong cảnhxảy đến và gây ảnh hưởng cho ai đó
What happened to your car
Chuyện gì đã xảy ra với xe của bạn
tình cờ
làm việc gì đó mà không có kế hoạch trước
I happened to see him at the park
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở công viên
ngẫu nhiên
việc gì đó xảy ra do trùng hợp ngẫu nhiên
It happened to be raining that day
Hôm đó trời ngẫu nhiên lại đổ mưa
vô tình
thực hiện điều gì đó mà không dự tính
I happened to find my old key
Tôi vô tình tìm thấy chiếc chìa khóa cũ
ngẫu nhiên
xảy ra mà không được báo trước
A strange thing happened to me
Một chuyện lạ đã xảy ra với tôi
vô tình
làm điều gì đó mà không có chủ ý
We happened to go to the same school
Chúng tôi vô tình học cùng trường
xảy đến
diễn ra hoặc ảnh hưởng đến người hoặc vật
Nothing bad happened to the house
Không có gì xấu xảy đến với ngôi nhà
tình cờ
làm điều gì đó một cách ngẫu nhiên không có dự tính trước
I happened to see him at the park
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở công viên
buồn tủi
Trong cảnhsự kiện tụ tập để bày tỏ sự thương hại bản thân
He is throwing a pity party again
Anh ấy lại đang tự thương hại bản thân rồi
tự thương hại
một khoảng thời gian khi ai đó cảm thấy tội nghiệp cho chính bản thân mình
Stop having a pity party and get back to work
Đừng tự thương hại bản thân nữa và quay lại làm việc đi
gái mại dâm
Trong cảnhngười làm nghề nhận tiền để thực hiện hành vi tình dục
The police investigated the sex worker
Cảnh sát đã điều tra về người làm nghề mại dâm
bán dâm
thực hiện hành vi tình dục để nhận tiền
She was arrested for selling sex
Cô ấy bị bắt vì hành vi bán dâm
gắn bó
Trong cảnhduy trì sự gần gũi và hỗ trợ lẫn nhau
We must stick together during hard times
Chúng ta phải gắn bó với nhau trong những thời điểm khó khăn
đoàn kết
duy trì sự liên kết để giúp đỡ lẫn nhau
Let us stick together to solve this problem
Hãy đoàn kết để cùng giải quyết vấn đề này
kết hợp
giữ vị trí gần nhau như một nhóm
Our team will stick together until the project ends
Nhóm của chúng ta sẽ kết hợp cùng nhau cho đến khi dự án kết thúc
chứng minh
Trong cảnhđưa ra bằng chứng cho thấy một điều gì đó là đúng
Can you prove it
Bạn có thể chứng minh điều đó không
xác nhận
làm rõ rằng một sự thật hoặc tình huống nào đó là chính xác
The test will prove his knowledge
Bài kiểm tra sẽ xác nhận kiến thức của anh ấy
chứng thực
biểu hiện kết quả cụ thể để khẳng định giá trị hoặc tính chất
This experience will prove his ability
Trải nghiệm này sẽ chứng thực năng lực của anh ấy
được gọi là
Trong cảnhcó tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
bắt nạt
Trong cảnhđối xử với ai đó một cách tàn nhẫn hoặc không công bằng nhiều lần
Do not pick on the younger students
Đừng bắt nạt những học sinh nhỏ tuổi hơn
chỉ trích
liên tục phê bình hoặc làm phiền ai đó
The teacher picked on him for his mistakes
Giáo viên đã chỉ trích anh ấy vì những lỗi sai
phải
Trong cảnhcần hoặc bắt buộc thực hiện điều gì đó
I gotta go now
Tôi phải đi bây giờ
cần
Trong cảnhbắt buộc phải làm một việc gì đó
You gotta see this movie
Bạn cần xem bộ phim này
máy móc
Trong cảnhmáy tạo ra năng lượng để di chuyển phương tiện
The plane engine is very loud
Động cơ máy bay rất ồn
động lực
yếu tố chính thúc đẩy sự phát triển hoặc thành công
Hard work is the engine of success
Chăm chỉ là động lực của thành công
động cơ
thiết bị cung cấp năng lượng cho phương tiện hoặc máy móc
The car has a powerful engine
Chiếc xe có một động cơ mạnh mẽ
bộ phận máy
phần của phương tiện tạo ra sức mạnh
The mechanic checked the engine
Người thợ máy đã kiểm tra bộ phận động cơ
ổn
Trong cảnhcó thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
tốt
có chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
được
có thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
kêu loảng xoảng
Trong cảnhtạo ra một âm thanh vang dội mạnh mẽ
The bells clang in the wind
Những quả chuông kêu loảng xoảng trong gió
dường như
Trong cảnhtạo cảm giác về một điều gì đó
She seems happy
Cô ấy dường như đang hạnh phúc
hả
Trong cảnhâm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu
nhỉ
âm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
tiếng sụt sịt
Trong cảnhâm thanh ngắn phát ra khi hít hơi qua mũi
I heard a quiet sniffle from the next room
Tôi nghe thấy một tiếng sụt sịt nhỏ từ phòng bên cạnh
sụt sịt
thở hít hơi qua mũi do bị nghẹt hoặc cảm lạnh
He began to sniffle because of his cold
Anh ấy bắt đầu sụt sịt vì bị cảm lạnh
bà
Trong cảnhdanh hiệu dùng trước tên một người phụ nữ đã kết hôn
Mrs Smith is my teacher
Bà Smith là giáo viên của tôi
tuổi thơ
Trong cảnhthời gian khi bạn còn là một đứa trẻ
She had a happy childhood
Cô ấy đã có một tuổi thơ hạnh phúc
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
thở ra
Trong cảnhđẩy không khí ra khỏi phổi của bạn
Please exhale slowly
Vui lòng thở ra từ từ
hiện tại
Trong cảnhvào lúc này
She is currently at work
Cô ấy hiện đang ở nơi làm việc
phù hợp
Trong cảnhthích hợp cho một tình huống cụ thể
That suit is not fit for the meeting
Bộ đồ đó không phù hợp cho buổi họp
vừa vặn
có kích thước hoặc hình dạng thích hợp để đặt vào một chỗ
The box does not fit in the car
Chiếc hộp không vừa vặn trong xe
khỏe mạnh
mạnh mẽ và có thể trạng tốt
You look very fit and healthy
Bạn trông rất khỏe mạnh và sung sức
cơn co giật
sự co thắt cơ thể đột ngột không kiểm soát được
The patient had a fit
Bệnh nhân bị lên cơn co giật
điểm chuông
Trong cảnhphát ra âm thanh trong trẻo như tiếng chuông
It is time for the church to chime
Đã đến giờ nhà thờ điểm chuông
chuông
một ống kim loại phát ra âm thanh du dương khi bị đánh
The wind chime makes a pretty sound
Chuông gió phát ra âm thanh rất hay
kêu
tạo ra âm thanh ngân vang du dương
The clock began to chime
Chiếc đồng hồ bắt đầu kêu
ngân
tạo ra âm thanh trong trẻo và du dương
The bells chime every hour
Những chiếc chuông ngân vang mỗi giờ
tuy nhiên
Trong cảnhbất chấp điều đó
She did not win though she tried hard
Cô ấy không thắng tuy nhiên cô ấy đã cố gắng hết sức
mặc dù
bất chấp thực tế rằng
I went out though it was raining
Tôi đã đi ra ngoài mặc dù trời đang mưa
cho dù
được dùng để giới thiệu một sự tương phản
I will go though I am tired
Tôi sẽ đi cho dù tôi đang mệt
dẫu vậy
được dùng để thêm một ý tương phản
It is a small house it is nice though
Đó là một ngôi nhà nhỏ dẫu vậy nó rất đẹp
sống
Trong cảnhđang tồn tại và có sự sống
All plants need water to live
Tất cả thực vật cần nước để sống
sống
Trong cảnhcư trú tại một địa điểm
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
cư trú
có nhà ở tại một nơi nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
cuộc sống
cách thức mà một người hoặc sự vật tồn tại
They have a happy life
Họ có một cuộc sống hạnh phúc
trực tiếp
diễn ra cùng lúc với thời điểm được phát sóng
This is a live concert
Đây là buổi hòa nhạc trực tiếp
sống
trải qua hoặc kinh nghiệm một việc gì đó
I have lived many adventures
Tôi đã sống qua nhiều cuộc phiêu lưu
tự do
có khả năng làm những gì bạn muốn mà không bị giới hạn
He wants to live his life to the fullest
Anh ấy muốn sống cuộc đời mình một cách trọn vẹn nhất
xuất hiện từ
Trong cảnhlộ diện từ một nơi nào đó
The sun came out of the clouds
Mặt trời xuất hiện từ những đám mây
xuất hiện
rời khỏi một nơi hoặc trở nên có thể nhìn thấy
The sun came out of the clouds
Mặt trời xuất hiện từ sau những đám mây
đi ra
di chuyển từ bên trong ra ngoài một thứ gì đó
He came out of the room
Anh ấy đi ra khỏi căn phòng
phục hồi
trở nên khỏe mạnh hơn sau một tình huống khó khăn
She came out of a long illness
Cô ấy đã phục hồi sau một trận ốm dài
là kết quả
trở thành hậu quả hoặc sản phẩm của một sự kiện
Good things came out of that project
Những điều tốt đẹp là kết quả của dự án đó
thẳng thắn
nói ra điều gì đó một cách trung thực và trực tiếp
They came out of their silence to speak
Họ đã từ bỏ sự im lặng để lên tiếng
bước ra từ
di chuyển từ bên trong ra bên ngoài
The girl came out of the room
Cô gái bước ra từ căn phòng
hút ma túy
Trong cảnhhành động hít khói từ chất kích thích
It is illegal to smoke drugs
Hút ma túy là phạm pháp
khói
chất khí màu xám hoặc đen bay ra từ thứ gì đó đang cháy
There is smoke coming from the fire
Có khói bay ra từ đám cháy
giết
hành động tước đoạt mạng sống của ai đó theo ngôn ngữ đường phố
They will smoke him for what he did
Chúng sẽ giết hắn vì những gì hắn đã làm
hun khói
bảo quản thịt hoặc cá bằng cách dùng khói
We smoke salmon to keep it fresh
Chúng tôi hun khói cá hồi để giữ cho nó tươi
hút thuốc
hít khói từ thuốc lá hoặc các sản phẩm tương tự
He likes to smoke cigarettes
Anh ấy thích hút thuốc lá
hút thuốc
hành động hít khói từ thuốc lá đang cháy
He wants to stop smoke
Anh ấy muốn bỏ hút thuốc
cười thầm
Trong cảnhcười một cách êm ái và khẽ khàng
She chuckles to herself while reading
Cô ấy cười thầm một mình khi đang đọc sách
cười khẽ
cười một cách nhỏ nhẹ
He chuckles at the funny joke
Anh ấy cười khẽ trước câu đùa vui nhộn
trầm tư
Trong cảnhsuy nghĩ sâu sắc thường mang vẻ buồn bã
He sat alone in a pensive mood
Anh ấy ngồi một mình trong tâm trạng trầm tư
ổn
Trong cảnhmọi thứ đều tốt hoặc chấp nhận được
Everything is aight
Mọi thứ đều ổn